Bài kiểm tra cuối học kì I môn Công nghệ Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Vân Hải (Có đáp án)

Câu 1. Bản vẽ nhà được đọc theo trình tự mấy bước?

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 2. Nội dung nào trong bản vẽ nhà cho chúng ta biết về số phòng, số cửa trong nhà?

A. Khung tên. B. Hình biểu diễn. C. Kích thước. D. Các bộ phận.

Câu 3. Vật liệu kim loại chia làm mấy loại?

A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.

Câu 4. Căn cứ vào cấu tạo, tính chất, thép được chia làm mấy loại?

A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.

Câu 5. Đâu không phải là tính chất của kim loại màu?

A. Có tính đàn hồi tốt. C. Dẫn điện tốt.

B. Có tính dẫn nhiệt. D. Có tính chống mài mòn.

Câu 6. Tính chất công nghệ của vật liệu cơ khí là

A. tính cứng, tính dẻo, tính bền.

B. nhiệt độ nóng chảy, tính dẫn điện, dẫn nhiệt.

C. tính chịu axit và muối, tính chống ăn mòn.

D. tính đúc, tính hàn, tính rèn, khả năng gia công cắt gọt.

Câu 7. Dụng cụ nào là dụng cụ gia công?

  1. Panme. B. Búa. C. Ke vuông. D. Êto.

Câu 8. Thước lá được chế tạo từ vật liệu gì?

A. Thép. B. Gang. C. Nhôm. D. Thép hợp kim dụng cụ.

docx 5 trang Lưu Chiến 22/07/2024 420
Bạn đang xem tài liệu "Bài kiểm tra cuối học kì I môn Công nghệ Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Vân Hải (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbai_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_cong_nghe_lop_8_nam_hoc_2022.docx

Nội dung text: Bài kiểm tra cuối học kì I môn Công nghệ Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Vân Hải (Có đáp án)

