Bài kiểm tra cuối học kì II môn Công nghệ Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Quán Toan (Có đáp án)

Câu 1. Chức năng của lõi thép trong máy biến áp là

A. dẫn điện. B. dẫn nhiệt. C. dẫn từ. D. dẫn điện-nhiệt.

Câu 2 . Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Dây quấn sơ cấp và thứ cấp lấy điện áp vào.

B. Dây quấn sơ cấp và thứ cấp đưa điện áp ra.

C. Dây quấn sơ cấp lấy điện áp vào, dây quấn thứ cấp đưa điện áp ra.

D. Dây quấn thứ cấp lấy điện áp vào, dây quấn sơ cấp đưa điện áp ra.

Câu 3. Hãy sắp xếp mức độ tiết kiệm điện năng của các loại đèn heo chiều tăng dần

A. đèn LED; đèn huỳnh quang; đèn Compact; đèn sợi đốt.

B. đèn huỳnh quang; đèn Compact; đèn sợi đốt; đèn LED.

C. đèn LED; đèn Compact; đèn sợi đốt; đèn huỳnh quang.

D. đèn LED; đèn Compact; đèn huỳnh quang; đèn sợi đốt.

Câu 4. Hành động nào sau đây sử dụng điện năng hợp lý?

A. Giảm bớt dùng điện trong giờ cao điểm.

B. Sử dụng đồ dùng điện có hiệu suất thấp là tiết kiệm điện năng.

C. Bật bình nóng lạnh cả ngày.

D. Dùng bếp từ nấu cơm đồng thời bật điều hòa trong phòng.

Câu 5. Giờ cao điểm tiêu thụ điện năng là khoảng thời gian tiêu thụ điện năng

A. nhiều nhất trong ngày. B. ít nhất trong ngày.

C. có tần suất ổn định trong ngày. D. cố định trong ngày.

docx 7 trang Lưu Chiến 22/07/2024 420
Bạn đang xem tài liệu "Bài kiểm tra cuối học kì II môn Công nghệ Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Quán Toan (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbai_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_mon_cong_nghe_lop_8_nam_hoc_2022.docx

Nội dung text: Bài kiểm tra cuối học kì II môn Công nghệ Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Quán Toan (Có đáp án)

