Đề kiểm tra cuối học kì II môn Công nghệ Lớp 8 - Năm học 2021-2022 - Đoàn Thị Hiền (Có đáp án)

Câu 1: Chức năng của máy biến áp một pha là:

A. biến đổi dòng điện

B. biến đổi điện áp

C. biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều một pha

D. biến đổi điện áp của dòng điện một chiều

Câu 2: Sơ đồ lắp đặt biểu thị nội dung gì?

A. Vị trí và hình dạng các phần tử

B. Cách lắp đặt các phần tử

C. Vị trí và cách lắp đặt các phần tử

D. Vị trí hoặc cách lắp đặt các phần tử

Câu 3: Khi thiết kế một mạch điện hoặc một mạng điện, người ta biểu diễn nó dưới dạng sơ đồ điện vì:

A. thuận tiện, dễ dàng cho việc thể hiện, cầu kì

B. không đơn giản, cầu kì, thẩm mĩ cao.

C. ngắn gọn, dùng hình ảnh đồ vật để vẽ nên dễ hiểu

D. thuận tiện, dễ dàng cho việc thể hiện, đơn giản, dễ hiểu

Câu 4: Kí hiệu dưới đây là của loại dây nào ?

A. Dây pha B. Dây tải C. Dây trung tính D. Dây dẫn

Câu 5: Bộ phận quan trọng nhất của cầu chì là:

A. vỏ B. dây chảy C. cực giữ dây chảy D. dây dẫn

Câu 6: Aptomat dùng thay thế cho thiết bị điện nào?

A. Cầu chì, công tắc B. Cầu dao, công tắc

C. Cầu chì, cầu dao D. Cầu dao, cảm biến nhiệt.

Câu 7: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

A. Dây chảy mắc song song với mạch điện cần bảo vệ

B. Dây chảy mắc nối tiếp với mạch điện cần bảo vệ

C. Dây chảy mắc song song hoặc mắc nối tiếp với mạch điện cần bảo vệ

D. Mắc tùy thích

Câu 8: Chức năng của dây đốt nóng phụ là:

A. Dùng để ủ cơm B. Dùng để nấu cơm

C. Truyền nhiệt cho thành nồi D. Dẫn điện

doc 24 trang Lưu Chiến 22/07/2024 460
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì II môn Công nghệ Lớp 8 - Năm học 2021-2022 - Đoàn Thị Hiền (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_mon_cong_nghe_lop_8_nam_hoc_2021.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kì II môn Công nghệ Lớp 8 - Năm học 2021-2022 - Đoàn Thị Hiền (Có đáp án)

