Đề cương cuối học kỳ I các môn Khối 8 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Lý Thường Kiệt
Câu 14. ABC vuông tại A có BC = 30cm. Độ dài trung tuyến AM bằng:
A. 20cm B. 5cm C. 10cm D. 15cm
Câu 15. ABC vuông tại B có trung tuyến BM = 4cm thì cạnh huyền AC bằng:
A. 2cm B. 4cm C. 8cm D. 16cm
Câu 16. Thể tích của hình chóp tứ giác đều có chiều cao 6cm cạnh đáy 4cm là:
A. 32cm3 B. 24cm3 C. 288cm3 D. 96cm3
Câu 17. Một dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật là:
A. Tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật
B. Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật
C. Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật
D. Tứ giác có hai góc đối đều vuông là hình chữ nhật
Câu 18. Tứ giác ABCD có A B C ˆ ˆ 100 ; 80 ; 110 0 0 0 ˆ . Số đo góc D bằng:
A. 700 B. 800 C. 1000 D. 1100
Câu 19. Một người thợ đã đo chiều cao của bức tường bằng cách dùng một cái thang có chiều dài 13m và dựng lên bức tường (như hình vẽ). Biết khoảng cách từ chân thang đến bức tường là 5m. Hỏi người thợ đó đã đo được bức tường cao bao nhiêu mét?
A. 5m B. 8m
C. 12m D. 18m
Câu 20. Hai đường chéo của hình thoi bằng 6cm và 8cm, cạnh của hình thoi bằng giá trị
nào trong các giá trị sau
File đính kèm:
de_cuong_cuoi_hoc_ky_i_cac_mon_khoi_8_nam_hoc_2023_2024_truo.pdf
Nội dung text: Đề cương cuối học kỳ I các môn Khối 8 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Lý Thường Kiệt
- UBND QUẬN LONG BIÊN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƢỜNG THCS LÝ THƢỜNG KIỆT Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ĐỀ CƢƠNG CUỐI HỌC KỲ I CÁC MÔN KHỐI 8 NĂM HỌC 2023 – 2024 MÔN TOÁN A. Kiến thức ôn tập (Kiến thức từ tuần 1 đến hết tuần 14) - Đại số: Chương I. Đa thức nhiều biến + Chương II. Phân thức đại số. - Hình học: Hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều; Định lý Pythagore; Tứ giác và các tứ giác đặc biệt (Hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi). B. Nội dung tham khảo I. Trắc nghiệm. Ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng x 2 x 3 Câu 1. Kết quả của phép tính . là: x.(x 3) x x 2 x 2 x 2 x 2 A B. C. D. x 2 x (x 3) 2 x 2 Câu 2. Kết quả của phép tính (x - 1)2 là: A. x 2 - x +1 B. x 2 - 2x+ 1 C. x 2 + 2x+1 D. x 2 - 2x - 1 15 5 x 2 Câu 3. Kết quả rút gọn phân thức là: 50 10x 35 x 35 x 35 x 35 x A. B. C. D. 2 2 2 2 Câu 4. Kết quả phân tích đa thức x3 – 8 thành nhân tử là: 2 2 A. (x – 2)(x + 4x + 4) B. (2 – x)(x + 2x + 4) 2 2 C. (2 – x)(x – 4x + 4) D. (x – 2)(x + 2x + 4) x 2 Câu 5. Mẫu thức chung của các phân thức ; ;3 là: x 1 x2 2 x 1 A. 3(x – 1) B. x – 1 C. x2 – 1 D. (x – 1)2 20 x 2 2 Câu 6. Kết quả rút gọn của phân thức là: 15x 30 42 x 42 x 42 x 42 x A. B. C. D. 3 3 3 3 Câu 7. Giá trị của đa thức xx 33 tại x = 20 là: A. 391 B. 397 C. 31 D. 37 xx32 24 Câu 8. Giá trị của phân thức tại x = -2 là: x3 8 1 1 3 3 A. B. C. D. 2 4 2 4 Câu 9. Các giá trị của x thỏa mãn xx2 4 3 0 là: A. 0; 4 B. 1; -3 C. -1; 3 D. 1; 3 Câu 10. Kết quả phép nhân 3x22 y (3 xy x y ) bằng:
- A. 9x3 y 2 3 x 4 y 3 x 2 y 2 B. 3x3 y 2 3 x 4 y 3 x 2 y 2 C . 9x2 y 3 x 5 3 x 4 D. x 33 y x2 Câu 11. Kết quả phân tích đa thức x22 y 21 y thành nhân tử là: A. (x y 1)( x y 1) B. (x y )( x y ) 2 y 1 C . x( y 1)( y 1) D. (x y 1)( x y 1) Câu 12. Đẳng thức nào sau đây là sai: A. (x y )3 x 3 3 x 2 y 3 xy 2 y 3 B. (x y )2 x 2 2 xy y 2 C . x3 y 3 ( x y )( x 2 xy y 2 ) D. 2(x2 y 2 ) ( x y ) 2 ( x y ) 2 Câu 13. Trong các hình vẽ sau, hình nào có thể gấp theo nét đứt để được hình chóp tứ giác đều: A. Hình a B. Hình b C. Hình c D. Hình a và c Câu 14. ABC vuông tại A có BC = 30cm. Độ dài trung tuyến AM bằng: A. 20cm B. 5cm C. 10cm D. 15cm Câu 15. ABC vuông tại B có trung tuyến BM = 4cm thì cạnh huyền AC bằng: A. 2cm B. 4cm C. 8cm D. 16cm Câu 16. Thể tích của hình chóp tứ giác đều có chiều cao 6cm cạnh đáy 4cm là: A. 32cm3 B. 24cm3 C. 288cm3 D. 96cm3 Câu 17. Một dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật là: A. Tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật B. Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật C. Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật D. Tứ giác có hai góc đối đều vuông là hình chữ nhật Câu 18. Tứ giác ABCD có ABCˆˆ 1000 ;ˆ 80 0 ; 110 0 . Số đo góc D bằng: A. 700 B. 800 C. 1000 D. 1100 Câu 19. Một người thợ đã đo chiều cao của bức tường bằng cách dùng một cái thang có chiều dài 13m và dựng lên bức tường (như hình vẽ). Biết khoảng cách từ chân thang đến bức tường là 5m. Hỏi người thợ đó đã đo được bức tường cao bao nhiêu mét? A. 5m B. 8m C. 12m D. 18m Câu 20. Hai đường chéo của hình thoi bằng 6cm và 8cm, cạnh của hình thoi bằng giá trị
- nào trong các giá trị sau A. 28 cm B. 5cm C. 7cm D. 82 cm II. Tự luận: Dạng 1: Các bài toán về đa thức 142 3 2 Bài 1. Cho đơn thức A x yz. xy 23 a) Thu gọn rồi chỉ rõ phần hệ số và bậc của A 1 b) Tính giá trị của A khi x 2; y ; z 1 2 Bài 2. Tính: 3 3 2 a) 2 x y x 2 x b) x 3 x 3 x 5 2 x x 5 2 Bài 3. Phân tích các đa thức thành nhân tử a) 3y2 – 9y b) 4x2 – 1 c) x3 – 4x d) (x + y)2 – 9x2 e) x2 – x – y2 – y f) 7x – 7y + x2 – 2xy + y2 g) x3 + 64 h) 8x3 – 125 k) x2 + 2x – y2 + 1 m) x2 – 2xy + y2 – 9 n) x2 – 6x + 5 Bài 4. Tìm x, biết: axx) 162 9( 1) 2 0 bxxx ) 3 2 2 0 cxxx ) 3( 2) ( 2) 0 d) x2 4 x 4 25 e ) x 2 5 x 6 x 5 0 f )3 x 3 12 x 0 Bài 5. Một người gửi tiết kiệm 200 triệu đồng vào tài khoản ngân hàng SHB. Có 2 sự lựa chọn: người gửi có thể nhận lãi suất 7% một năm hoặc nhận ngay quà tặng là 3 triệu và lãi suất 6% một năm. Lựa chọn nào có lợi hơn sau 1 năm? Sau 2 năm? Dạng 2: Các bài toán về phân thức đại số Bài 1. Rút gọn các phân thức sau: xx2 5 xx 2 2 1 xxx 3 3 3 xyxy 2 2 2 1 a) b ) c ) d ) 2x 10 x2 1 x 2 3 x x 2 y 2 1 2 x Bài 2. Thực hiện các phép tính: 8xx 1 7 1 xx 35 xx2 21 x2 6 x 9 x 3 a) b) . c) d) : 2xx 1 2 1 xx22 9 x x 11 x x x2 3 x 3 x 9 xy y22 xy x xx x2 12 e) f) g) x y x y x y xx 22 x2 4 x 2 2 x 3x2 5 x 1 1 x 3 2xy x y x y y h) 32 k) 22 : x 1 x x 1 x 1 x y2 x 2 y 2 x y x 21x Bài 3. Cho phân thức: M xx2 93 a) Tìm điều kiện xác định của M b) Rút gọn M. 2x 5 x 2 3 x Bài 4. Cho biểu thức P x 2 x 3 x 3 2 x a) Rút gọn P
- P b) Tìm số nguyên x để nhận giá trị nguyên 2 xx2 2 Bài 7. Cho biểu thức Q x2 4 x 2 x 2 a) Tìm điều kiện xác định của Q. b) Rút gọn Q c) Tìm giá trị của x để Q = 2 Bài 8. Một chiếc ca nô xuôi dòng từ A đến B cách nhau 36 km , rồi ngay lập tức quay trở về A . Biết vận tốc của dòng nước là 6 km/h . Gọi x km/h là vận tốc thực của ca nô x 6 , viết biểu thức biểu thị tổng thời gian đi và về. Bài 9. Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày làm được 50 sản phẩm, khi thực hiện mỗi ngày làm được 57 sản phẩm nên hoàn thành sớm hơn kế hoạch và vượt mức 13 sản phẩm. Gọi xx 0 là số sản phẩm dự định. Viết biểu thức biểu thị hiệu thời gian dự định và thời gian thực tế đã làm. Bài 10. Hai máy bay cùng bay quãng đường 600 km . Biết tốc độ của máy bay thứ hai lớn hơn tốc độ của máy bay thứ nhất là 300 km / h . Gọi x km / h là tốc độ của máy bay thứ nhất x 0 . Viết phân thức biểu thị theo x a) Thời gian máy bay thứ nhất đã bay. b) Thời gian máy bay thứ hai đã bay. c) Tỉ số thời gian máy bay thứ nhất đã bay và máy bay thứ hai đã bay. Dạng 3: Hình học trực quan Bài 1. Nhà của bạn Bài 2. Một giá đèn có An có mái ngói dạng dạng hình chóp tứ hình