Đề kiểm tra cuối học kì I môn Lịch sử và Địa lý Lớp 8 - Năm học 2023-2024 - Trần Thị Linh (Có đáp án)
Câu 1: Phong trào Tây Sơn do ai lãnh đạo?
A. Nguyễn Nhạc, Nguyễn Huệ, Nguyễn Lữ. B. Nguyễn Nhạc, Nguyễn Huệ, Nguyễn Ánh.
C. Nguyễn Hoàng, Nguyễn Huệ, Nguyễn Lữ . D. Nguyễn Nhạc, Nguyễn Huệ, Quang Trung.
Câu 2: Căn cứ hoạt động của phong trào Tây Sơn là ở đâu?
A. Tây Sơn – Bình Định. B. Sơn Tây – Bình Định.
C. Sơn Tây – Hà Nội. D. Tây Sơn – Đống Đa.
Câu 3: Khẩu hiệu của phong trào Tây Sơn là
A. “Sống trong lao động chết trong chiến đấu”. B. “Lấy của người giàu chia cho người nghèo”.
C. “Tịch thu ruộng đất chia cho dân cầy”. D. “Đả đảo phong kiến, đế quốc”.
Câu 4: Tháng 12 năm 1788, Nguyễn Huệ lên ngôi hoàng đế, lấy niên hiệu là
A. Đại Việt. B. Quang Trung. C. Đại Cồ Việt . D. Đại Nam.
Câu 5: Chính sách đối nội của các nước đế quốc có gì giống nhau?
A. Bảo vệ quyền lợi của người lao động.
B. Bảo vệ quyền lợi của giai cấp thống trị.
C. Bảo vệ quyền lợi của tất cả các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.
D. Đều đẩy mạnh xâm lược thuộc địa.
Câu 6: Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của các nước đế quốc là gì?
A. Đẩy mạnh xâm lược, khai thác và bóc lột thuộc địa.
B. Chung sống hòa bình, tăng cường hợp tác, hữu nghị với tất cả các nước.
C. Chỉ hợp tác và thiết lập quan hệ hữu nghị với các nước phát triển mạnh.
D. Chống phá các nước tư bản chủ nghĩa.
Câu 7: Các nước đế quốc có đặc điểm kinh tế nào giống nhau?
A. Kinh tế tự cung, tự cấp, khép kín. B. Nhiều công ti độc quyền ra đời.
C. Kinh tế khủng hoảng nghiêm trọng. D. Kinh tế nông nghiệp phát triển mạnh.
Câu 8: Ngày 1/5 đi vào lịch sử thế giới với ý nghĩa nào?
A. Ngày Quốc tế Lao động. B. Ngày Quốc tế Hạnh phúc.
C. Ngày Quốc tế Giáo dục. D. Ngày Quốc tế Hòa bình.
Câu 9: Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 là
A. Cách mạng tư sản. B. Cách mạng vô sản.
C. Cách mạng khoa học kĩ thuật. D. Cách mạng ruộng đất.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_lich_su_va_dia_ly_lop_8_nam_ho.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kì I môn Lịch sử và Địa lý Lớp 8 - Năm học 2023-2024 - Trần Thị Linh (Có đáp án)
- PHÒNG GD&ĐT QUẬN LONG BIÊN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS THANH AM MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÝ 8 Năm học: 2023 – 2024 Ngày kiểm tra:15/12/2023 Thời gian: 60 phút I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức: * Phần Địa lí: - Khí hậu Việt Nam. - Thủy văn Việt Nam. - Vai trò của tài nguyên khí hậu và nước đối với sự phát triển kinh tế xã hội. - Vẽ và phân tích biểu đồ khí hậu. * Phần Lịch sử Lịch sử Việt Nam từ đầu thế kỉ XVI đến thế kỉ XVIII - Phong trào Tây Sơn - Tình hình kinh tế, văn hóa, tôn giáo Lịch sử thế giới - Sự hình thành của chủ nghĩa đế quốc ở các nước Âu – Mĩ cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX - Phong trào công nhân từ cuối thế kỉ XVIII đến đầu thế kỉ XX và sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học - Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918) và Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 - Sự phát triển của khoa học, kĩ thuật, văn học, nghệ thuật trong các thế kỉ XVIII-XIX 2. Năng lực: * Năng lực chuyên biệt: - Địa lí: + Nhận thức sử dụng và khai thác bản đồ, sử dụng số liệu thống kê, khai thác và sử dụng hình vẽ, tranh ảnh. + Vận dụng kiến thức, kĩ năng địa lí đã học để giải quyết vấn đề trong thực tiễn cuộc sống. - Lịch sử: + Tái hiện trình bày lại các sự kiện và quá trình lịch sử, giải thích nguyên nhân, ý nghĩa của các sự kiện lịch sử. + Vận dụng kiến thức, kĩ năng lịch sử vào thực tiễn cuộc sống. * Năng lực chung: Năng lực tự học, giải quyết vấn đề. 3. Phẩm chất: - Tích cực, chủ động, tự giác và trung thực trong học tập và hoàn thành bài kiểm tra. II. