Bài kiểm tra cuối học kì II môn Sinh học Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Quán Toan (Có đáp án)

Câu 1 (4,0 điểm). Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.

1. Cặp vitamin nào dưới đây đóng vai trò tích cực trong việc chống lão hoá?

A. Vitamin K và vitamin A. B. Vitamin C và vitamin E.

C. Vitamin A và vitamin D. D. Vitamin B1 và vitamin D.

2. Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ bài tiết nước tiểu?

A. Thận B. Bóng đái. C. Gan. D. Niệu quản.

3. Hoạt động của bộ phận nào giúp da luôn mềm mại và không bị thấm nước?

A. Thụ quan. B. Tuyến mồ hôi. C. Tầng tế bào sống. D.Tuyến nhờn.

4. Rãnh đỉnh ngăn cách

A. thùy trán và thùy đỉnh. B. thùy đỉnh và thùy thái dương.

C. thùy chẩm và thùy đỉnh. D. thùy trán và thùy chẩm.

5. Bộ phận điều hòa các cử động phức tạp và giữ thăng bằng cho cơ thể là

A. tủy sống. B. tiểu não. C. não trung gian. D. đại não.

6. Trung ương điều khiển các phản xạ có điều kiện nằm ở

A. tủy sống. B. tiểu não. C. não trung gian. D. đại não.

7. Người trưởng thành có khoảng bao nhiêu tế bào não?

A. 1 tỉ tế bào. B. 100 tỉ tế bào. C. 1000 tỉ tế bào. D. 10 tỉ tế bào.

8. Khi trong cơ thể thiếu hoocmôn insulin sẽ bị bệnh nào?

A. Bazơđô. B. Đái tháo đường. C. Bướu cổ. D. Béo phì.

9. Hoocmôn glucagôn chỉ có tác dụng làm tăng đường huyết, ngoài ra không có chức năng nào khác. Tác dụng trên cho thấy tính chất nào của hoocmôn?

A. Tính đặc hiệu. B. Tính phổ biến.

C. Tính đặc trưng cho loài. D. Tính bất biến.

docx 6 trang Lưu Chiến 22/07/2024 240
Bạn đang xem tài liệu "Bài kiểm tra cuối học kì II môn Sinh học Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Quán Toan (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbai_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_mon_sinh_hoc_lop_8_nam_hoc_2022.docx

Nội dung text: Bài kiểm tra cuối học kì II môn Sinh học Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Quán Toan (Có đáp án)