chóp tứ giác đều giác đều (như hình (như hình vẽ). Biết vẽ). Biết độ dài cạnh cạnh của mặt đáy dài đáy là 14cm, chiều 8m, chiều cao của cao của giá đèn là mặt bên dài 5m. Tính 22cm. Mặt bên của diện tích xung quanh giá đèn là các tam giác cân có chiều của mái ngói đó. cao là 23cm. Tính diện tích xung quanh và thể tích của một giá đèn đó. Dạng 4. Hình học phẳng Bài 1. Cho hình Bài 2. Một con thuyền đang neo ở một điểm vẽ, tính độ cao cách chân tháp hải đăng 180m. Cho biết tháp của con diều so hải đăng cao 25m. Hãy tính khoảng cách từ với mặt đất. thuyền đến ngọn hải đăng? Bài 3. Cho hình thoi ABCD, gọi I là giao điểm 2 đường chéo. Vẽ đường thẳng qua B và song song với AC, vẽ đường thẳng qua C và song song với BD, hai đường thẳng đó cắt
- 15. It is difficult for some villages to ___ their traditional lifestyle. A. maintain B. protect C. adopt D. have 16. Banh Chung is made from ___. A. sticky rices B. sticky rice C. rice sticky D. rices sticky 17. In the mountainous region, the number of ___ going to school is going up. A. child B. childs C. children D. childrens 18. ___ are stilt houses made from? A. Which B. How C. When D. What 19. ___ communal house the largest and tallest house in the village? A. Do B. Does C. Is D. Are 20. ___ ethnic groups live on the Hoang Lien Son Mountain range? A. How much B. How many C. What D. When 21. ___ The Khmer mostly earn their living from weaving? A. Do B. Does C. Are D. Is 22. ___ British decorate their Christmas trees and place presents under them. A. A B. An C. The D. x 23. In many cultures, knocking on wood is ___ way to chase away bad spirits. A. a B. an C. the D. x 24. In Viet Nam, children are given ___ lucky money on Tet holiday. A. a B. an C. the D. x 25. Hard work is believed to be ___ important Vietnamese value. A. a B. an C. the D. x 26. My parents ___ us the zoo this weekend. A. will take B. takes C. took D. have taken 27. You need to wake up now, or you ___ to school on time. A. will go B. don‟t go C. won‟t go D. go 28. If I travel to Paris this summer, I ___ you. A. will visits B. would visit C. visit D. will visit 29. Unless you ___ your homework, you will get mark 0 . A. don‟t do B. won‟t do C. will do D. do 30. If it ___ tomorrow, we ___ fishing. A. rain - won‟t go B. rains - won‟t go C. rains – will go D. rain – will go II. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning. 1. My family and I always join the traditional dance during our town‟s annual festival. A. take part in B. leave C. out D. exit 2. My great-grandfather established a family tradition of baking homemade bread every Sunday, and we still continue this tradition to this day. A. worked B. founded C. closed D. went bankrupt 3. The elaborate decorations and colourful costumes of the cultural festival were a feast for the eyes. A. complicated B. simple C. basic D. minimal 4. Online learning has become increasingly popular due to the pandemic. A. Offline B. Face-to-face C. Virtual D. Good
- 5. Some cultures have traditional foods or herbs that are believed to promote longevity and good health. A. student life B. length C. life expectancy D. pace of life III. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning. 1. The majority of people in our community celebrate the Lunar New Year, and it plays an important role in our cultural traditions. A. bulk B. mass C. minority D. best part 2. It is customary to show respect to elders by bowing and addressing them politely in many Asian cultures. A. present B. hide C. display D. exhibit 3. We should keep on celebrating our customs and traditions to pass them on to future generations. A. go on B. continue C. cany on D. stop 4. Our actions can have a significant impact on the environment. A. effect B. ignorance C. weakness D. donation 5. Family reunion is a common tradition during important holidays like Christmas or Lunar New Year. A. separation B. gathering C. meeting D. bonding IV. Mark the letter A, B, C, or D on your answer that best completes each of the following exchanges. 