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ (đính kèm trang sau) III. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA (đính kèm trang sau) IV. ĐỀ KIỂM TRA (đính kèm trang sau) V. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM(đính kèm trang sau) GV ra đề Tổ/nhóm chuyên môn BGH duyệt Nguyễn Thị Thu Huyền Vũ Thu Hường Trần Thị Linh Nguyễn Thị Bích Lê Thị Ngọc Anh
- PHÒNG GD&ĐT QUẬN LONG BIÊN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS THANH AM MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÝ 8 Năm học: 2023 – 2024 Ngày kiểm tra: 15/12/2023 Mã đề: LS&ĐL8CKI - 101 Thời gian: 60 phút I. Trắc nghiệm: (5 điểm) Học sinh tô vào phiếu trả lời đáp án đúng nhất cho các câu hỏi sau: Câu 1: Phong trào Tây Sơn do ai lãnh đạo? A. Nguyễn Nhạc, Nguyễn Huệ, Nguyễn Lữ. B. Nguyễn Nhạc, Nguyễn Huệ, Nguyễn Ánh. C. Nguyễn Hoàng, Nguyễn Huệ, Nguyễn Lữ . D. Nguyễn Nhạc, Nguyễn Huệ, Quang Trung. Câu 2: Căn cứ hoạt động của phong trào Tây Sơn là ở đâu? A. Tây Sơn – Bình Định. B. Sơn Tây – Bình Định. C. Sơn Tây – Hà Nội. D. Tây Sơn – Đống Đa. Câu 3: Khẩu hiệu của phong trào Tây Sơn là A. “Sống trong lao động chết trong chiến đấu”. B. “Lấy của người giàu chia cho người nghèo”. C. “Tịch thu ruộng đất chia cho dân cầy”. D. “Đả đảo phong kiến, đế quốc”. Câu 4: Tháng 12 năm 1788, Nguyễn Huệ lên ngôi hoàng đế, lấy niên hiệu là A. Đại Việt. B. Quang Trung. C. Đại Cồ Việt . D. Đại Nam. Câu 5: Chính sách đối nội của các nước đế quốc có gì giống nhau? A. Bảo vệ quyền lợi của người lao động. B. Bảo vệ quyền lợi của giai cấp thống trị. C. Bảo vệ quyền lợi của tất cả các tầng lớp, giai cấp trong xã hội. D. Đều đẩy mạnh xâm lược thuộc địa. Câu 6: Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của các nước đế quốc là gì? A. Đẩy mạnh xâm lược, khai thác và bóc lột thuộc địa. B. Chung sống hòa bình, tăng cường hợp tác, hữu nghị với tất cả các nước. C. Chỉ hợp tác và thiết lập quan hệ hữu nghị với các nước phát triển mạnh. D. Chống phá các nước tư bản chủ nghĩa. Câu 7: Các nước đế quốc có đặc điểm kinh tế nào giống nhau? A. Kinh tế tự cung, tự cấp, khép kín. B. Nhiều công ti độc quyền ra đời. C. Kinh tế khủng hoảng nghiêm trọng. D. Kinh tế nông nghiệp phát triển mạnh. Câu 8: Ngày 1/5 đi vào lịch sử thế giới với ý nghĩa nào? A. Ngày Quốc tế Lao động. B. Ngày Quốc tế Hạnh phúc. C. Ngày Quốc tế Giáo dục. D. Ngày Quốc tế Hòa bình. Câu 9: Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 là A. Cách mạng tư sản. B. Cách mạng vô sản. C. Cách mạng khoa học kĩ thuật. D. Cách mạng ruộng đất. Câu 10: Cách mạng tháng Mười Nga kết thúc thắng lợi đã dẫn đến sự ra đời của chế độ xã hội mới nào? A. Chế độ phong kiến Nga Hoàng. B. Chế độ tư bản chủ nghĩa. C. Chế độ xã hội chủ nghĩa. D. Chế độ chiếm hữu nô lệ. Câu 11: Mùa đông ở Tây Nguyên có thời tiết nóng và khô do tác động của loại gió nào? A. Tín phong. B. Đông Bắc. C. Đông Nam. D. Tây Nam. Câu 12: Gió mùa mùa đông hoạt động ở nước ta vào thời gian nào? A. Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau. B. Từ tháng 11 đến tháng 5 năm sau. C. Từ tháng 10 đến tháng 4 năm sau. D. Từ tháng 10 đến tháng 5 năm sau. Câu 13: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng sự phân hóa theo chiều đông – tây của khí hậu Việt Nam?
