Đề kiểm tra cuối học kì I môn Công nghệ Lớp 8 - Năm học 2023-2024 - Lê Duy Hải (Có đáp án)

Câu 1. Nội dung cần hiểu khi đọc các bộ phận của bản vẽ nhà cho ta biết?

A. Số phòng, số cửa đi, số cửa sổ và các bộ phận khác của ngôi nhà.

B. Các bộ phận khác và số phòng của ngôi nhà.

C. Số cửa đi và số phòng.

D. Số phòng, chiều cao ngôi nhà.

Câu 2. Khi đọc bản vẽ nhà, sau khi đọc nội dung ghi trong khung tên ta cần làm gì ở bước tiếp theo?

A. Xác định kích thước của ngôi nhà B. Phân tích hình biểu diễn

C. Xác định các bộ phận của ngôi nhà D. Phân tích kích thước của ngôi nhà

Câu 3. Trong nội dung của một bản vẽ nhà bao gồm những hình biểu diễn nào?

A. Mặt bằng. B. Mặt đứng, mặt bằng, mặt cắt.

C. Mặt đứng. D. Mặt cắt.

Câu 4. Chuyển động dây đai chéo dùng để làm gì?

A. Tăng ma sát B. Đảo chiều bánh bị dẫn

C. Tăng vận tốc D. Tiết kiệm dây đai

Câu 5. Thường dùng mấy hình chiếu để biểu diễn hình cầu?

A. 4 B. 1 C. 3 D. 2

Câu 6. “ ” hãy cho biết đây là hình dạng nét vẽ nào?

A. Nét gạch dài - chấm - mảnh. B. Nét đứt.

C. Nét liền mảnh. D. Nét liền đậm.

Câu 7. Vật liệu cách điện là

A. vật liệu kim loại và phi kim loại B. vật liệu kim loại màu

C. vật liệu kim loại đen D. vật liệu phi kim loại.

Câu 8. Tỉ lệ tốc độ quay và đường kính của bộ truyền động đai là

A. tỉ lệ thuận B. tỉ lệ nghịch

C. tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch D. tỉ lệ đều

Câu 9. Lõi dây điện có thể được làm từ vật liệu nào sau đây?

A. Nhựa B. Đồng C. Cao su D. Sắt

Câu 10. Bộ phận nào sau đây cách điện?

A. Vỏ dây điện B. Đầu tua vít

C. Lõi dây điện D. Cực phích cắm điện

docx 23 trang Lưu Chiến 22/07/2024 480
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Công nghệ Lớp 8 - Năm học 2023-2024 - Lê Duy Hải (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_cong_nghe_lop_8_nam_hoc_2023_2.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kì I môn Công nghệ Lớp 8 - Năm học 2023-2024 - Lê Duy Hải (Có đáp án)