1. Minh: “I‟m planning to start a new fitness routine to improve my health.” - Lan: “___” A. That‟s terrible! B. What a shame! C. Congratulations on your decision! D. I‟m sorry to hear that. 2. Hung: “I really enjoyed spending time hiking in the mountains with you.” - Thuy: “___” A. I‟m glad you had a good time. B. Maybe next time we can try something different. C. No problem. D. I don‟t think so. 3. Mary: “What‟s about going to the waterpark?” - Sue: “___” A. I‟m sorry I can‟t. B. That‟s right. C. Of course! D. That‟s a good idea. 4. Peter: “I‟ve been awarded a scholarship to Harvard University” – Tom: “___” A. Congratulations! B. It‟s up to you. C. Just kidding! D. Same to you. Thanks! 5. Louis: “Well done! That‟s a very nice picture!” - Jack: “___” A. Thanks. It‟s nice of you to say so. B. Wow. What‟s a nice compliment! C. Yes, I think so too. D. Right. I‟ve painted a nice picture. V. Mark the letter A B, C, or D on your answer that needs correction the following questions. 1. We have a tradition of holding a family reunion on a first day of Tet. A B C D 2. In America, you shouldn‟t ask people how many money they earn because it is considered to be rude. A B C D 3. Jack will have sore eyes if he spend too much time on the computer. A B C D 4. Unless it doesn‟t rain, we will have a picnic next week. A B C D
- 5. Were they have boarding schools for minority students in 1960? A B C D 6. How many cheese do you need to make three pizzas? A B C D 7. She thinks her sister comes over this weekend for a visit. A B C D 8. Who car is parked outside the building? A B C D 9. The tradition of exchanging gifts during the holiday season has been going in for many years. A B C D 10. During the religious ceremony, the congregation will pray with peace and harmony in the world. A B C D C. Reading I. Read the following passage and choose the correct answer to fill in the blanks. Wedding Customs There are a great (1) ___ of traditional wedding customs across the world and they are all equally fascinating. Of course, not everyone follows them nowadays but it is interesting to learn about them. In England, brides traditionally wear a white or ivory-coloured dress. There is a little saying that they should also wear „something borrowed, something blue, something old and something new.‟ In the Middle East and the Indian subcontinent, the female (2) ___ and friends from both the bride‟s and groom‟s families decorate their hands and feet with beautiful intricate designs using deep red henna paste. In India, the bride and groom exchange garlands of flowers after the (3) ___ ceremony to cement their relationship. In Germany, when a little girl is bom, several trees are planted (4) ___ are later sold to pay for the wedding. One of the customs in Greece is to bring old crockery and smash it to attract good luck. In China, auspicious dates are set by expert astrologers to ensure the union remains secure. Brides do not see the grooms before the actual wedding day (5) ___ it is seen as bad luck. 1. A. amount B. deal C. number D. quality 2. A. relates B. relatives C. relation D. relationship 3. A. region B. religion C. religious D. regions 4. A. which