Đề kiểm tra cuối học kì I môn Công nghệ Lớp 8 - Năm học 2021-2022 - Phan Đức Nhạc (Có đáp án)
Câu1: Hãy chọn chữ cái đứng trưuớc phưuơng án trả lời đúng (2,0d)
1/ Phép chiếu vuông góc có các tia chiếu :
A. Song song với mặt phẳng chiếu C. Vuông góc với nhau
B. Đồng quy tại một điểm D. Vuông góc với mặt phẳng chiếu
2/Vị trí của hình chiếu đứng trên bản vẽ :
A. ở góc dưuới bên trái bản vẽ C. ở góc trên bên phải bản vẽ
B. ở góc trên bên trái bản vẽ D. ở góc dưuới bên phải bản vẽ
3/ Hình chiếu trên mặt phẳng song song với trục quay của hình trụ là :
A. Hình tròn B. Hình tam giác C. Hình chữ nhật D. Hình thang
4/ Trình tự đọc bản vẽ chi tiết :
A. Khung tên ; Hình biểu diễn; Yêu cầu kĩ thuật ; Kích thưuớc ; Tổng hợp
B. Khung tên ; Kích thuước ; Hình biểu diễn; Yêu cầu kĩ thuật ; Tổng hợp
C. Khung tên ; Yêu cầu kĩ thuật ; Hình biểu diễn; Kích thưuớc ; Tổng hợp
D. Khung tên ; Hình biểu diễn ; Kích thưuớc ; Yêu cầu kĩ thuật ; Tổng hợp
5/ Tỉ lệ cacbon trong gang :
A. > 2,14% B. < 2,14% C. = 2,14% D. Cả A và C
6/ Tính chất cơ học của vật liệu cơ khí gồm :
A. Tính cứng, tính dẻo, tính đúc C. Tính dẻo, tính bền, tính dẫn điện
B. Tính cứng, tính dẻo, tính bền D. Tính bền, tính chịu axit, tính cứng
7/ Thưuớc đo chiều dài trong dụng cụ cơ khí gồm :
A. Thưuớc lá, ke vuông, thưuớc cuộn C. Thưuớc cặp, thưuớc đo góc vạn năng, thưuớc cuộn
B. Thuước lá, thưuớc cuộn, thưưuớc cặp D. Thuưước cặp, ke vuông, thưuớc lá
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_cong_nghe_lop_8_nam_hoc_2021_2.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kì I môn Công nghệ Lớp 8 - Năm học 2021-2022 - Phan Đức Nhạc (Có đáp án)
- UBND HUYỆN AN LÃO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC Kè I NĂM HỌC 2021 -2022 TRƯỜNG THCS THÁI SƠN MễN: CễNG NGHỆ LỚP 8 (Thời gian làm bài: 45 phỳt) GV ra đề: Phan Đức Nhạc A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA : Cấp độ Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Chủ đề Hình Quy - Tia VẼ KĨ chiếu ước vẽ chiếu, THUẬT và ren phộp BVKT chiếu Số câu 4 1 1 6 Số điểm 1,0 2,0 1,0 4,0 Tỉ lệ % 10% 20% 10% 40% VL và TC Truyền Truyền dụng cụ Vật liệu chuyển chuyển Cơ khí cơ khí cơ khí động động Số câu 3 1 1 1 6 Số điểm 0,75 1,5 1,0 1,0 4,25 Tỉ lệ % 7,5% 15% 10% 10% 42,5% D.cụ an BP kĩ thuật toàn an toàn điện điện điện Số câu 1 1 2 Số điểm 0,25 1,5 1,75 Tỉ lệ % 2,5% 15% 17,5% Ts câu 8 1 2 1 1 1 14 Ts điểm 2,0 2,0 3,0 1,0 1,0 1,0 10,0 Tỉ lệ % 20% 20% 30% 10% 10% 10% 100%
- B. ĐỀ BÀI Phần I: Trắc nghiệm (3,0 điểm) Câu1: Hãy chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng (2,0đ) 1/ Phép chiếu vuông góc có các tia chiếu : A. Song song với mặt phẳng chiếu C. Vuông góc với nhau B. Đồng quy tại một điểm D. Vuông góc với mặt phẳng chiếu 2/Vị trí của hình chiếu đứng trên bản vẽ : A. ở góc dưới bên trái bản vẽ C. ở góc trên bên phải bản vẽ B. ở góc trên bên trái bản vẽ D. ở góc dưới bên phải bản vẽ 3/ Hình chiếu trên mặt phẳng song song với trục quay của hình trụ là : A. Hình tròn B. Hình tam giác C. Hình chữ nhật D. Hình thang 4/ Trình tự đọc bản vẽ chi tiết : A. Khung tên ; Hình biểu diễn; Yêu cầu kĩ thuật ; Kích thước ; Tổng