  1. UBND QUẬN HỒNG BÀNG HỘI ĐỒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ Ngày 14 tháng 4 năm 2023 MA TRẬN VÀ MA TRẬN ĐẶC TẢ CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2022 – 2023 Môn: Công nghệ 8 I.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA: Mức độ nhận thức Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH Nội dung Thời % TT Đơn vị kiến thức Thời Thời Thời Thời kiến thức Số Số Số Số T gian tổng gian gian gian gian TL CH CH CH CH N (phút) điểm (phút) (phút) (phút) (phút) Máy biến Chức năng và cấu 1 1 1,5 1 3 2 4,5 1,0 áp một pha tạo của máy biến áp. Sử dụng Nhu cầu tiêu thụ 1 3 hợp lí điện điện năng năng.- Tính Sử dụng hợp lí và 2 toán điện tiết kiệm điện năng 3 1 12,5 2,5 năng tiêu 1 1,5 1 3 1 5 thụ trong gia đình. Đặc điểm yêu cầu Đặc điểm mạng điện trong 1 1,5 2 6 và cấu tạo nhà. 3 mạng điện 4 9 2,0 trong nhà. Cấu tạo mạng điện trong nhà. 1 1,5 Thiết bị Thiết bị đóng cắt đóng cắt và mạch điện - Thiết bị 1 1,5 1 3 lấy điện - lấy điện 1,5 4 3 6 Thiết bị bảo Aptomat vệ của 1 1,5 mạng điện
  2. Mức độ nhận thức Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH Nội dung Thời % TT Đơn vị kiến thức Thời Thời Thời Thời kiến thức Số Số Số Số T gian tổng gian gian gian gian TL CH CH CH CH N (phút) điểm (phút) (phút) (phút) (phút) trong nhà Khái niệm sơ đồ điện, thiết kế mạch 1 1,5 5 Sơ đồ điện điện Một số kí hiệu trong 1 1,5 2 1 13 3,0 sơ đồ điện Vẽ sơ đồ điện đơn 1 10 giản Tổng 8 12 6 18 1 10 1 5 14 2 45 10 Tỉ lệ (%) 40 30 20 10 100 Tỉ lệ chung (%) 70 30 100 Ghi chú: - Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng. - Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận. - Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm mức độ nhận biết là 0,5 điểm; mức độ thông hiểu là 0,5 điểm; số điểm của câu tự luận ở mức vận dụng: 2 điểm, ở mức vận dụng cao: 1 điểm. - Với câu hỏi mức độ nhận biết và thông hiểu thì mỗi câu hỏi cần được ra ở một chỉ báo của mức độ đánh giá tương ứng - Câu hỏi ở mức độ vận dụng và vận dụng cao có thể chọn một hoặc một số trong các đơn vị kiến thức.
  3. II.BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA: Mức độ kiến thức, kĩ năng Số câu hỏi theo mức độ nhận thức T Nội dung Đơn vị kiến cần kiểm tra, đánh giá Nhận Thông Vận T kiến thức thức VD cao biết hiểu dụng Máy biến Chức năng và Nhận biết: Chức năng của máy biến áp. 1 áp một cấu tạo của Thông hiểu: Hiểu cấu tạo của máy biến áp. 1 1 pha máy biến áp. Sử dụng Nhu cầu tiêu Thông hiểu: Hiểu được cách sử dụng hợp lí điện năng. 1 hợp lí thụ điện năng điện Sử dụng hợp lí Nhận biết: năng.- và tiết kiệm - Nêu được giờ cao điểm sử dụng điện trong ngày. 2 Tính toán điện năng - Nêu được những đặc điểm của giờ cao điểm. điện năng Thông hiểu: 1 1 1 tiêu thụ - Nhận biết cách sử dụng hợp lí điện năng. trong gia Vận dụng cao: Thực hiện các biện pháp tiết kiệm điện vào đình. thực tế Đặc điểm yêu Nhận biết: Nêu được đặc điểm của mạng điện trong nhà. Đặc điểm cầu mạng điện Thông hiểu:- Mô tả được cấu tạo, chức năng của hệ thống 1 2 và cấu tạo trong nhà. mạng điện quốc gia. 3 mạng điện trong nhà. Cấu tạo mạng điện trong Nhận biết:Trình bày được đặc điểm của mạng điện trong nhà. 1 nhà. Thiết bị Thiết bị đóng Nhận biết: đóng cắt cắt mạch điện -Nêu một số thiết bị đóng – cắt và lấy điện của mạng điện trong và lấy - nhà. Trình bày cách sử dụng các thiết bị đóng cắt một cách an 1 1 điện - Thiết bị lấy toàn và đúng kĩ thuật. 4 Thiết bị điện Thông hiểu: Mô tả công dụng, cấu tạo,nguyên lí làm việc của bảo vệ của một số thiết bị lấy điện của mạng điện trong nhà mạng điện Aptomat Nhận biết: Nêu công dụng Aptomat 1 trong nhà Khái niệm sơ 5 Nhận biết:Trình bày khái niệm sơ đồ điện, sơ đồ nguyên lí và Sơ đồ điện đồ điện, thiết 1 sơ đồ lắp đặt, thiết kế, mạch điện. kế mạch điện
  4. Mức độ kiến thức, kĩ năng Số câu hỏi theo mức độ nhận thức T Nội dung Đơn vị kiến cần kiểm tra, đánh giá Nhận Thông Vận T kiến thức thức VD cao biết hiểu dụng Một số kí hiệu trong sơ đồ Nhận biết: Phát hiện được1 số kí hiệu quy ước trong sơ đồ điện 1 điện Vẽ sơ đồ điện Vận dụng : Vẽ được sơ đồ mạch điện đơn giản theo yêu cầu 1 đơn giản Tổng 8 6 1 1 Tỉ lệ (%) 40 30 20 10 Tỉ lệ chung 70 30 Lưu ý: - Với câu hỏi mức độ nhận biết và thông hiểu thì mỗi câu hỏi cần được ra ở một chỉ báo của mức độ đánh giá tương ứng . Câu hỏi ở mức độ vận dụng và vận dụng cao có thể chọn một hoặc một số trong các đơn vị kiến thức