B. who C. whom D. where 5. A. because of B. although C. however D. as II. Read the following passage and choose the correct answers. The Dao ethnic group, which has many names such as Đ ng, Trại, Dìu Miền, and Kim Miền, has a total population of nearly 1 million people. They live mainly in the northern mountain provinces of Cao Bang, Ha Giang, Lao Cai, Yen Bai, Lai Chau and Tuyen Quang and the midland provinces of Phu Tho, Vinh Phuc, and Hoa Binh. A small number of the Dao group, who traditionally live in the northern mountain provinces, have migrated to the Central Highlands. There are many subgroups differentiated by habits, customs, and costumes, for example, the Red Dao, Dao Quần Chẹt, Dao Lo Ga, White Pants Dao, and Dao Thanh Y.
- Each Dao group is easily identified by their costumes. Generally, a woman‟s costume includes a shirt, skirt, headscarf, a pair of leggings, and jewellery. A man wears a short shirt with a line of buttons. Doctor Vo Mai Phuong of the Viet Nam Museum of Ethnology says: “The Red Dao people wear red costumes from top to toe. They have red shirts, leggings, pants, headscarves, and belts. The Dao Tien are the only Dao group who wear skirts embroidered with the images of coins. The Dao Quan Chat are also called Sơn Đầu, which means painted head, because the women shave off their hair, paint their heads, and cover their heads with traditional headscarves. The White Pants Dao always wear white pants.” The Dao have maintained their traditional culture in costumes and language. Although they include many groups living in many different localities, they speak one language. Social development and integration have affected many ethnic minority customs, but the Dao people have maintained their unique cultural values and in doing so have helped to preserve and promote the culture of Vietnam‟s 54 ethnic groups. 1. Which is the main idea of the passage? A. Ethnic groups B. the Dao C. Vietnam‟s 54 ethnic groups. D. Ethnic groups of Vietnam 2. Which of the following provinces is NOT mentioned as the place they live in the passage? A. Ha Giang B. Phu Tho C. Lai Chau D. Ca Mau 3. How is each Dao group easily identified? A. by their costumes B. by their traditions C. by their appearance D. by their language 4. Which of the following is TRUE according to the passage? A. A man wears a long shirt with a line of buttons. B. The Dao ethnic group has a total population of nearly 1.5 million people. C. The Dao speak one language. D. The Red Dao people wear red costumes from top to knee. 5. Why are the Dao Quan Chat call Sơn Đầu? A. Because the women shave off their hair, paint their heads, and cover their heads with traditional headscarves. B. Because a woman‟s costume includes a shirt, skirt, headscarf, a pair of leggings, and jewelry. C. Because they are the only Dao group who wear skirts embroidered with the images of coins. D. Because many groups live in many different localities. D. Writing I. Read the sentences and choose the best written sentences from the given words. 1. How much/ dish/ five-colored/ sticky rice? A. How much are dish of five-colored sticky rice? B. How much are a dish of five-colored sticky rice? C. How much is a dish of five-colored sticky rice? D. How much is dish of five-colored sticky rice? 2. Thai cloth/ famous/ be/ strong/ unique/ and colorful. A. Thai cloth is famous with being strong, unique, and colorful. B. Thai cloth is famous for being strong, unique, and colorful. C. Thai cloth are famous with being strong, unique, and colorful. D. Thai cloth are famous for being strong, unique, and colorful.