  1. PHÒNG GD&ĐT QUẬN LONG BIÊN KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS THANH AM NĂM HỌC: 2023 – 2024 MÔN CÔNG NGHỆ 8 Thời gian làm bài: 45 phút. I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức: Kiểm tra việc tiếp thu và vận dụng kiến thức của học sinh về chủ đề: Phần: Vẽ kĩ thuật Phần: Cơ khí 2. Năng lực: Kiểm tra đánh giá học sinh về năng lực: - Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực phân tích, tổng hợp, - Năng lực chuyên biêt: Năng lực tư duy, năng lực công nghệ, 3. Phẩm chất: - Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập, nhìn nhận vấn đề môn công nghệ trong mối liên hệ với thực tế cuộc sống. - Tuân thủ quy chế thi, hướng dẫn của cán bộ coi thi. II. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA (đính kèm trang sau) 1. Thời điểm kiểm tra: Ngày 13/12/2023 2. Thời gian làm bài: 45 phút 3. Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận) 4. Cấu trúc: - Phần trắc nghiệm: 5 điểm (gồm 20 câu hỏi: nhận biết 16 câu, thông hiểu 4 câu) mỗi câu 0,25 điểm - Phần tự luận: 5 điểm (thông hiểu 2 điểm, vận dụng 2 điểm, vận dụng cao 1 điểm) 5. Mức độ nhận thức trong đề kiểm tra: - Mức độ đề 40% nhận biết, 30% thông hiểu, 20% vận dụng, 10% vận dụng cao. III. BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA (đính kèm trang sau) IV. NỘI DUNG KIỂM TRA (đính kèm trang sau) V. HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM (đính kèm trang sau) GV RA ĐỀ TỔ NHÓM CM BAN GIÁM HIỆU Lê Duy Hải Nguyễn Thế Mạnh Lê Thị Ngọc Anh
  2. II- Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I môn Công nghệ 8 Mức độ đánh giá Tổng số Chủ Nội dung/Đơn vị Vận dụng Điểm Tỉ lệ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng đề kiến thức cao số % TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL 2 2 Tiêu chuẩn 0,5 5 bản vẽ kĩ thuật 0,5đ 0,5đ 1 1 1 2 1 Hình chiếu 1,5 15 vuông góc Vẽ kĩ 0,25đ 0,25đ 1đ 0,5đ 1đ thuật 2 1 1 3 1 Bản vẽ lắp 2,75 27,5 0,5đ 0,25đ 2đ 0,75đ 2đ 3 1 4 Bản vẽ nhà 1 10 0,75đ 0,25đ 1đ Vật liệu cơ 5 5 1,25 12,5 khí 1,25đ 1,25đ Cơ Cơ cấu khí 3 1 1 4 1 truyền và 3 30 biến đổi 0,75đ 0,25đ 2đ 1đ 2đ chuyển động Tổng: Số câu 16 4 1 1 1 20 3 Điểm 4 đ 1 đ 2 đ 2đ 1đ 5đ 5đ 10 100 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 50 50 %
  3. III- Bảng đặc tả đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Công nghệ lớp 8 Nội Số câu Vị trí câu Mức độ dung Đơn vị kiến hỏi hỏi kiến Kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá kiến thức thức TN TL TN TL thức Tiêu chuẩn Nhận - Nêu được một số loại tỉ lệ. C1 bản vẽ kĩ biết - Nêu được các loại đường nét dùng trong bản 2 C2 thuật vẽ kĩ thuật. Nhận - Gọi được tên các hình chiếu vuông góc, hướng Hình chiếu 1 C3 biết chiếu. I. Vẽ kĩ vuông góc của một số - Phân biệt được các hình chiếu của khối đa thuật Thông khối đa diện, khối tròn xoay. 1 C4 diện, khối hiểu tròn xoay, Vận vật thể đơn dụng - Phân tích được hình chiếu các khối vật thể 1 C23 giản cao Nhận - Trình bày được nội dung và công dụng của biết bản vẽ lắp 2 C5 - Kể tên các bước đọc bản vẽ lắp đơn giản. Bản vẽ lắp C6 Thông - Đọc được bản vẽ lắp đơn giản theo đúng hiểu trình tự các bước. 1 1 C7 C21 Nhận - Nêu được nội dung và công dụng của bản vẽ C8 biết nhà. - Nhận biết được kí hiệu quy ước một số bộ 3 C13 phận của ngôi nhà. Bản vẽ nhà - Trình bày được các bước đọc bản vẽ nhà đơn 12 giản. Thông - Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ nhà. 1 C9 Cơ khí hiểu C10 C11 Vật liệu cơ Nhận - Kể tên và nhận biết được một số vật liệu 5 C14 khí biết thông dụng. C15 C16 - Trình bày được cấu tạo của một số cơ cấu C17 Nhận truyền và biến đổi chuyển động. C20 biết Cơ cấu - Trình bày được nguyên lí làm việc của một số 3 truyền và cơ cấu truyền và biến đổi chuyển động. C18 biến đổi Thông - Mô tả được quy trình tháo lắp một số bộ chuyển hiểu truyền và biến đổi chuyển động. 1 C19 động Vận - Tính toán được tỉ số truyền của một số bộ dụng 1 C22 truyền và biến đổi chuyển động.