- A. Vùng biển có khí hậu ôn hòa hơn trong đất liền. B. Vùng đồi núi phía tây khí hậu phân hóa phức tạp. C. Khí hậu trong đất liền ôn hòa hơn khí hậu vùng biển. D. Vùng đồng bằng ven biển có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa. Câu 14: Hệ thống sông nào ở nước ta có lưu lượng nước lớn nhất? A. Mê Công. B. Sông Hồng. C. Thái Bình. D. Đồng Nai. Câu 15: Hồ nào sau đây là hồ nhân tạo lớn nhất nước ta? A. Dầu Tiếng. B. Hòa Bình. C. Thác Bà. D. Hoàn Kiếm. Câu 16: Khó khăn của khí hậu đối với nông nghiệp nước ta hiện nay là gì? A. Nhiều thiên tai, dịch bệnh. B. Hạn hán, mưa phùn, bão. C. Sâu bệnh và sương muối. D. Sạt lở bờ biển, cháy rừng. Câu 17: Các vùng núi cao có khí hậu mát mẻ quanh năm, không khí trong lành là cơ sở để tạo nên các điểm du lịch nào sau đây? A. Sa Pa, Tam Đảo, Bà Nà. B. Cửa Lò, Lăng Cô, Mỹ Khê. C. Sầm Sơn, Mũi Né, Phú Quốc. D. Lăng Cô, Nha Trang, Đà Lạt. Câu 18: Nội dung nào không phản ánh đúng mục đích sử dụng nguồn nước ở lưu vực các sông tại Việt Nam? A. Nuôi trồng hải sản. B. Phát triển du lịch. C. Phát triển thủy điện. D. Cung cấp nước cho sinh hoạt. Câu 19: Sông nào dưới đây chảy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam? A. Sông Cả. B. Sông Kì Cùng. C. Sông Lô. D. Sông Gâm. Câu 20: Hệ thống sông nào ở Việt Nam có lượng phù sa lớn nhất? A. Sông Hồng. B. Sông Mã. C. Sông Mê Công. D. Sông Đồng Nai. II.Tự luận (5 điểm): Học sinh viết câu trả lời vào giấy kiểm tra Câu 1 (1 điểm): Đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa đế quốc là gì? Câu 2 (1,5 điểm): a.Trình bày những nét chính về tình hình thủ công nghiệp của Đại Việt trong các thế kỉ XVI – XVIII. b. Kể tên một số làng nghề thủ công của Đại Việt hình thành từ các thế kỉ XVI – XVIII và vẫn tồn tại, phát triển đến ngày nay. Câu 3 (1,5 điểm): Cho bảng số liệu sau: a. Vẽ biểu đồ cột kết hợp với đường thể hiện nhiệt độ và lượng mưa của trạm Trường Sa- Khánh Hòa. b. Nhận xét. Câu 4 (1 điểm): Phân tích vai trò của nước ngầm đối với sản xuất ở nước ta. HẾT
- Câu 14: Gió mùa mùa đông hoạt động ở nước ta vào thời gian nào? A. Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau. B. Từ tháng 11 đến tháng 5 năm sau. C. Từ tháng 10 đến tháng 4 năm sau. D. Từ tháng 10 đến tháng 5 năm sau. Câu 15: Hệ thống sông nào ở nước ta có lưu lượng nước lớn nhất? A. Mê Công. B. Sông Hồng. C. Thái Bình. D. Đồng Nai. Câu 16: Chính sách đối nội của các nước đế quốc có gì giống nhau? A. Bảo vệ quyền lợi của người lao động. B. Bảo vệ quyền lợi của giai cấp thống trị. C. Bảo vệ quyền lợi của tất cả các tầng lớp, giai cấp trong xã hội. D. Đều đẩy mạnh xâm lược thuộc địa. Câu 17: Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của các nước đế quốc là gì? A. Đẩy mạnh xâm lược, khai thác và bóc lột thuộc địa. B. Chung sống hòa bình, tăng cường hợp tác, hữu nghị với tất cả các nước. C. Chỉ hợp tác và thiết lập quan hệ hữu nghị với các nước phát triển mạnh. D. Chống phá các nước tư bản chủ nghĩa. Câu 18: Khó khăn của khí hậu đối với nông nghiệp nước ta hiện nay là gì? A. Nhiều thiên tai, dịch bệnh. B. Hạn hán, mưa phùn, bão. C. Sâu bệnh và sương muối. D. Sạt lở bờ biển, cháy rừng. Câu 19: Điểm du lịch biển nào sau đây nằm ở phía Nam nước ta? A. Phú Quốc (Kiên Giang). B. Cửa Lò (Nghệ An). C. Sầm Sơn (Thanh Hóa). D. Lăng Cô (Huế). Câu 20: Ở nước ta, lượng phù sa lớn của sông ngòi tập trung chủ yếu vào hai hệ thống sông nào sau đây? A. Sông Đồng Nai và sông Cả. B. Sông Hồng và sông Mã. C. Sông Hồng và sông Mê Công. D. Sông Mã và sông Đồng Nai. II.Tự