- 3. If / we / travel / London, / we / visit / the museums. A. If we travel to London, we will visit the museums. B. If we travel to London, we visit the museums. C. If we will travel to London, we visit the museums. D. If we will travel to London, we will visit the museums. 4. Tay / be / the / second / large / ethnic group / in / Vietnam. A. Tay is the second largest ethnic group in Vietnam. B. The Tay is the second largest ethnic group in Vietnam. C. The Tay are the second largest ethnic group in Vietnam. D. Tay are the second largest ethnic group in Vietnam. 5. I / think / some similarities / a custom / a tradition. A. I think there are some similarities between a custom and a tradition. B. I think there will be some similarities between a custom and a tradition. C. I think there are some similarities with a custom and a tradition. D. I think there will be some similarities with a custom and a tradition II. Read the sentences and choose the sentences have closest meaning with the given ones. 1. How long is it since the villagers built this stilt house? A. What have the villagers built this stilt house for? B. When did the villagers build this stilt house? C. Which period of time has the stilt house been built? D. How far is it from here to the stilt house? 2. I'll miss the train if I don't go now. A. Unless I go now, I‟ll miss the train. B. Unless I don‟t go now, I‟ll miss the train. C. Unless I will go now, I‟ll miss the train. D. Unless I go now, I miss the train. 3. Be careful or you may have an accident. A. If you don‟t careful, you may have an accident. B. If you are careful, you may have an accident. C. If you aren‟t careful, you may not have an accident. D. If you aren‟t careful, you may have an accident. 4 Don’t sweep the f oo on the fi st th ee days of Tet A. You should sweep the floor on the first three days of Tet. B. You shouldn‟t sweep the floor on the first three days of Tet. C. You had better to sweep the floor on the first three days of Tet. D. It‟s a good idea to sweep the floor on the first three days of Tet. 5. Unless Mary has enough money, she won’t buy that ca A. If Mary has enough money, she won‟t buy that car. B. If Mary doesn‟t have enough money, she will buy that car. C. If Mary doesn‟t have enough money, she won‟t buy that car. D. If Mary has enough money, she can‟t buy that car III. Write the correct sentences from the given words. 1. the farmers / herd / buffaloes / the / pasture / the / moment? ___