  4. PHÒNG GD&ĐT QUẬN LONG BIÊN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS THANH AM NĂM HỌC: 2023 – 2024 CN8-CKI-101 MÔN CÔNG NGHỆ 8 Thời gian làm bài: 45 phút. Ngày thi: 13/12/2023 I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm) Học sinh tô kín đáp án đúng nhất bằng bút chì cho các câu hỏi sau vào giấy kiểm tra được phát. Câu 1. Nội dung cần hiểu khi đọc các bộ phận của bản vẽ nhà cho ta biết? A. Số phòng, số cửa đi, số cửa sổ và các bộ phận khác của ngôi nhà. B. Các bộ phận khác và số phòng của ngôi nhà. C. Số cửa đi và số phòng. D. Số phòng, chiều cao ngôi nhà. Câu 2. Khi đọc bản vẽ nhà, sau khi đọc nội dung ghi trong khung tên ta cần làm gì ở bước tiếp theo? A. Xác định kích thước của ngôi nhà B. Phân tích hình biểu diễn C. Xác định các bộ phận của ngôi nhà D. Phân tích kích thước của ngôi nhà Câu 3. Trong nội dung của một bản vẽ nhà bao gồm những hình biểu diễn nào? A. Mặt bằng. B. Mặt đứng, mặt bằng, mặt cắt. C. Mặt đứng. D. Mặt cắt. Câu 4. Chuyển động dây đai chéo dùng để làm gì? A. Tăng ma sát B. Đảo chiều bánh bị dẫn C. Tăng vận tốc D. Tiết kiệm dây đai Câu 5. Thường dùng mấy hình chiếu để biểu diễn hình cầu? A. 4 B. 1 C. 3 D. 2 Câu 6. “ ” hãy cho biết đây là hình dạng nét vẽ nào? A. Nét gạch dài - chấm - mảnh. B. Nét đứt. C. Nét liền mảnh. D. Nét liền đậm. Câu 7. Vật liệu cách điện là A. vật liệu kim loại và phi kim loại B. vật liệu kim loại màu C. vật liệu kim loại đen D. vật liệu phi kim loại. Câu 8. Tỉ lệ tốc độ quay và đường kính của bộ truyền động đai là A. tỉ lệ thuận B. tỉ lệ nghịch C. tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch D. tỉ lệ đều Câu 9. Lõi dây điện có thể được làm từ vật liệu nào sau đây? A. Nhựa B. Đồng C. Cao su D. Sắt Câu 10. Bộ phận nào sau đây cách điện? A. Vỏ dây điện B. Đầu tua vít C. Lõi dây điện D. Cực phích cắm điện Câu 11. Trong bản vẽ lắp thể hiện mấy nội dung? A. 5 B. 2 C. 4 D. 3 Câu 12. Chuyển động bánh răng có mấy bộ phận? A. 2 B. 6 C. 8 D. 4 Câu 13. Hình chiếu cạnh có hướng chiếu A. từ dưới lên. B. từ trái sang. C. từ trước tới D. từ trên xuống. Câu 14. Nhóm chính của kim loại màu là A. thép B. gang C. nhôm, đồng và hợp kim của chúng D. sắt và hợp kim của sắt.
  5. PHÒNG GD&ĐT QUẬN LONG BIÊN HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM TRƯỜNG THCS THANH AM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2023-2024 MÔN CÔNG NGHỆ 8 I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5điểm) Mã đề: CN8-CKI-101 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án A B B B D B D B B A Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án C A B C A B B B A D Mã đề: CN8-CKI-102 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án C A C D D A C B C A Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án A C D B A D A C D A Mã đề: CN8-CKI-103 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án A A A B B D A A A A Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án C D A C D A A D C B Mã đề: CN8-CKI-104 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án B B A C C B C C D A Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án C A D A B C A A D D