luận: (5 điểm) Học sinh viết câu trả lời vào phiếu. Câu 1 (1 điểm): Tại sao nói chủ nghĩa đế quốc là mối nguy hại đối với nhân loại? Câu 2 (1,5 điểm): a. Trình bày những nét chính về tình hình thương nghiệp của Đại Việt trong các thế kỉ XVI – XVIII. b. Kể tên một số làng nghề thủ công của Đại Việt hình thành từ các thế kỉ XVI – XVIII và vẫn tồn tại, phát triển đến ngày nay. Câu 3 (1,5 điểm): Cho bảng số liệu sau: a. Vẽ biểu đồ cột kết hợp với đường thể hiện nhiệt độ và lượng mưa của trạm Trường Sa- Khánh Hòa. b. Nhận xét. Câu 4 (1 điểm): Phân tích vai trò của nước ngầm đối với sinh hoạt ở nước ta. HẾT
- PHÒNG GD&ĐT QUẬN LONG BIÊN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS THANH AM MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÝ 8 Năm học: 2023 – 2024 Ngày kiểm tra: 15/12/2023 Mã đề: LS&ĐL8CKI - 203 Thời gian: 60 phút I. Trắc nghiệm: (5 điểm) Học sinh tô vào phiếu trả lời đáp án đúng nhất cho các câu hỏi sau: Câu 1: Cách mạng tháng Mười Nga kết thúc thắng lợi đã dẫn đến sự ra đời của chế độ xã hội mới nào? A. Chế độ phong kiến Nga Hoàng. B. Chế độ tư bản chủ nghĩa. C. Chế độ xã hội chủ nghĩa. D. Chế độ chiếm hữu nô lệ. Câu 2: Mùa đông ở Tây Nguyên có thời tiết nóng và khô do tác động của loại gió nào? A. Tín phong. B. Đông Bắc. C. Đông Nam. D. Tây Nam. Câu 3: Phong trào Tây Sơn là phong trào đấu tranh của tầng lớp, giai cấp nào? A. Nông dân. B. Thợ thủ công. C. Địa chủ. D. Tá điền. Câu 4: Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của các nước đế quốc là gì? A. Đẩy mạnh xâm lược, khai thác và bóc lột thuộc địa. B. Chung sống hòa bình, tăng cường hợp tác, hữu nghị với tất cả các nước. C. Chỉ hợp tác và thiết lập quan hệ hữu nghị với các nước phát triển mạnh. D. Chống phá các nước tư bản chủ nghĩa. Câu 5: Các nước đế quốc có đặc điểm kinh tế nào giống nhau? A. Kinh tế tự cung, tự cấp, khép kín. B. Nhiều công ti độc quyền ra đời. C. Kinh tế khủng hoảng nghiêm trọng. D. Kinh tế nông nghiệp phát triển mạnh. Câu 6: Khó khăn của khí hậu đối với nông nghiệp nước ta hiện nay là gì? A. Nhiều thiên tai, dịch bệnh. B. Hạn hán, mưa phùn, bão. C. Sâu bệnh và sương muối. D. Sạt lở bờ biển, cháy rừng. Câu 7: Điểm du lịch biển nào sau đây nằm ở phía Nam nước ta? A. Phú Quốc (Kiên Giang). B. Cửa Lò (Nghệ An). C. Sầm Sơn (Thanh Hóa). D. Lăng Cô (Huế). Câu 8: Ngày 1/5 đi vào lịch sử thế giới với ý nghĩa nào? A. Ngày Quốc tế Lao động. B. Ngày Quốc tế Hạnh phúc. C. Ngày Quốc tế Giáo dục. D. Ngày Quốc tế Hòa bình. Câu 9: Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 là A. Cách mạng tư sản. B. Cách mạng vô sản. C. Cách mạng khoa học kĩ thuật. D. Cách mạng ruộng đất. Câu 10: Nguyễn Huệ chọn địa điểm nào để làm trận địa quyết chiến với quân Xiêm? A. Sông Gián Khẩu (sông Đáy). B. Sông Bạch Đằng. C. Khúc sông Tiền đoạn từ Rạch Gầm đến Xoài Mút. D. Sông Gianh – Quảng Bình. Câu 11: Nghĩa quân Tây Sơn dùng danh nghĩa gì khi tiến quân ra Bắc Hà để nhận được sự ủng hộ của nhân dân? A. Phù Lê diệt Nguyễn. B. Phù Lê diệt Trịnh. C. Phù Nguyễn diệt Lê. D. Phù Nguyễn diệt Trịnh. Câu 12: Gió mùa mùa đông hoạt động ở nước ta vào thời gian nào? A. Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau. B. Từ tháng 11 đến tháng 5 năm sau. C. Từ tháng 10 đến tháng 4 năm sau. D. Từ tháng 10 đến tháng 5 năm sau. Câu 13: Hệ thống sông nào ở nước ta có lưu lượng nước lớn nhất? A. Mê Công. B. Sông Hồng. C. Thái Bình. D. Đồng Nai. Câu 14: Hồ nào sau đây là hồ nhân tạo lớn nhất nước ta? A. Dầu Tiếng. B. Hòa Bình. C. Thác Bà. D. Hoàn Kiếm.