- 2. only / few / minority / ethinic groups / live / stilt / houses? ___ 3. If / they / not / work / hard, / they / lose / jobs. ___ 4. you / attend / Thai‟s / water / festival / last year? ___ 5. Vietnamese / have / custom / of / worship / ancestors. ___ IV. Rewrite the following sentences that has the same meaning as the first one. 1. We will cancel the trip. The weather is really bad. If ___ 2. Hurry up or you will miss the flight. If ___ 3. If he doesn‟t study hard, he will the exam. s Unless ___ 4. How much does the bronze statue cost? What ___ 5. You are advised not to wear shorts when going to pagodas. You should ___ MÔN HĐTNHN I/ Trọng tâm ôn tập: - Chủ đề 1. Em với nhà trường - Chủ đề 2. Khám phá bản thân - Chủ đề 3. Trách nhiệm với bản thân - Chủ đề 4. Rèn luyện bản thân II/ Nội dung câu hỏi ôn tập: 1. Lập bảng kế hoạch tự hoàn thiện bản thân dựa theo mẫu bảng sau: KẾ HOẠCH TỰ HOÀN THIỆN BẢN THÂN Họ và tên: Hạn chế của bản thân Biện pháp khắc phục Thời gian thực Kết quả cần (nỗi sợ, điểm yếu ) hạn chế hiện đạt 2. Nêu một số mẫu câu từ chối một cách lịch sự. 3. Những việc em cần làm thực hiện để phòng, tránh bắt nạt học đường? 4. Nêu những biểu hiện của người sống có trách nhiệm với bản thân và mọi người xung quanh. 5. Kể về một trường hợp mua sắm của em hoặc người thân do ảnh hưởng của tiếp
- thị, quảng cáo qua đó r t ra bài học kinh nghiệm. MÔN GDĐP I. Nội dung: Học sinh ôn tập kiến thức các chủ đề: - Chủ đề 2: Tìm hiểu phong cảnh quê hương qua hoạt động tham quan ngoại khóa - Chủ đề 3: Tìm hiểu các làng nghề truyền thống địa phương II. Một số câu hỏi cụ thể Câu 1: Kể tên những làng nghề truyền thống ở Hà Nội mà em biết. Hãy giới thiệu một làng nghề ở Hà Nội mà em ấn tượng nhất. Câu 2: Em hãy giới thiệu về một cảnh đẹp của thủ đ Hà Nội? Theo em, các bạn học sinh cần có trách nhiệm như thế nào trong việc giữ gìn những thắng cảnh đó? III. Gợi ý trả lời Câu 1: 1. Làng gốm Bát Tràng - Thuộc địa phận huyện Gia Lâm, cách trung tâm Hà Nội 14km, thu hút nhiều du khách 2. Làng nón Chuông Địa chỉ: Làng Chuông, huyện Thanh Oai, cách trung tâm Hà Nội 30km 3. Làng lụa Vạn Phúc: Địa chỉ: P. Vạn Ph c, Q. Hà Đ ng, TP. Hà Nội Câu 2: Giới thiệu về Hồ Gƣơm a. Vị trí địa lý, nguồn gốc và lịch sử về Hồ Gươm - Hồ Gươm thuộc quận Hoàn Kiếm, nằm ở trung tâm Thủ đ Hà Nội. - Hồ chính là phần còn sót lại của sông Hồng vì trước đây hồ thông với sông Hồng. - Hồ có nhiều tên gọi: Hồ Tả Vọng. Hồ Lục Thủy (vì nước hồ khi nào cũng màu xanh). + Thế kỷ XV, hồ Lục Thủy đổi tên là hồ Hoàn Kiếm, gọi tắt là Hồ Gươm. + Tên hồ Hoàn Kiếm gắn liền với truyền thuyết vua Lê Thái Tổ hoàn gươm báu cho thần Kim Quy. b. Đặc điểm nổi bật của Hồ Gươm - Nước Hồ Gươm bốn mùa đều xanh. - Có rùa quý sông trong hồ. Trong lòng hồ có hai đảo nổi: đảo Ngọc và đảo Rùa. c. Quần thể di tích, kiến trúc gắn liền với Hồ Gươm. - Quần thể di tích và lối kiến tr c độc đáo đã tạo nên vẻ đẹp của Hồ Gươm: + Tháp B t, Đài Nghiên (do nhà nho Nguyễn Văn Siêu tu bổ, xây dựng). Tháp được xây