  6. II. TỰ LUẬN (5 điểm) Câu Đáp án Điểm Trình tự đọc Nội dung đọc Kết quả đọc bản vẽ vòng đệm Bước 1. Khung + Tên gọi sản phẩm - Bộ giá đỡ 0,25đ tên: + Tỉ lệ bản vẽ - Tỉ lệ: 1:2 - Giá đỡ (1), số lượng 2 Bước 2. Bảng kê Tên gọi chi tiết và số lượng - Trục (2), số lượng 1. 0,25đ - Hình chiếu đứng. Bước 3. Hình biểu - Hình chiếu - Hình chiếu bằng. 0,25đ diễn - Hình chiếu cạnh + Kích thước chung: - 186; 60; 60 + Kích thước lắp ráp: - Kích thước lắp giữa chi tiết (2) với 1 Bước 4. Kích các chi tiết (1) đều là đường kính 20 thước: 0,5đ + Kích thước xác định khoảng - 156; 30 cách giữa các chi tiết. Bước 5. Phân tích Chi tiết 1, chi tiết 2 Vị trí của các chi tiết chi tiết 0,25đ + Trình tự tháo - Tháo chi tiết 1 bên phải - chi tiết 2 - chi tiết 1 bên trái. Bước 6. Tổng hợp + Trình tự lắp - Lắp chi tiết 1 bên trái-chi tiết 2 - chi tiết 1 bên phải. 0,5đ Tóm tắt:D 1 = 100 D2= 200 n1 = 360vòng/phút. Tính: i = ? n = ? 2 2 푛1 2 200 Giải: a, Áp dụng công thức 푖 = = = = 2 1đ 푛2 1 100 Vậy tỉ số truyền là: 2 푛1 푛1 360 b, Mặt khác ta có 푖 = ⇒푛 = = ⇒푛 = 180 vòng/phút. 1đ 푛2 2 푖 2 2 - Hình chiếu đứng là hình tam giác. 0,5đ 3 - Hình chiếu cạnh là hình tròn. 0,5đ
  7. PHÒNG GD&ĐT QUẬN LONG BIÊN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS THANH AM NĂM HỌC: 2023 – 2024 CN8-CKI-201 MÔN CÔNG NGHỆ 8 Thời gian làm bài: 45 phút. Ngày thi: 13/12/2023 I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm) Học sinh tô kín đáp án đúng nhất bằng bút chì cho các câu hỏi sau vào giấy kiểm tra được phát. Câu 1. “ ” hãy cho biết đây là hình dạng nét vẽ nào? A. Nét đứt. B. Nét liền đậm. C. Nét gạch dài - chấm - mảnh. D. Nét liền mảnh. Câu 2. So với bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp có thêm nội dung nào dưới đây ? A. Khung tên B. Kích thước C. Bảng kê D. Hình biểu diễn Câu 3. Bộ phận nào không thuộc bộ truyền động đai? A. Dây đai. B. Bánh bị dẫn C. Bánh dẫn D. Xích Câu 4. Nội dung cần hiểu khi đọc các bộ phận của bản vẽ nhà cho ta biết? A. Các bộ phận khác và số phòng của ngôi nhà. B. Số phòng, số cửa đi, số cửa sổ và các bộ phận khác của ngôi nhà. C. Số cửa đi và số phòng. D. Số phòng, chiều cao ngôi nhà. Câu 5. Trong nội dung của một bản vẽ nhà bao gồm những hình biểu diễn nào? A. Mặt đứng. B. Mặt đứng, mặt bằng, mặt cắt. C. Mặt bằng. D. Mặt cắt. Câu 6. Tỉ lệ tốc độ quay và đường kính của bộ truyền động đai là A. Tỉ lệ thuận B. Tỉ lệ đều C. Tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch D. Tỉ lệ nghịch Câu 7. Chuyển động bánh răng có mấy bộ phận? A. 6 B. 8 C. 4 D. 2 Câu 8. Trong bản vẽ lắp thể hiện mấy nội dung? A. 3 B. 5 C. 2 D. 4 Câu 9. Nhóm chính của kim loại màu là A. gang B. sắt và hợp kim của sắt. C. thép D. nhôm, đồng và hợp kim của chúng Câu 10. Lốp xe máy điện được làm bằng vật liệu gì? A. Kim loại màu B. Chất dẻo nhiệt rắn C. Kim loại đen D. Cao su Câu 11. Khi đọc bản vẽ nhà, sau khi đọc nội dung ghi trong khung tên ta cần làm gì ở bước tiếp theo? A. Phân tích kích thước của ngôi nhà B. Xác định kích thước của ngôi nhà C. Xác định các bộ phận của ngôi nhà D. Phân tích hình biểu diễn Câu 12. Lõi dây điện có thể được làm từ vật liệu nào sau đây? A. Đồng B. Sắt C. Cao su D. Nhựa Câu 13. Em hãy cho biết kí hiệu sau có ý nghĩa gì? A. Cửa sổ đơn B. Cửa sổ kép C. Cửa đi một cánh D. Cửa đi hai cánh Câu 14. Bộ phận nào sau đây cách điện? A. Lõi dây điện B. Cực phích cắm điện C. Vỏ dây điện D. Đầu tua vít