  1. PHÒNG GDĐT HỒNG BÀNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II HỘI ĐỒNG BỘ MÔN SINH HỌC Năm học: 2022 - 2023 MÔN: SINH HỌC 8 Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng Chủ đề TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL Trao đổi - KN khẩu chất và phần năng - Vai trò của lượng một số vitamin (3 tiết) và muối khoáng chủ yếu 2 0,8 2 0,8 câu điểm câu điểm - Ý nghĩa của bài tiết; Cấu Bài tiết tạo hệ bài tiết (3 tiết) nước tiểu 1 0,4 1 0,4 câu điểm câu điểm Da - Cấu tạo và ( 2 tiết) chức năng của da 1 0,4 1 0,4 câu điểm câu điểm Thần kinh - Cấu tạo tai. - Dây thần -Tác nhân - Giải thích và giác - Đơn vị cấu kinh tủy . gây hại tác hại của quan tạo và chức - Tác nhân cho tai, rượu đối
  2. (12 tiết) năng của hệ gây hại cho cho hệ TK với con TK tai, mắt. và các người - Cấu tạo và - Cấu tạo mắt biện pháp chức năng của và các tật của bảo vệ. tiểu não mắt - Cấu tạo đại não - Phản xạ có điều kiện - Vai trò của tiếng nói, chữ viết 6 2,4 3 1,2 2 2 1 1 9 3,6 3 3 câu điểm câu điểm câu điểm câu điểm câu điểm câu điểm Nội tiết - Sản phẩm tiết - Một số Phân biệt ( 4 tiết) của tuyến nội bệnh nội tiết tuyến nội tiết, tính chất tiết và của hoocmon tuyến ngoại tiết 1 0,4 1 0,4 1 1 2 0,8 1 1 câu điểm câu điểm câu điểm câu điểm câu điểm 4,0 2,0 1,0 2 1 6,0 4,0 Tổng 10 điểm 5 điểm 1 điểm 2 điểm 1 điểm 15 điểm 4 điểm 40% 20% 10% câu 20% câu 10% câu 60% câu 40%
  3. UBND QUẬN HỒNG BÀNG TRƯỜNG THCS QUÁN TOAN Ngày tháng năm 2023 Họ và tên : Lớp: 8A BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022- 2023 Môn: Sinh học 8 (Thời gian 45 phút) Điểm Lời phê của thầy cô giáo I. TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm) Câu 1 (4,0 điểm). Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. 1. Cặp vitamin nào dưới đây đóng vai trò tích cực trong việc chống lão hoá? A. Vitamin K và vitamin A. B. Vitamin C và vitamin E. C. Vitamin A và vitamin D. D. Vitamin B1 và vitamin D. 2. Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ bài tiết nước tiểu? A. Thận B. Bóng đái. C. Gan. D. Niệu quản. 3. Hoạt động của bộ phận nào giúp da luôn mềm mại và không bị thấm nước? A. Thụ quan. B. Tuyến mồ hôi. C. Tầng tế bào sống. D.Tuyến nhờn. 4. Rãnh đỉnh ngăn cách A. thùy trán và thùy đỉnh. B. thùy đỉnh và thùy thái dương. C. thùy chẩm và thùy đỉnh. D. thùy trán và thùy chẩm. 5. Bộ phận điều hòa các cử động phức tạp và giữ thăng bằng cho cơ thể là A. tủy sống. B. tiểu não. C. não trung gian. D. đại não. 6. Trung ương điều khiển các phản xạ có điều kiện nằm ở A. tủy sống. B. tiểu não. C. não trung gian. D. đại não. 7. Người trưởng thành có khoảng bao nhiêu tế bào não? A. 1 tỉ tế bào. B. 100 tỉ tế bào. C. 1000 tỉ tế bào. D. 10 tỉ tế bào. 8. Khi trong cơ thể thiếu hoocmôn insulin sẽ bị bệnh nào? A. Bazơđô. B. Đái tháo đường. C. Bướu cổ. D. Béo phì. 9. Hoocmôn glucagôn chỉ có tác dụng làm tăng đường huyết, ngoài ra không có chức năng nào khác. Tác dụng trên cho thấy tính chất nào của hoocmôn? A. Tính đặc hiệu. B. Tính phổ biến. C. Tính đặc trưng cho loài. D. Tính bất biến. 10. Nguyên nhân dẫn đến tật cận thị là A. Làm việc ở nơi có tiếng ồn lớn. B. Xem ti vi, điện thoại nhiều. C. Thủy tinh thể bị lão hóa, không phồng được. D. Ngồi học đúng tư thế. Câu 2 (2,0 điểm). Điền chữ Đ (Đúng), S (Sai) cho mỗi câu sau: Nội dung Đ/S 1. Khẩu phần là lượng thức ăn cung cấp cho cơ thể trong các ngày. 2. Trên một con ếch đã hủy não. Kích thích axit HCl 1% vào chân sau bên phải của ếch nhưng thấy ếch không co chân nào cả thì chứng tỏ rễ sau bên phải đã bị đứt. 3. Tai có cấu tạo gồm: tai ngoài, tai giữa, chuỗi xương tai. 4. Tiếng nói và chữ viết là phương tiện giao tiếp, là cơ sở của tư duy. 5. Các tật của mắt thường gặp là cận thị, viễn thị, loạn thị.
  4. II. TỰ LUẬN (4,0 điểm) Câu 1 (1,0 điểm). So sánh tuyến nội tiết và tuyến ngoại tiết. Câu 2 (1,0 điểm). Em hãy đề xuất những biện pháp để học bài có hiệu quả hơn ở nơi có nhiều tiếng ồn. Câu 3 (1,0 điểm). Tại sao người say rượu thường có biểu hiện “chân nam đá chân chiêu” trong lúc đi? Câu 4 (1,0 điểm). Theo em những chất nào gây hại cho hệ thần kinh? Bản thân em cần làm gì để có một hệ thần kinh khỏe mạnh? Hết
  5. UBND QUẬN HỒNG BÀNG TRƯỜNG THCS QUÁN TOAN BIỂU ĐIỂM, HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II Môn: Sinh học 8- NĂM HỌC 2022- 2023 I. TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm) Mỗi ý đúng được 0,4 điểm Câu 1 (4,0 điểm). Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án B C D A B D C B A B Câu 2 (2,0 điểm). Câu 1 2 3 4 5 Đáp án S Đ S Đ Đ II. TỰ LUẬN (4,0 điểm) Câu Yêu cầu cần đạt Điểm 1 - So sánh phản xạ có điều kiện và phản xạ không điều kiện (1,0 Đặc điểm Tuyến ngoại tiết Tuyến nội tiết điểm) so sánh Giống nhau - Gồm các tế bào tuyến, các tế bào tuyến đều tạo ra 0,4 các sản phẩm tiết. Khác nhau + Cấu tạo - Kích thước lớn hơn. - Kích thước nhỏ hơn. - Có ống dẫn chất tiết đổ - Không có ống dẫn, chất 0,2 ra ngoài. tiết ngấm thẳng vào máu. 0,2 + Chức - Lượng chất tiết ra - Lượng chất tiết ra ít, năng nhiều, không có hoạt tính hoạt tính mạnh. 0,2 mạnh. 2 - Khi học bài ở nơi có tiếng ồn lớn em không tập trung học bài được 0,2 (1,0 - Những biện pháp để chống và giảm tiếng ồn: điểm) + Sử dụng nút bịt tai, bông 0,2 + Nghe nhạc yêu thích 0,2 + Đóng kín cửa 0,2 + Trồng nhiều cây xanh 0,2 3 Người say rượu thường có biểu hiện chân nam đá chân chiêu trong lúc 1,0 (1,0 đi là do nồng độ rượu cao đã ngăn cản, ức chế sự dẫn truyền qua điểm) xinap giữa các tế bào có liên quan đến tiểu não khiến sự phối hợp các hoạt động phức tạp và giữ thăng bằng cơ thể bị ảnh hưởng. 4 - Một số chất gây hại cho hệ thần kinh: rượu, bia, thuốc phiện, cà phê, 0,2 (1,0 nước chè, bóng cười, thuốc lá điện tử điểm) - Bản thân em cần có biện pháp để có một hệ thần kinh khỏe mạnh như: 0,2 + Đảm bảo giấc ngủ hàng ngày, ngủ đúng giờ, ngủ đủ 8-9 tiếng 0,2 + Không sử dụng chất kích thích: cafe, chè đặc, thuốc lá điện tử 0,2
  6. Câu Yêu cầu cần đạt Điểm + Giữ cho tâm hồn luôn thanh thản 0,2 + Xây dựng chế độ học tập và nghỉ ngơi hợp lí BAN GIÁM HIỆU TỔ TRƯỞNG CM GIÁO VIÊN RA ĐỀ Nguyễn Thị Chà Bùi Thị Thuận