  1. PHÒNG GD & ĐT QUẬN LONG BIÊN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS THANH AM MÔN CÔNG NGHỆ 8 Năm học: 2021-2022 Thời gian làm bài: 45 phút Ngày kiểm tra:4/5/2022 I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU 1. Kiến thức: - Kiểm tra việc tiếp thu và vận dụng các kiến thức của học sinh về đồ dùng và thiết bị điện gia đình, về tính toán điện năng tiêu thụ trong thực tế 2. Năng lực: - Kiểm tra năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực công nghệ, năng lực tính toán và vận dụng các kiến thức đã học vào bài tập, tình huống cụ thể. 3. Phẩm chất: - Rèn luyện phẩm chất trung thực, tuân thủ đúng quy chế thi, hướng dẫn của cán bộ coi thi. II. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ( đính kèm trang sau). III. NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA ( đính kèm trang sau). IV. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ( đính kèm trang sau).
  2. Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng Cộng cao Nội dung TN TL TN TL TN TL TN TL Đèn sợi đốt Số câu 1 1 Số điểm 0,5 0,5 Tỉ lệ 5% 5% Đèn huỳnh quang Số câu 2 0,5 2,5 Số điểm 1 1 2 Tỉ lệ 10% 10% 20% Nồi cơm điện Số câu 2 2 Số điểm 1 1 Tỉ lệ 10% 10% Bàn là điện, quạt điện, máy sấy tóc Số câu 2 0,5 0,25 2,75 Số điểm 1 2 1 4 Tỉ lệ 10% 20% 10% 40% An toàn khi sử dụng điện Số câu 1 0,5 0,25 1,75 Số điểm 0,5 1 1 2,5 Tỉ lệ 5% 10% 10% 25% Tổng số câu 8 1 0,75 0,25 10 Tổng số điểm 4 3 2 1 10 Tỉ lệ 40% 30% 20% 10% 100%
  3. PHÒNG GD & ĐT QUẬN LONG BIÊN ĐỀ KIỂM TRA HẾT HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS THANH AM MÔN CÔNG NGHỆ 8 Năm học: 2021-2022 Thời gian làm bài: 45 phút Mã đề: CN8-HKII-101 Ngày kiểm tra:4/5/2022 I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm): Chọn và ghi vào giấy kiểm tra chữ cái trước câu trả lời đúng nhất cho các câu hỏi sau: Câu 1: Chức năng của máy biến áp một pha là: A. biến đổi dòng điện B. biến đổi điện áp C. biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều một pha D. biến đổi điện áp của dòng điện một chiều Câu 2: Sơ đồ lắp đặt biểu thị nội dung gì? A. Vị trí và hình dạng các phần tử B. Cách lắp đặt các phần tử C. Vị trí và cách lắp đặt các phần tử D. Vị trí hoặc cách lắp đặt các phần tử Câu 3: Khi thiết kế một mạch điện hoặc một mạng điện, người ta biểu diễn nó dưới dạng sơ đồ điện vì: A. thuận tiện, dễ dàng cho việc thể hiện, cầu kì B. không đơn giản, cầu kì, thẩm mĩ cao. C. ngắn gọn, dùng hình ảnh đồ vật để vẽ nên dễ hiểu D. thuận tiện, dễ dàng cho việc thể hiện, đơn giản, dễ hiểu Câu 4: Kí hiệu dưới đây là của loại dây nào ? A. Dây pha B. Dây tải C. Dây trung tính D. Dây dẫn Câu 5: Bộ phận quan trọng nhất của cầu chì là: A. vỏ B. dây chảy C. cực giữ dây chảy D. dây dẫn Câu 6: Aptomat dùng thay thế cho thiết bị điện nào? A. Cầu chì, công tắc B. Cầu dao, công tắc C. Cầu chì, cầu dao D. Cầu dao, cảm biến nhiệt. Câu 7: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau? A. Dây chảy mắc song song với mạch điện cần bảo vệ B. Dây chảy mắc nối tiếp với mạch điện cần bảo vệ C. Dây chảy mắc song song hoặc mắc nối tiếp với mạch điện cần bảo vệ D. Mắc tùy thích Câu 8: Chức năng của dây đốt nóng phụ là: A. Dùng để ủ cơm B. Dùng để nấu cơm C. Truyền nhiệt cho thành nồi D. Dẫn điện Câu 9: Các điện cực trong cầu chì có công dụng gì ? A. Cách điệnB. Nối, giữ dây chảy và dây dẫn điện C. Dẫn điện D. Bảo vệ mạch điện Câu 10: Để đóng – cắt mạch điện, người ta dùng: A. cầu dao, cầu chì B. công tắc điện, cầu chì C. cầu dao, công tắc điện D. aptomat, ổ điện Câu 11: Để cung cấp điện cho các đồ dùng điện, người ta dùng thiết bị nào? A. Ổ cắm điện và quạt B. Phích cắm điện và công tắc C. Ổ cắm và phích cắm điện