  5. TRƯỜNG THCS QUÁN TOAN BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II Họ và tên: . NĂM HỌC 2022 - 2023 Lớp: 8A Môn Công nghệ 8 (Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề) Điểm Lời cô phê (Lưu ý: Đề gồm 02 trang, học sinh làm bài trực tiếp vào bài thi) I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm). Em hãy khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1. Chức năng của lõi thép trong máy biến áp là A. dẫn điện. B. dẫn nhiệt. C. dẫn từ. D. dẫn điện-nhiệt. Câu 2 . Phát biểu nào sau đây đúng? A. Dây quấn sơ cấp và thứ cấp lấy điện áp vào. B. Dây quấn sơ cấp và thứ cấp đưa điện áp ra. C. Dây quấn sơ cấp lấy điện áp vào, dây quấn thứ cấp đưa điện áp ra. D. Dây quấn thứ cấp lấy điện áp vào, dây quấn sơ cấp đưa điện áp ra. Câu 3. Hãy sắp xếp mức độ tiết kiệm điện năng của các loại đèn heo chiều tăng dần A. đèn LED; đèn huỳnh quang; đèn Compact; đèn sợi đốt. B. đèn huỳnh quang; đèn Compact; đèn sợi đốt; đèn LED. C. đèn LED; đèn Compact; đèn sợi đốt; đèn huỳnh quang. D. đèn LED; đèn Compact; đèn huỳnh quang; đèn sợi đốt. Câu 4. Hành động nào sau đây sử dụng điện năng hợp lý? A. Giảm bớt dùng điện trong giờ cao điểm. B. Sử dụng đồ dùng điện có hiệu suất thấp là tiết kiệm điện năng. C. Bật bình nóng lạnh cả ngày. D. Dùng bếp từ nấu cơm đồng thời bật điều hòa trong phòng. Câu 5. Giờ cao điểm tiêu thụ điện năng là khoảng thời gian tiêu thụ điện năng A. nhiều nhất trong ngày. B. ít nhất trong ngày. C. có tần suất ổn định trong ngày. D. cố định trong ngày. Câu 6. Hệ thống điện quốc gia gồm A. nhà máy điện - đường dây truyền tải. B. đường dây truyền tải - trạm biến áp. C. trạm biến áp, phân phối và đóng cắt. D. nhà máy điện- đường dây truyền tải -trạm biến áp, phân phối và đóng cắt. Câu 7. Đâu không phải là phần tử điện của mạng điện trong nhà? A. Công tơ điện. B. Dây dẫn điện. C. Bảng điện. D. Đồ dùng điện. Câu 8. Phát biểu nào sai khi nói về mạch nhánh? A. Mắc song song với nhau. C. Có thể điều khiển độc lập. B. Cung cấp điện tới các đồ dùng điện. D. Cung cấp điện cho toàn bộ hệ thống điện trong nhà. Câu 9. Mạch chính gồm A. dây pha. B. dây trung tính. C. dây pha và dây trung tính. D.dây pha hoặc dây trung tính.
  6. Câu 10. Để đóng – cắt mạch điện, người ta dùng A. Aptomat. B. Cầu chì. C. Ổ điện. D. Phích cắm điện. Câu 11. Dựa vào thao tác đóng – cắt, có mấy loại công tắc? A. 2. B. 3. C. 4. D.5. Câu 12. Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đóng cắt và lấy điện? A. Công tắc điện. B. Phích cắm điện. C. Cầu dao. D. Bút thử điện. Câu 13. Sơ đồ lắp đặt biểu thị A. vị trí các phần tử. C. cách lắp đặt các phần tử. B. vị trí và cách lắp đặt các phần tử. D. vị trí hoặc cách lắp đặt các phần tử. Câu 14. Kí hiệu nào sau đây là của công tắc hai cực? A. B. C. D. II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1 (2,0 điểm). Vẽ sơ đồ nguyên lí mạch điện gồm: 2 cầu chì, 2 công tắc điều khiển 2 bóng đèn sợi đốt. Câu 2 (1,0 điểm). Vì sao phải tiết kiệm điện năng? Em đã dùng biện pháp nào để tiết kiệm điện năng trong gia đình? BÀI LÀM Hết
  7. UBND QUẬN HỒNG BÀNG TRƯỜNG THCS QUÁN TOAN BIỂU ĐIỂM, HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022 – 2023 Môn: Công nghệ 8 I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Mỗi câu ý đúng được 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 Đáp án C C D A A D C Câu 8 9 10 11 12 13 14 Đáp án D C A C D B A II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu Hướng dẫn chấm Biểu điểm - Vẽ chính xác kí hiệu các phần tử điện 0,5 - Sơ đồ nguyên lý mạch điện 1,5 1 2,0đ O A     1 * Phải tiết kiệm điện năng vì: 0,5 1,0đ + Tiết kiệm tiền cho gia đình. + Hạn chế điện năng trong giờ cao điểm + Tránh hỏng đồ điện trong gia đình. * Các biện pháp tiết kiệm điện năng: 0,5 + Giảm bớt điện năng trong giờ cao điểm. + Sử dụng đồ dùng điện hiệu suất cao để tiết kiệm điện năng. + Không sử dụng lãng phí điện năng. NGƯỜI RA ĐỀ TỔ TRƯỞNG BAN GIÁM HIỆU Nhóm Công nghệ 8 Bùi Thị Thuận Nguyễn Thị Chà