- Câu 15: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng sự phân hóa theo chiều đông – tây của khí hậu Việt Nam? A. Vùng biển có khí hậu ôn hòa hơn trong đất liền. B. Vùng đồi núi phía tây khí hậu phân hóa phức tạp. C. Khí hậu trong đất liền ôn hòa hơn khí hậu vùng biển. D. Vùng đồng bằng ven biển có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa. Câu 16: Thắng lợi cuối cùng có ý nghĩa đánh bại quân xâm lược, bảo vệ chủ quyền lãnh thổ của nghĩa quân Tây Sơn là A. lật đổ chúa Nguyễn. B. lật đổ chúa Trịnh. C. đánh tan quân Xiêm. D. đánh tan quân Thanh. Câu 17: Chính sách đối nội của các nước đế quốc có gì giống nhau? A. Bảo vệ quyền lợi của người lao động. B. Bảo vệ quyền lợi của giai cấp thống trị. C. Bảo vệ quyền lợi của tất cả các tầng lớp, giai cấp trong xã hội. D. Đều đẩy mạnh xâm lược thuộc địa. Câu 18: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tầm quan trọng của việc sử dụng tổng hợp tài nguyên nước ở các lưu vực sông? A. Suy thoái nghiêm trọng các hệ sinh thái ở lưu vực sông. B. Đáp ứng nhu cầu sử dụng nước của các ngành kinh tế. C. Hạn chế lãng phí và góp phần bảo vệ tài nguyên nước. D. Phòng chống thiên tai trong bối cảnh biến đổi khí hậu. Câu 19: Sông nào dưới đây chảy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam? A. Sông Gâm. B. Sông Mã. C. Sông Hồng. D. Sông Chảy. Câu 20: Ở nước ta, lượng phù sa lớn của sông ngòi tập trung chủ yếu vào hai hệ thống sông nào sau đây? A. Sông Đồng Nai và sông Cả. B. Sông Hồng và sông Mã. C. Sông Hồng và sông Mê Công. D. Sông Mã và sông Đồng Nai. II.Tự luận: (5 điểm) Học sinh viết câu trả lời vào phiếu. Câu 1 (1 điểm): Tại sao nói chủ nghĩa đế quốc là mối nguy hại đối với nhân loại? Câu 2 (1,5 điểm): a. Trình bày những nét chính về tình hình thương nghiệp của Đại Việt trong các thế kỉ XVI – XVIII. b. Kể tên một số làng nghề thủ công của Đại Việt hình thành từ các thế kỉ XVI – XVIII và vẫn tồn tại, phát triển đến ngày nay. Câu 3 (1,5 điểm): Cho bảng số liệu sau: a. Vẽ biểu đồ cột kết hợp với đường thể hiện nhiệt độ và lượng mưa của trạm Trường Sa- Khánh Hòa. b. Nhận xét. Câu 4 (1 điểm): Phân tích vai trò của nước ngầm đối với sinh hoạt ở nước ta. HẾT
- PHÒNG GD&ĐT QUẬN LONG BIÊN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS THANH AM MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÝ 8 Năm học: 2023 – 2024 Ngày kiểm tra: 15/12/2023 Mã đề: LS&ĐL8CKI - 204 Thời gian: 60 phút I. Trắc nghiệm: (5 điểm) Học sinh tô vào phiếu trả lời đáp án đúng nhất cho các câu hỏi sau: Câu 1: Nguyễn Huệ chọn địa điểm nào để làm trận địa quyết chiến với quân Xiêm? A. Sông Gián Khẩu (sông Đáy). B. Sông Bạch Đằng. C. Khúc sông Tiền đoạn từ Rạch Gầm đến Xoài Mút. D. Sông Gianh – Quảng Bình. Câu 2: Nghĩa quân Tây Sơn dùng danh nghĩa gì khi tiến quân ra Bắc Hà để nhận được sự ủng hộ của nhân dân? A. Phù Lê diệt Nguyễn. B. Phù Lê diệt Trịnh. C. Phù Nguyễn diệt Lê. D. Phù Nguyễn diệt Trịnh. Câu 3: Chính sách đối nội của các nước đế quốc có gì giống nhau? A. Bảo vệ quyền lợi của người lao động. B. Bảo vệ quyền lợi của giai cấp thống trị. C. Bảo vệ quyền lợi của tất cả các tầng lớp, giai cấp trong xã hội. D. Đều đẩy mạnh xâm lược thuộc địa. Câu 4: Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của các nước đế quốc là gì? A. Đẩy mạnh xâm lược, khai thác và bóc lột thuộc địa. B. Chung sống hòa bình, tăng cường hợp tác, hữu nghị với tất cả các nước. C. Chỉ hợp tác và thiết lập quan hệ hữu nghị với các nước phát triển mạnh. D. Chống phá các nước tư bản chủ nghĩa. Câu 5: Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 là A. Cách mạng tư sản. B. Cách mạng vô sản. C. Cách mạng khoa học kĩ thuật. D. Cách mạng ruộng đất. Câu 6: Mùa đông ở Tây Nguyên có thời tiết nóng và khô do tác động của loại gió nào? A. Tín phong. B. Đông Bắc. C. Đông Nam. D. Tây Nam. Câu 7: Gió mùa mùa đông hoạt động ở nước ta vào thời gian nào? A. Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau. B. Từ tháng 11 đến tháng 5 năm sau. C. Từ tháng 10 đến tháng 4 năm sau. D. Từ tháng 10 đến tháng 5 năm sau. Câu 8: Cách mạng tháng Mười Nga kết thúc thắng lợi đã dẫn đến sự ra đời của chế độ xã hội mới nào? A. Chế độ phong kiến Nga Hoàng. B. Chế độ tư bản chủ nghĩa. C. Chế độ xã hội chủ nghĩa. D. Chế độ chiếm hữu nô lệ. Câu 9: Các nước đế quốc có đặc điểm kinh tế nào giống nhau? A. Kinh tế tự cung, tự cấp, khép kín. B. Nhiều công ti độc quyền ra đời. C. Kinh tế khủng hoảng nghiêm trọng. D. Kinh tế nông nghiệp phát triển mạnh. Câu 10: Ngày 1/5 đi vào lịch sử thế giới với ý nghĩa nào? A. Ngày Quốc tế Lao động. B. Ngày Quốc tế Hạnh phúc. C. Ngày Quốc tế Giáo dục. D. Ngày Quốc tế Hòa bình. Câu 11: Phong trào Tây Sơn là phong trào đấu tranh của tầng lớp, giai cấp nào? A. Nông dân. B. Thợ thủ công. C. Địa chủ. D. Tá điền. Câu 12. Thắng lợi cuối cùng có ý nghĩa đánh bại quân xâm lược, bảo vệ chủ quyền lãnh thổ của nghĩa quân Tây Sơn là A. lật đổ chúa Nguyễn. B. lật đổ chúa Trịnh. C. đánh tan quân Xiêm. D. đánh tan quân Thanh. Câu 13: Hệ thống sông nào ở nước ta có lưu lượng nước lớn nhất? A. Mê Công. B. Sông Hồng. C. Thái Bình. D. Đồng Nai.
- Câu 14: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng sự phân hóa theo chiều đông – tây của khí hậu Việt Nam? A. Vùng biển có khí hậu ôn hòa hơn trong đất liền. B. Vùng đồi núi phía tây khí hậu phân hóa phức tạp. C. Khí hậu trong đất liền ôn hòa hơn khí hậu vùng biển. D. Vùng đồng bằng ven biển có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa. Câu 15: Hồ nào sau đây là hồ nhân tạo lớn nhất nước ta? A. Dầu Tiếng. B. Hòa Bình. C. Thác Bà. D. Hoàn Kiếm. Câu 16: Khó khăn của khí hậu đối với nông nghiệp nước ta hiện nay là gì? A. Nhiều thiên tai, dịch bệnh. B. Hạn hán, mưa phùn, bão. C. Sâu bệnh và sương muối. D. Sạt lở bờ biển, cháy rừng. Câu 17: Điểm du lịch biển nào sau đây nằm ở phía Nam nước ta? A. Phú Quốc (Kiên Giang). B. Cửa Lò (Nghệ An). C. Sầm Sơn (Thanh Hóa). D. Lăng Cô (Huế). Câu 18: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tầm quan trọng của việc sử dụng tổng hợp tài nguyên nước ở các lưu vực sông? A. Suy thoái nghiêm trọng các hệ sinh thái ở lưu vực sông. B. Đáp ứng nhu cầu sử dụng nước của các ngành kinh tế. C. Hạn chế lãng phí và góp phần bảo vệ tài nguyên nước. D. Phòng chống thiên tai trong bối cảnh biến đổi khí hậu. Câu 19: Sông nào dưới đây chảy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam? A. Sông Gâm. B. Sông Mã. C. Sông Hồng. D. Sông Chảy. Câu 20: Ở nước ta, lượng phù sa lớn của sông ngòi tập trung chủ yếu vào hai hệ thống sông nào sau đây? A. Sông Đồng Nai và sông Cả. B. Sông Hồng và sông Mã. C. Sông Hồng và sông Mê Công. D. Sông Mã và sông Đồng Nai. II.Tự luận: (5 điểm) Học sinh viết câu trả lời vào phiếu. Câu 1 (1 điểm): Tại sao nói chủ nghĩa đế quốc là mối nguy hại đối với nhân loại? Câu 2 (1,5 điểm): a. Trình bày những nét chính về tình hình thương nghiệp của Đại Việt trong các thế kỉ XVI – XVIII. b. Kể tên một số làng nghề thủ công của Đại Việt hình thành từ các thế kỉ XVI – XVIII và vẫn tồn tại, phát triển đến ngày nay. Câu 3 (1,5 điểm): Cho bảng số liệu sau: a. Vẽ biểu đồ cột kết hợp với đường thể hiện nhiệt độ và lượng mưa của trạm Trường Sa- Khánh Hòa. b. Nhận xét. Câu 4 (1 điểm): Phân tích vai trò của nước ngầm đối với sinh hoạt ở nước ta. HẾT