  8. Câu 15. Đâu là tỉ lệ phóng to? A. 1:1 B. 1:20 C. 2:1 D. 1:2 Câu 16. Thường dùng mấy hình chiếu để biểu diễn hình cầu? A. 1 B. 3 C. 2 D. 4 Câu 17. Trình tự đọc bản vẽ lắp? A. Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết →Tổng hợp B. Khung tên → Bảng kê → Hình biểu diễn → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp C. Hình biểu diễn → Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp D. Khung tên → Kích thước → Bảng kê → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết →Tổng hợp Câu 18. Hình chiếu cạnh có hướng chiếu A. từ trước tới B. từ trên xuống. C. từ dưới lên. D. từ trái sang. Câu 19. Vật liệu cách điện là A. Vật liệu phi kim loại. B. Vật liệu kim loại và phi kim loại C. Vật liệu kim loại màu D. Vật liệu kim loại đen Câu 20. Chuyển động dây đai chéo dùng để làm gì? A. Đảo chiều bánh bị dẫn B. Tăng vận tốc C. Tăng ma sát D. Tiết kiệm dây đai II. CÂU HỎI TỰ LUẬN (5 điểm). Câu 21 (2 điểm). Đọc bản vẽ lắp sau: Câu 22 (2 điểm). Đĩa xích của xe đạp có 60 răng, đĩa líp có 30 răng. a) Tính tỉ số truyền i của bộ truyền động? b) Hãy cho biết đĩa xích và đĩa líp, chi tiết nào quay nhanh hơn? Câu 23 (1 điểm). Nếu đặt mặt đáy của hình nón song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh có hình dạng gì?
  9. PHÒNG GD&ĐT QUẬN LONG BIÊN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS THANH AM NĂM HỌC: 2023 – 2024 CN8-CKI-202 MÔN CÔNG NGHỆ 8 Thời gian làm bài: 45 phút. Ngày thi: 13/12/2023 I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm) Học sinh tô kín đáp án đúng nhất bằng bút chì cho các câu hỏi sau vào giấy kiểm tra được phát. Câu 1. Thường dùng mấy hình chiếu để biểu diễn hình cầu? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 2. Trong bản vẽ lắp thể hiện mấy nội dung? A. 2 B. 4 C. 3 D. 5 Câu 3. Chuyển động bánh răng có mấy bộ phận? A. 6 B. 4 C. 2 D. 8 Câu 4. Bộ phận nào không thuộc bộ truyền động đai? A. Bánh dẫn B. Dây đai. C. Bánh bị dẫn D. Xích Câu 5. Trình tự đọc bản vẽ lắp? A. Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết →Tổng hợp B. Khung tên → Bảng kê → Hình biểu diễn → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp C. Hình biểu diễn → Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp D. Khung tên → Kích thước → Bảng kê → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết →Tổng hợp Câu 6. Bộ phận nào sau đây cách điện? A. Đầu tua vít B. Lõi dây điện C. Cực phích cắm điện D. Vỏ dây điện Câu 7. Tỉ lệ tốc độ quay và đường kính của bộ truyền động đai là A. Tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch B. Tỉ lệ đều C. Tỉ lệ thuận D. Tỉ lệ nghịch Câu 8. Đâu là tỉ lệ phóng to? A. 2:1 B. 1:2 C. 1:1 D. 1:20 Câu 9. Lốp xe máy điện được làm bằng vật liệu gì? A. Chất dẻo nhiệt rắn B. Kim loại đen C. Kim loại màu D. Cao su Câu 10. Hình chiếu cạnh có hướng chiếu A. từ trên xuống. B. từ trước tới C. từ dưới lên. D. từ trái sang. Câu 11. Chuyển động dây đai chéo dùng để làm gì? A. Tăng vận tốc B. Tăng ma sát C. Tiết kiệm dây đai D. Đảo chiều bánh bị dẫn Câu 12. Nhóm chính của kim loại màu là A. thép B. nhôm, đồng và hợp kim của chúng C. sắt và hợp kim của sắt. D. gang Câu 13. Trong nội dung của một bản vẽ nhà bao gồm những hình biểu diễn nào? A. Mặt đứng, mặt bằng, mặt cắt. B. Mặt đứng. C. Mặt cắt. D. Mặt bằng. Câu 14. Khi đọc bản vẽ nhà, sau khi đọc nội dung ghi trong khung tên ta cần làm gì ở bước tiếp theo? A. Xác định các bộ phận của ngôi nhà B. Phân tích hình biểu diễn C. Xác định kích thước của ngôi nhà D. Phân tích kích thước của ngôi nhà Câu 15. Lõi dây điện có thể được làm từ vật liệu nào sau đây? A. Nhựa B. Đồng C. Cao su D. Sắt Câu 16. So với bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp có thêm nội dung nào dưới đây ? A. Kích thước B. Bảng kê C. Hình biểu diễn D. Khung tên