- bằng đá, đỉnh tháp hình ngọn bút lông. + Thân tháp có khắc ba chữ “Tả Thanh Thiên” (nghĩa là viết lên trời xanh). Đài nghiên (nghiên mực được làm bằng đá, hình nửa quả đào bổ dọc, có hình ba con ếch đội). - Cầu Thê H c (nghĩa là giữ lại ánh sáng đẹp của mặt trời) dẫn đến cổng đền Ngọc Sơn. Cầu làm bằng gỗ, sơn màu đỏ, cong cong như hình con tôm. - Đền Ngọc Sơn: xây trên Đảo Ngọc. + Đền được xây theo kiểu kiến trúc mới. Đền chính gồm hai ngôi nối liền nhau. + Ng i đền ở phía bắc thờ Trần Hưng Đạo và Văn Xương. + Phía nam có đình Trấn Ba (đình chắn sóng) - Tháp Rùa: + Được xây trên Đảo Rùa giữa sóng nước lung linh. + Tháp Rùa đẹp với vẻ đẹp rêu phong cổ kính. - Trách nhiệm đối với giữ gìn thắng cảnh quê hương: HS tự làm MÔN ÂM NHẠC I/ Nội dung ôn tập: Học sinh học thuộc lòng bài hát và tập đọc nhạc Trình bày một trong những bài sau (Học sinh bốc thăm bài) 1. Hát bài “Ngàn ước mơ Việt Nam”. 2. Hát bài “Nơi ấy Trường Sa”. 3. Tập đọc nhạc số 2 II/ Yêu cầu: 1. Hát đ ng lời ca, giai điệu, thể hiện tốt sắc thái, tình cảm 2. Đọc đ ng cao độ, trường độ, gõ đ ng phách, thể hiện đ ng tính chất nhịp của bài tập đọc nhạc MÔN MỸ THUẬT I. NỘI DUNG ÔN TẬP Bài 8 Thiết kế trang phục với hoạ tiết dân tộc II. MỤC Đ CH, ÊU C U
- - Nhận biết được vẻ đẹp của hoạ tiết dân tộc, màu sắc hài hoà trong một sản phẩm thời trang. Nêu được cách tạo hình và thiết kế sản phẩm thời trang từ nền trang trí hoạ tiết dân tộc thiểu số. - Thiết kế được bộ trang phục với hoạ tiết dân tộc thiểu số. - Có tưởng và chia sẻ cách thiết kế thời trang từ những hoạ tiết dân tộc thiểu số. - Chỉ ra được trách nhiệm của cá nhân trong việc bảo tồn, phát triển di sản văn hoá dân tộc trong cuộc sống và trong học tập, sáng tạo. MÔN THỂ DỤC Khối 8: Thể thao tự chọn (Cầu lông) - Loại đạt: Thực hiện được cơ bản đ ng kỹ thuật đập cầu thuận tay (có thể thi lý thuyết). - Loại chưa đạt: Thực hiện chưa đ ng kỹ thuật đập cầu thuận tay.
- IV. Lịch kiểm tra cuối học kỳ I (có thể thay đổi theo thực tế nh t ƣờng) ( Tuần 15,16 từ 11/12/2023 đến hết 22/12/2023) Tuần Thứ Ngày Tiết/ buổi Môn thi ba 12/12/2023 3-Sáng Tin 6,7,8 Tư 13/12/2023 3-Sáng Công nghệ 6,7,8,9 Năm 14/12/2023 3-Sáng GDCD 6,7,8,9. 15 1 -Sáng Địa 9 Sáu 15/12/2023 5- Sáng HĐTN-HN 6,7,8 Bảy 16/12/2023 1- Sáng Sử 9 Hai 18/12/2023 3-Sáng Sinh 9 2-sáng Lý 9 Ba 19/12/2023 2- Sáng LS&ĐL6,7,8 (60 phút) 1-sáng Hoá 9 Tư 20/12/2023 1+2- Sáng KHTN 6,7,8 16 1+2 sáng Văn ,9(theo phòng) Năm 21/12/2023 3+4-Sáng Văn ,7(theo phòng) 1+2 sáng Toán 8,9(Theo phòng) 3 -Sáng Anh 8,9(theo phòng) Sáu 22/12/2023 1+2- Chiều Toán 6,7(Theo phòng) 3 –Chiều Anh 6,7(theo phòng)