- PHÒNG GD&ĐT QUẬN LONG BIÊN HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM TRƯỜNG THCS THANH AM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Năm học: 2023 – 2024 MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÝ 8 Ngày kiểm tra: 15/12/2023 I. Trắc nghiệm: Mỗi câu trả lời đúng được 0.25đ Mã đề Câu 101 102 103 104 201 202 203 204 1 A A A A C A C C 2 A A A A B A A B 3 B B A C A A A B 4 B A A B D D A A 5 B B A B B B B B 6 A A A A A A A A 7 B B B A B C A A 8 A C A A A A A C 9 B B B B B B B B 10 C A C C C C C A 11 A A A A A C B A 12 A B A A A B A D 13 C A C B A A A A 14 A C A A C A A C 15 A A A A A A C A 16 A A B A A B D A 17 A A B A A A B A 18 A A B A A A A A 19 A A A A A A A A 20 A A A B C C C C II. Tự luận: LS&ĐL8CKI 101 - LS&ĐL8CKI104 Câu Nội dung Số điểm 1 Đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa đế quốc là: (1đ) - Sự độc quyền về kinh tế. 0,5 - Đẩy mạnh xâm lược, khai thác và bóc lột thuộc địa. 0,5 2 a. Những nét chính về tình hình thủ công nghiệp của Đại Việt trong (1.5đ) các thế kỉ XVI – XVIII. - Vẫn duy trì hoạt động của các quan xưởng để sản xuất vũ khí cho 0,5 quân đội, may trang phục, làm đồ trang sức cho quan lại, đúc tiền - Các nghề thủ công trong nhân dân phát triển mạnh mẽ hơn với nhiều làng nghề nổi tiếng. 0,5 b. Các làng nghề thủ công còn tồn tại và phát triển đến ngày nay: làng gốm Bát Tràng, làng lụa Vạn Phúc (Hà Nội), dệt chiếu Nga Sơn (Thanh Hóa), làm đường mía (Quảng Nam) 0,5 3 a. Vẽ biểu đồ: 1 (1,5đ)
- Biểu đồ cột kết hợp với đường thể hiện nhiệt độ và lượng mưa của trạm Trường Sa. (Vẽ đúng biểu đồ, có tên biểu đồ, bảng chú giải, đơn vị trục tung, trục hoành, mối ý đúng 0,25 điểm) b. Nhận xét: + Nhiệt độ trung bình năm: 280C, biên độ nhiệt: 2,70C 0,25 + Tổng lượng mưa trung bình năm: 2747mm, thời gian mùa mưa: tháng 0,25 10,11,12 4 - Vai trò của nước ngầm đối với sản xuất: (1đ) + Nông nghiệp: cung cấp nước cho sản xuất nông nghiệp (trồng trọt, 0,5 chăn nuôi, nuôi trồng thuỷ sản, ) đặc biệt với các vùng khan hiếm nước mặt như Tây Nguyên, duyên hải Nam Trung Bộ. + Công nghiệp: sử dụng trong nhiều ngành như: chế biến lương thực - 0,25 thực phẩm, sản xuất giấy + Dịch vụ: một số nguồn nước nóng, nước khoáng được khai thác để 0,25 chữa bệnh và phát triển du lịch nghỉ dưỡng. LS&ĐL8CKI201 - LS&ĐL8CKI204 Câu Nội dung Số điểm 1 * Chủ nghĩa đế quốc là mối nguy hại đối với nhân loại vì: (1đ) - Các công ty độc quyền chi phối, lũng đoạn, thao túng mọi lĩnh vực của 0,5 cuộc sống. - Chính sách đẩy mạnh xâm lược thuộc địa, tiến hành chiến tranh chia lại thị trường sẽ đe dọa đến an ninh, hòa bình thế giới. 0,5 2 a. Những nét chính về tình hình thương nghiệp của Đại Việt trong (1,5đ) các thế kỉ XVI – XVIII. - Buôn bán trong và ngoài nước được mở rộng với nhiều chợ, trung tâm 0,5 buôn bán lớn và các đô thị ra đời. - Đến nửa sau thế kỉ XVIII, các thành thị dần suy tàn do chính sách hạn 0,5 chế ngoại thương. b. Các làng nghề thủ công còn tồn tại và phát triển đến ngày nay: làng gốm Bát Tràng, làng lụa Vạn Phúc (Hà Nội), dệt chiếu Nga Sơn 0,5 (Thanh Hóa), làm đường mía (Quảng Nam) 3 a. Vẽ biểu đồ: 1 (1,5đ)
- Biểu đồ cột kết hợp với đường thể hiện nhiệt độ và lượng mưa của trạm Trường Sa. (Vẽ đúng biểu đồ, có tên biểu đồ, bảng chú giải, đơn vị trục tung, trục hoành, mối ý đúng 0,25 điểm) b. Nhận xét: + Nhiệt độ trung bình năm: 280C, biên độ nhiệt: 2,70C 0,25 + Tổng lượng mưa trung bình năm: 2747mm, thời gian mùa mưa: tháng 0,25 10,11,12 4 - Vai trò của nước ngầm đối với sinh hoạt: (1đ) + Nước ngầm là nguồn nước quan trọng phục vụ nhu cầu ăn uống, sinh 0,5 hoạt của con người + Nguồn nước ngầm chất lượng tốt còn có vai trò trong việc hỗ trợ chữa 0,25 bệnh + Sử dụng nguồn nước ngầm giúp con người giải phóng sức lao động khi 0,25 phải lấy nước xa.