  10. Câu 17. Nội dung cần hiểu khi đọc các bộ phận của bản vẽ nhà cho ta biết? A. Các bộ phận khác và số phòng của ngôi nhà. B. Số phòng, chiều cao ngôi nhà. C. Số phòng, số cửa đi, số cửa sổ và các bộ phận khác của ngôi nhà. D. Số cửa đi và số phòng. Câu 18. Em hãy cho biết kí hiệu sau có ý nghĩa gì? A. Cửa sổ đơn B. Cửa đi một cánh C. Cửa sổ kép D. Cửa đi hai cánh Câu 19. “ ” hãy cho biết đây là hình dạng nét vẽ nào? A. Nét liền mảnh. B. Nét đứt. C. Nét gạch dài - chấm - mảnh. D. Nét liền đậm. Câu 20. Vật liệu cách điện là A. Vật liệu phi kim loại. B. Vật liệu kim loại màu C. Vật liệu kim loại đen D. Vật liệu kim loại và phi kim loại II. CÂU HỎI TỰ LUẬN (5 điểm). Câu 21 (2 điểm). Đọc bản vẽ lắp sau: Câu 22 (2 điểm). Đĩa xích của xe đạp có 60 răng, đĩa líp có 30 răng. a) Tính tỉ số truyền i của bộ truyền động? b) Hãy cho biết đĩa xích và đĩa líp, chi tiết nào quay nhanh hơn? Câu 23 (1 điểm). Nếu đặt mặt đáy của hình nón song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh có hình dạng gì?
  11. PHÒNG GD&ĐT QUẬN LONG BIÊN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS THANH AM NĂM HỌC: 2023 – 2024 CN8-CKI-203 MÔN CÔNG NGHỆ 8 Thời gian làm bài: 45 phút. Ngày thi: 13/12/2023 I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm) Học sinh tô kín đáp án đúng nhất bằng bút chì cho các câu hỏi sau vào giấy kiểm tra được phát. Câu 1. Nội dung cần hiểu khi đọc các bộ phận của bản vẽ nhà cho ta biết? A. Số cửa đi và số phòng. B. Số phòng, chiều cao ngôi nhà. C. Các bộ phận khác và số phòng của ngôi nhà. D. Số phòng, số cửa đi, số cửa sổ và các bộ phận khác của ngôi nhà. Câu 2. Lõi dây điện có thể được làm từ vật liệu nào sau đây? A. Nhựa B. Sắt C. Đồng D. Cao su Câu 3. Em hãy cho biết kí hiệu sau có ý nghĩa gì? A. Cửa sổ kép B. Cửa sổ đơn C. Cửa đi hai cánh D. Cửa đi một cánh Câu 4. Trong bản vẽ lắp thể hiện mấy nội dung? A. 5 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 5. Đâu là tỉ lệ phóng to? A. 2:1 B. 1:1 C. 1:20 D. 1:2 Câu 6. Nhóm chính của kim loại màu là A. sắt và hợp kim của sắt. B. nhôm, đồng và hợp kim của chúng C. gang D. thép Câu 7. Bộ phận nào không thuộc bộ truyền động đai? A. Bánh bị dẫn B. Bánh dẫn C. Dây đai. D. Xích Câu 8. Hình chiếu cạnh có hướng chiếu A. từ trên xuống. B. từ trước tới C. từ trái sang. D. từ dưới lên. Câu 9. Chuyển động dây đai chéo dùng để làm gì? A. Đảo chiều bánh bị dẫn B. Tiết kiệm dây đai C. Tăng vận tốc D. Tăng ma sát Câu 10. Lốp xe máy điện được làm bằng vật liệu gì? A. Cao su B. Kim loại đen C. Chất dẻo nhiệt rắn D. Kim loại màu Câu 11. Bộ phận nào sau đây cách điện? A. Vỏ dây điện B. Lõi dây điện C. Cực phích cắm điện D. Đầu tua vít Câu 12. Trong nội dung của một bản vẽ nhà bao gồm những hình biểu diễn nào? A. Mặt đứng, mặt bằng, mặt cắt. B. Mặt cắt. C. Mặt đứng. D. Mặt bằng. Câu 13. “ ” hãy cho biết đây là hình dạng nét vẽ nào? A. Nét đứt. B. Nét gạch dài - chấm - mảnh. C. Nét liền đậm. D. Nét liền mảnh. Câu 14. Trình tự đọc bản vẽ lắp? A. Hình biểu diễn → Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp B. Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết →Tổng hợp C. Khung tên → Bảng kê → Hình biểu diễn → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp D. Khung tên → Kích thước → Bảng kê → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết →Tổng hợp