  1. UBND QUẬN HỒNG BÀNG Ngày 06 tháng12 năm 2022 TRƯỜNG THCS QUÁN TOAN MA TRẬN VÀ MA TRẬN ĐẶC TẢ CUỐI KÌ 1 NĂM HỌC 2022 – 2023 Môn: Công nghệ 8 – Thời gian: 45 phút I.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA: % Mức độ nhận thức Tổng Tổng Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức điểm TT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH Thời gian (phút) Số TG (phút) Số TG Số TG (phút) Số TG (phút) TN TL CH CH (phút) CH CH 1 Bản vẽ kĩ thuật Bản vẽ nhà 1 1,5 1 3,0 2 4,5 10 2 Gia công cơ khí Vật liệu cơ khí 1 1,5 2 6,0 3 7,5 15 Dụng cụ cơ khí 2 3,0 1 3,0 3 6,0 15 3 Chi tiết máy và lắp Khái niệm về chi tiết máy và 1 1,5 1 1,5 5 ghép lắp ghép Các loại mối ghép 1 3,0 1 5,0 1 1 8,0 15 4 Truyền và biến đổi Truyền chuyển động 2 3,0 1 10 2 1 13,0 30 chuyển động Biến đổi chuyển động 1 3,0 1 3,0 5 5 Vai trò của điện Vai trò của điện năng trong 1,5 5 năng sản xuất và đời sống. 1 1,5 1 Tổng 8 12 6 18 1 10 1 5 14 2 45 100 Tỉ lệ (%) 40 30 20 10 Tỉ lệ chung (%) 70 30
  2. II.BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA: Số câu hỏi theo mức độ đánh giá TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Nhận Thông Vận Vận biết hiểu dụng dụng cao 1 Bản vẽ kĩ thuật Bản vẽ nhà Nhận biết:- Nêu được trình tự đọc bản vẽ nhà 1 1 Thông hiểu:- Hiểu được trình tự đọc bản vẽ nhà 2 Vật liệu cơ khí Nhận biết: - Nhận ra được các vật liệu cơ khí theo từng nhóm Gia công cơ khí Thông hiểu: 1 2 - Phân biệt được các nhóm vật liệu cơ khí và tính chất của chúng Dụng cụ cơ khí Nhận biết:- Nhận ra được các nhóm dụng cụ cơ khí và công dụng của chúng 2 1 Thông hiểu: Phân biệt các loại dụng cụ cơ khí Khái niệm về chi tiết Chi tiết máy và lắp máy và lắp ghép Nhận biết:- Nhận biết được các dấu hiệu chi tiết máy 1 ghép 3 Các loại mối ghép Thông hiểu: - Hiểu và phân biệt được các loại mối ghép 1 Vận dụng cao: Liên hệ thực tế đời sống kể ra được ứng dụng của các loại 1 mối ghép trong thực tế Nhận biết: - Chỉ ra được các bộ truyền chuyển động Truyền và biến đổi Vận dụng CĐ Truyền chuyển động - Áp dụng công thức để tính toán được tỷ số truyền, số vòng quay của bộ 2 1 4 truyền chuyển động Biến đổi chuyển động Thông hiểu:- Phân biệt được các chi tiết trong cơ cấu tay quay- con trượt vào công dụng của chúng 1 Vai trò của điện Vai trò của điện năng năng trong sản xuất trong sản xuất và đời Nhận biết 5 và đời sống. sống. 1 - Nhận biết được vai trò của điện năng trong sản xuất và đời sống. Tổng 8 6 1 1
  3. TRƯỜNG THCS QUÁN TOAN BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Họ và tên: . NĂM HỌC 2022 - 2023 Lớp: 8A Môn Công nghệ 8 (Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề) Điểm Lời cô phê (Lưu ý: Đề gồm 02 trang, học sinh làm bài trực tiếp vào bài thi) I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm). Em hãy khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1. Bản vẽ nhà được đọc theo trình tự mấy bước? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 2. Nội dung nào trong bản vẽ nhà cho chúng ta biết về số phòng, số cửa trong nhà? A. Khung tên. B. Hình biểu diễn. C. Kích thước. D. Các bộ phận. Câu 3. Vật liệu kim loại chia làm mấy loại? A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 4. Căn cứ vào cấu tạo, tính chất, thép được chia làm mấy loại? A. 2. B. 4. C. 3. D. 5. Câu 5. Đâu không phải là tính chất của kim loại màu? A. Có tính đàn hồi tốt. C. Dẫn điện tốt. B. Có tính dẫn nhiệt. D. Có tính chống mài mòn. Câu 6. Tính chất công nghệ của vật liệu cơ khí là A. tính cứng, tính dẻo, tính bền. B. nhiệt độ nóng chảy, tính dẫn điện, dẫn nhiệt. C. tính chịu axit và muối, tính chống ăn mòn. D. tính đúc, tính hàn, tính rèn, khả năng gia công cắt gọt. Câu 7. Dụng cụ nào là dụng cụ gia công? A. Panme. B. Búa. C. Ke vuông. D. Êto. Câu 8. Thước lá được chế tạo từ vật liệu gì? A. Thép. B. Gang. C. Nhôm. D. Thép hợp kim dụng cụ. Câu 9. Chi tiết máy là A. phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và thực hiện nhiều nhiệm vụ nhất định trong máy. B. phần tử có cấu tạo không hoàn chỉnh và thực hiện một nhiệm vụ trong máy. C. phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và thực hiện một nhiệm vụ nhất định trong máy. D. phần tử có cấu tạo không hoàn chỉnh và thực hiện nhiều nhiệm vụ trong máy. Câu 10. Mối ghép nào là mối ghép cố định trong các mối ghép sau? A. Đinh tán. B. Ổ trục. C. Trục vít. D. Bản lề. Câu 11. Truyền động ma sát là A. cơ cấu truyền chuyển động quay nhờ lực ma sát. B. hai chi tiết trượt lên nhau tạo ma sát. C. chuyển động tương đối với nhau. D. cơ cấu truyền biến đổi chuyển động. Câu 12. Bộ truyền động bánh răng có cấu tạo gồm mấy bộ phận? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
  4. Câu 13. Đâu không phải bộ phận của cơ cấu tay quay – con trượt? A. Tay quay. B. Giá đỡ. C. Vô lăng. D. Con trượt. Câu 14. Điện năng có vai trò như thế nào trong sản xuất và đời sống? A. Quá trình sản xuất được tự động hóa, hiện đại hóa và cuộc sống con người có đầy đủ tiện nghi, văn minh hiện đại hơn. B. Cuộc sống con người có đầy đủ tiện nghi, văn minh hiện đại hơn. C. Quá trình sản xuất được tự động hóa, hiện đại hóa. D. Quá trình sản xuất được tự động hóa và cuộc sống con người văn minh hiện đại hơn. II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1 (2,0 điểm). Một bộ truyền chuyển động của băng truyền tải hàng có đường kính bánh dẫn 50cm, quay với tốc độ 300 vòng/phút; đường kính bánh bị dẫn 0,2m. a. Tính tỉ số truyền và tốc độ quay của bánh bị dẫn của bộ truyền động. b. Ưu điểm bộ truyền chuyển động của băng truyền tải. Câu 2 (1,0 điểm). Hãy liệt kê các loại mối ghép trên chiếc xe đạp tương ứng với các vị trí trong hình. .Hết.
  5. UBND QUẬN HỒNG BÀNG TRƯỜNG THCS QUÁN TOAN BIỂU ĐIỂM, HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 – 2023 Môn: Công nghệ 8 I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Mỗi câu ý đúng được 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 Đáp án C D A A A D B Câu 8 9 10 11 12 13 14 Đáp án D C A A B C A II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu Hướng dẫn chấm Biểu điểm a. * Tỉ số truyền: D2= 0,2m=20cm 0,25 i = D1/D2= 50/20= 2,5 lần 0,25 1 *Tốc độ quay của bánh bị dẫn là: n2= i x n1=2,5x300=750 vòng/phút 0,5 2,0đ b. Ưu điểm: - Bộ truyền làm việc êm, không gây tiếng ồn. 0,5 - Kết cấu và vận hành đơn giản 0,5 2 Các loại mối ghép trên chiếc xe đạp: 1,0đ - Mối ghép cố định: Yên sau và khung xe; vành xe và đũa xe; khung xe 0,5 - Mối ghép động: Cổ xe và khung xe; cụm trục trước và bánh xe; đĩa xích 0,5 và cụm trục giữa. NGƯỜI RA ĐỀ TỔ TRƯỞNG BAN GIÁM HIỆU Nguyễn Thị Vân Hải Bùi Thị Thuận