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN LỊCH SỬ&ĐỊA LÍ 8 Mức độ nhận thức Nhận biết Thông Vận dụng Vận dụng Tổng số % Tổng Chủ đề Nội dung hiểu cao câu điểm TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL PHẦN LỊCH SỬ Lịch sử Phong trào Tây Việt Nam Sơn 4 4 10% từ đầu thế kỉ XVI Tình hình kinh tế, đến thế kỉ văn hóa, tôn giáo XVIII trong các thế kỉ 1 1 2 15% XVI – XVIII Sự hình thành của chủ nghĩa đế quốc ở các nước Âu – 1 3 3 1 17,5% Mĩ cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX Châu Âu Phong trào công và nước nhân từ cuối thế kỉ Mĩ từ XVIII đến đầu thế cuối thế kỉ XX và sự ra đời 1 1 2,5% kỉ XVIII của chủ nghĩa xã đến đầu hội khoa học thế kỉ XX Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918) và Cách mạng tháng 2 2 5% Mười Nga năm 1917 Số câu 4 1 2 1 4 0 0 1 10 3 50% Tổng điểm 2đ 1,5đ 1đ 0,5đ 5đ PHẦN ĐỊA LÍ Chương 2. - Khí hậu Việt 2 1 3 7,5% Khí hậu và Nam thủy văn - Thủy văn Việt 4 4 10% Việt Nam Nam. - Vai trò của tài nguyên khí hậu và nước đối với sự 2 1 1 3 1 17,5% phát triển kinh tế xã hội. - Vẽ và phân tích 1 1 2 15% biểu đồ khí hậu. Số câu 8 0 2 1 0 1 0 1 10 3 50% Tổng điểm 2đ 1,5đ 1đ 0,5đ 5đ Tổng điểm chung 4đ 3đ 2đ 1đ 10đ Tỷ lệ % 40% 30% 20% 10% 100%
- BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 8 Nội dung Mức Yêu cầu cần đạt Số câu Vị trí câu hỏi độ TN TL TN TL PHẦN LỊCH SỬ Phong trào Tây Sơn Nhận Những đặc điểm chính của phong 4 C1,2,3,4 biết trào Tây Sơn Tình hình kinh tế, văn Nhận Trình bày được tình hình kinh tế 1 2a hóa, tôn giáo trong các biết thế kỉ XVI – XVIII Vận Liên hệ thực tế các làng nghề truyền 1 2b dụng thống hiện nay cao Sự hình thành của chủ Thông Hiểu được đặc trưng, bản chất và mối 1 1 nghĩa đế quốc ở các hiểu nguy hại của chủ nghĩa đế quốc nước Âu – Mĩ cuối thế Vận Sự giống và khác nhau về kinh tế, kỉ XIX – đầu thế kỉ XX dụng chính trị của các nước đế quốc 3 C5,6,7 Phong trào công nhân Vận Ý nghĩa của các sự kiện lịch sử đối 1 C8 từ cuối thế kỉ XVIII dụng với hiện tại đến đầu thế kỉ XX và sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học Chiến tranh thế giới thứ Thông Tính chất, ý nghĩa của cách mạng C9,10 nhất (1914 – 1918) và hiểu tháng Mười Nga năm 1917 Cách mạng tháng Mười 2 Nga năm 1917 PHÂN MÔN ĐỊA LÍ Chương 2. Khí hậu và thủy văn Việt Nam Nhận - Trình bày được đặc điểm khí hậu C11,12 2 1. Khí hậu Việt Nam. biết nhiệt đới ẩm gió mùa của Việt Nam. Thông - Phân tích được sự phân hoá đa dạng 1 C13 1 hiểu của khí hậu Việt Nam. Nhận - Trình bày được đặc điểm mạng lưới 2. Thủy văn Việt Nam biết sông và chế độ nước sông của một số 4 C14,15,19,20 hệ thống sông lớn. Nhận -Trình bày được trên bản đồ lưu vực 2 C16,17 biết của các hệ thống sông lớn. 3. Vai trò của tài - Phân tích được đặc điểm mạng lưới Thông nguyên khí hậu và sông và chế độ nước sông của một số 1 C18 hiểu nước đối với sự phát hệ thống sông lớn. triển kinh tế xã hội. - Chứng minh được vai trò của hồ, đầm Vận và nước ngầm đối với sản xuất và sinh 1 C4 dụng hoạt. Thông - Vẽ được biểu đồ khí hậu của trạm khí hậu Trường Sa- Khánh Hòa. 1 C3a 4. Vẽ và phân tích biểu hiểu đồ khí hậu. Vận - phân tích được biểu đồ khí hậu của dụng trạm khí hậu Trường Sa- Khánh Hòa. 1 C3b cao Tổng 20 6