  12. Câu 15. Khi đọc bản vẽ nhà, sau khi đọc nội dung ghi trong khung tên ta cần làm gì ở bước tiếp theo? A. Xác định các bộ phận của ngôi nhà B. Xác định kích thước của ngôi nhà C. Phân tích hình biểu diễn D. Phân tích kích thước của ngôi nhà Câu 16. So với bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp có thêm nội dung nào dưới đây ? A. Hình biểu diễn B. Bảng kê C. Kích thước D. Khung tên Câu 17. Vật liệu cách điện là A. Vật liệu kim loại màu B. Vật liệu kim loại và phi kim loại C. Vật liệu phi kim loại. D. Vật liệu kim loại đen Câu 18. Tỉ lệ tốc độ quay và đường kính của bộ truyền động đai là A. Tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch B. Tỉ lệ đều C. Tỉ lệ thuận D. Tỉ lệ nghịch Câu 19. Chuyển động bánh răng có mấy bộ phận? A. 4 B. 2 C. 6 D. 8 Câu 20. Thường dùng mấy hình chiếu để biểu diễn hình cầu? A. 2 B. 4 C. 3 D. 1 II. CÂU HỎI TỰ LUẬN (5 điểm). Câu 21 (2 điểm). Đọc bản vẽ lắp sau: Câu 22 (2 điểm). Đĩa xích của xe đạp có 60 răng, đĩa líp có 30 răng. a) Tính tỉ số truyền i của bộ truyền động? b) Hãy cho biết đĩa xích và đĩa líp, chi tiết nào quay nhanh hơn? Câu 23 (1 điểm). Nếu đặt mặt đáy của hình nón song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh có hình dạng gì?
  13. PHÒNG GD&ĐT QUẬN LONG BIÊN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS THANH AM NĂM HỌC: 2023 – 2024 CN8-CKI-204 MÔN CÔNG NGHỆ 8 Thời gian làm bài: 45 phút. Ngày thi: 13/12/2023 I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm) Học sinh tô kín đáp án đúng nhất bằng bút chì cho các câu hỏi sau vào giấy kiểm tra được phát. Câu 1. Trong bản vẽ lắp thể hiện mấy nội dung? A. 4 B. 2 C. 3 D. 5 Câu 2. Lốp xe máy điện được làm bằng vật liệu gì? A. Chất dẻo nhiệt rắn B. Kim loại màu C. Cao su D. Kim loại đen Câu 3. Trong nội dung của một bản vẽ nhà bao gồm những hình biểu diễn nào? A. Mặt bằng. B. Mặt đứng. C. Mặt cắt. D. Mặt đứng, mặt bằng, mặt cắt. Câu 4. Tỉ lệ tốc độ quay và đường kính của bộ truyền động đai là A. Tỉ lệ nghịch B. Tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch C. Tỉ lệ đều D. Tỉ lệ thuận Câu 5. “ ” hãy cho biết đây là hình dạng nét vẽ nào? A. Nét liền đậm. B. Nét đứt. C. Nét liền mảnh. D. Nét gạch dài - chấm - mảnh. Câu 6. Hình chiếu cạnh có hướng chiếu A. từ dưới lên. B. từ trước tới C. từ trái sang. D. từ trên xuống. Câu 7. Chuyển động bánh răng có mấy bộ phận? A. 6 B. 2 C. 8 D. 4 Câu 8. Chuyển động dây đai chéo dùng để làm gì? A. Tiết kiệm dây đai B. Tăng vận tốc C. Tăng ma sát D. Đảo chiều bánh bị dẫn Câu 9. Lõi dây điện có thể được làm từ vật liệu nào sau đây? A. Đồng B. Sắt C. Nhựa D. Cao su Câu 10. Nội dung cần hiểu khi đọc các bộ phận của bản vẽ nhà cho ta biết? A. Số phòng, số cửa đi, số cửa sổ và các bộ phận khác của ngôi nhà. B. Các bộ phận khác và số phòng của ngôi nhà. C. Số phòng, chiều cao ngôi nhà. D. Số cửa đi và số phòng. Câu 11. Bộ phận nào không thuộc bộ truyền động đai? A. Xích B. Bánh bị dẫn C. Dây đai. D. Bánh dẫn Câu 12. Trình tự đọc bản vẽ lắp? A. Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết →Tổng hợp B. Khung tên → Bảng kê → Hình biểu diễn → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp C. Khung tên → Kích thước → Bảng kê → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết →Tổng hợp D. Hình biểu diễn → Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp Câu 13. Em hãy cho biết kí hiệu sau có ý nghĩa gì? A. Cửa đi hai cánh B. Cửa sổ đơn C. Cửa sổ kép D. Cửa đi một cánh Câu 14. Vật liệu cách điện là A. Vật liệu kim loại và phi kim loại B. Vật liệu kim loại đen C. Vật liệu kim loại màu D. Vật liệu phi kim loại.