hợp B. Khung tên ; Kích thước ; Hình biểu diễn; Yêu cầu kĩ thuật ; Tổng hợp C. Khung tên ; Yêu cầu kĩ thuật ; Hình biểu diễn; Kích thước ; Tổng hợp D. Khung tên ; Hình biểu diễn ; Kích thước ; Yêu cầu kĩ thuật ; Tổng hợp 5/ Tỉ lệ cacbon trong gang : A. > 2,14% B. < 2,14% C. = 2,14% D. Cả A và C 6/ Tính chất cơ học của vật liệu cơ khí gồm : A. Tính cứng, tính dẻo, tính đúc C. Tính dẻo, tính bền, tính dẫn điện B. Tính cứng, tính dẻo, tính bền D. Tính bền, tính chịu axit, tính cứng 7/ Thước đo chiều dài trong dụng cụ cơ khí gồm : A. Thước lá, ke vuông, thước cuộn C. Thước cặp, thước đo góc vạn năng, thước cuộn B. Thước lá, thước cuộn, thước cặp D. Thước cặp, ke vuông, thước lá 8/ Dụng cụ lao động có chuôi cách điện gồm : A. Giá cách điện, kìm điện, tua vít C. Kìm điện, bút thử điện, thảm cao su cách điện, B. Giày cao su cách điện, kìm điện, tua vít D. Kìm điện, tua vít, cờ lê điện Câu 2 : (1,0 điểm) Điền từ thích hợp vào chỗ ( ) Đặc điểm của các tia chiếu trong phép chiếu: a/ Phép chiếu xuyên tâm có các tia chiếu dựng để vẽ cỏc hỡnh biểu diễn ba chiều bổ sung cho cỏc hỡnh chiếu b/ Phép chiếu có các tia chiếu vuông góc với mặt phẳng chiếu, dựng để vẽ cỏc vuụng gúc Phần II : Tự luận (7,0 điểm) Câu 3 (2,0 điểm) Ren được quy ước vẽ như thế nào ? Câu 4 (1,5 điểm) Nêu tính chất cơ học của vật liệu cơ khí ? Câu 5 (2,0 điểm) Đĩa dẫn và đĩa bị dẫn của xe máy lần lượt có số răng là 160 và 40 răng. a) Tính tỉ số truyền i ? b) Biết số vòng quay của đĩa bị dẫn là 1600 vòng/phút. Tính số vòng quay của đĩa dẫn. Câu 6 (1,5 điểm) Khi sử dụng điện cần thực hiện những biện pháp an toàn điện nào ?
- C. ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM: Bài Đáp án B. điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 2 điểm 1 (Mỗi ý Đáp án D B C D A B B D 0,25đ) a/ đồng quy - vuụng gúc 0,25-0,25 2 b/ vuông gúc - hỡnh chiếu 0,25-0,25 * Ren được vẽ theo quy ước : + Ren nhìn thấy : - Đường đỉnh ren và đường giới hạn ren vẽ bằng nét liền đậm 0,5 điểm 3 - Đường chân ren vẽ bằng nét liền mảnh và vòng tròn chân ren chỉ vẽ 3/4 vòng 0,5 điểm + Ren bị che khuất : - Các đường đỉnh ren, đường chân ren và đường giới hạn ren đều vẽ bằng nét đứt 1,0 điểm * Tính chất cơ học của vật liệu cơ khí : - Khả năng của vật liệu chịu được tác dụng của các lực bên ngoài. 0,5 điểm 4 - Tính chất cơ học gồm : tính cứng, tính dẻo, tính bền 0,5 điểm - Ví dụ : Thép cứng hơn đồng ; Nhôm dẻo hơn gang ; Thép bền hơn nhôm 0,5 điểm * Tóm tắt : + Cho : Z1 = 160 răng; Z2 = 40 răng 0,25 điểm n2 = 1600 vòng/phút 0,25 điểm + Tính : a) i = ? b) n1 = ? * Bài giải : a) Tính i = ? Z 160 i = 1 4(lần) Z 40 2 0,5 điểm 5 b) Tính n1 = ? Z1 Theo công thức : n2 = n1 Z 2 0,25 điểm Z 2 Thay số và tính : n1 = n2 0,25 điểm Z1 40 n1 1600 400 vòng/phút. 160 0,5 điểm * Khi sử dụng điện cần thực hiện những biện pháp an toàn điện sau : - Thực hiện tốt cách điện dây dẫn điện 0,5 điểm - Kiểm tra cách điện của đồ dùng điện 0,5 điểm 6 - Thực hiện nối đất các thiết bị, đồ dùng điện 0,25 điểm - Không vi phạm khoảng cách an toàn đối với lới điện cao áp và trạm biến áp 0,25 điểm Ban Giỏm hiệu Tổ chuyờn mụn Giỏo viờn ra đề Phan Đức Nhạc