  14. Câu 15. Đâu là tỉ lệ phóng to? A. 1:20 B. 2:1 C. 1:2 D. 1:1 Câu 16. So với bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp có thêm nội dung nào dưới đây ? A. Bảng kê B. Khung tên C. Kích thước D. Hình biểu diễn Câu 17. Bộ phận nào sau đây cách điện? A. Cực phích cắm điện B. Đầu tua vít C. Lõi dây điện D. Vỏ dây điện Câu 18. Nhóm chính của kim loại màu là A. nhôm, đồng và hợp kim của chúng B. gang C. thép D. sắt và hợp kim của sắt. Câu 19. Khi đọc bản vẽ nhà, sau khi đọc nội dung ghi trong khung tên ta cần làm gì ở bước tiếp theo? A. Phân tích hình biểu diễn B. Xác định các bộ phận của ngôi nhà C. Phân tích kích thước của ngôi nhà D. Xác định kích thước của ngôi nhà Câu 20. Thường dùng mấy hình chiếu để biểu diễn hình cầu? A. 4 B. 1 C. 2 D. 3 II. CÂU HỎI TỰ LUẬN (5 điểm). Câu 21 (2 điểm). Đọc bản vẽ lắp sau: Câu 22 (2 điểm). Đĩa xích của xe đạp có 60 răng, đĩa líp có 30 răng. a) Tính tỉ số truyền i của bộ truyền động? b) Hãy cho biết đĩa xích và đĩa líp, chi tiết nào quay nhanh hơn? Câu 23 (1 điểm). Nếu đặt mặt đáy của hình nón song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh có hình dạng gì?
  15. PHÒNG GD&ĐT QUẬN LONG BIÊN HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM TRƯỜNG THCS THANH AM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2023-2024 MÔN CÔNG NGHỆ 8 I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5điểm) Mã đề: CN8-CKI-201 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án A C D B B D D D D D Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án D A C C C C B D A A Mã đề: CN8-CKI-202 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án B B C D B D D A D D Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án D B A B B B C B B A Mã đề: CN8-CKI-203 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án D C D C A B D C A A Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án A A A C C B C D B A Mã đề: CN8-CKI-204 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án A C D A B C B D A A Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án A B D D B A D A A C
  16. II. TỰ LUẬN (5 điểm) Câu Đáp án Điểm Trình tự đọc Nội dung đọc Kết quả đọc bản vẽ vòng đệm Bước 1. Khung + Tên gọi sản phẩm - Bộ giá đỡ 0,25đ tên: + Tỉ lệ bản vẽ - Tỉ lệ: 1:2 - Giá đỡ (1), số lượng 2 Bước 2. Bảng kê Tên gọi chi tiết và số lượng - Trục (2), số lượng 1. 0,25đ - Hình chiếu đứng. Bước 3. Hình biểu - Hình chiếu - Hình chiếu bằng. 0,25đ diễn - Hình chiếu cạnh + Kích thước chung: - 186; 60; 60 1 + Kích thước lắp ráp: - Kích thước lắp giữa chi tiết Bước 4. Kích (2) với các chi tiết (1) đều là 0,5đ thước: đường kính 20 + Kích thước xác định khoảng - 156; 30 cách giữa các chi tiết. Bước 5. Phân tích Chi tiết 1, chi tiết 2 Vị trí của các chi tiết chi tiết 0,25đ + Trình tự tháo - Tháo chi tiết 1 bên phải - chi tiết 2 - chi tiết 1 bên trái. Bước 6. Tổng hợp + Trình tự lắp - Lắp chi tiết 1 bên trái-chi tiết 0,5đ 2 - chi tiết 1 bên phải. Tóm tắt: Z1 = 60 răng Z2= 30 răng Tính: i = ? Giải: 2 푛1 푍2 30 a, Tỉ số truyền i là: Áp dụng công thức 푖 = = = = 0,5 1đ 푛2 푍1 60 푛1 b, Ta có 푖 = ⇒푛 = 푖 × 푛 ⇒푛 = 0,5푛 푛2 1 2 1 2 1đ Kết luận: Vậy đĩa líp sẽ quay nhanh hơn đĩa xích 2 lần - Hình chiếu đứng là hình tam giác. 0,5đ 3 - Hình chiếu cạnh là hình tròn. 0,5đ