  4. D. Ổ cắm và cầu chì Câu 12: Vỏ của công tắc điện thường làm bằng chất liệu gì? A. Đồng, kẽm B. Gang, thiếcC. Nhựa, sứ D. Thủy tinh, thép Câu 13: Lõi thép của Stato được làm bằng vật liệu gì? A. Nhôm.B. Lá thép kỹ thuật điện. C. Sắt. D. Đồng. Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai? A. Nồi cơm điện ngày càng được sử dụng nhiều B. Cần sử dụng đúng với điện áp định mức của nồi cơm điện C. Sử dụng nồi cơm điện không tiết kiệm điện năng bằng bếp điện D. Cần bảo quản nồi cơm điện nơi khô ráo Câu 15: Bộ phận nào không có trong cấu tạo nồi cơm điện ? A. Vỏ nồi B. Dây đốt nóngC. Mâm nhiệt hồng ngoại D. Soong Câu 16: Vỏ cầu chì làm bằng chất liệu gì? A. Sứ, kim loại B. Thủy tinh, kim loại C. Sứ, thủy tinh D. Kim loại, nhựa Câu 17: Dây đốt nóng của bàn là được làm từ chất liệu gì ? A. Hợp kim Niken – crom B. Hợp kim Thép - crom C. Hợp kim Đồng – Niken D. Hợp kim Sắt – Niken Câu 18: Khi điện áp của mạng điện bị giảm xuống thì ảnh hưởng như thế nào đến quạt điện ? A. Quạt quay chậm hơn B. Quạt vẫn làm việc bình thường C. Quạt quay nhanh hơn D. Lúc nhanh, lúc chậm Câu 19: “~” là kí hiệu của phần tử nào? A. Dòng điện một chiều B. Dây pha C. Dòng điện xoay chiều D. Dây trung tính Câu 20: Một máy biến áp một pha có N 1= 1650 vòng, N2 = 90 vòng . Dây cuốn sơ cấp đấu với nguồn điện áp 220V. Tính điện áp cuộn thứ cấp? A. 10 V B. 12 V C. 110 V D. 220 V II. TỰ LUẬN (5 điểm) Trình bày câu trả lời vào giấy kiểm tra: Câu 1 (2 điểm). Trình bày cấu tạo và nguyên lý hoạt động của cầu chì? Câu 2 (3 điểm). Trung bình một ngày nhà bạn Thịnh có sử dụng một số thiết bị điện theo bảng số liệu sau: TT Tên đồ dùng Công suất Số Thời gian sử dụng Điện năng tiêu thụ của điện điện (W) lượng trong ngày (h) đồ dùng điện trong một ngày (Wh) 1 Đèn compac 15 6 4 2 Đèn led 20 5 6 3 Quạt bàn 65 3 2 4 Tivi 70 2 5 5 Nồi cơm điện 100 1 3 a. Tính điện năng tiêu thụ trong một ngày của từng đồ dùng điện ? b. Tính điện năng tiêu thụ trong một tháng (30 ngày)? c. Tính số tiền phải trả trong 1 tháng ? Biết giá tiền phải trả cho 1 KWh tính như sau: Bậc 1 (từ 0 đến 50 KWh) có giá là 1678 đồng/KWh Bậc 2 (từ 51 KWh đến 100 KWh) có giá là 1734 đồng/KWh. HẾT
  5. Câu 12: Vỏ của công tắc điện thường làm bằng chất liệu gì? A. Đồng B. Gang C. Nhựa D. Thủy tinh Câu 13: Lõi thép của Stato được làm bằng vật liệu gì? A. Lá thép kĩ thuật điện. B. Nhôm. C. Sắt. D. Đồng. Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai? A. Nồi cơm điện ngày càng được sử dụng nhiều B. Cần sử dụng đúng với điện áp định mức của nồi cơm điện C. Cần bảo quản nồi cơm điện nơi khô ráo D. Sử dụng nồi cơm điện không tiết kiệm điện năng bằng bếp điện Câu 15: Khi điện áp của mạng điện bị giảm xuống thì ảnh hưởng như thế nào đến quạt điện ? A. Quạt quay chậm hơn B. Quạt quay bình thường C. Quạt quay nhanh hơn D. Lúc nhanh, lúc chậm Câu 16: Vỏ cầu chì làm bằng chất liệu gì? A. Sứ, kim loại B. Thủy tinh, kim loại C. Sứ, thủy tinh D. Kim loại, nhựa Câu 17: Dây đốt nóng của bàn là điện được làm từ chất liệu gì ? A. Hợp kim Niken – Crom B. Hợp kim Thép - Crom C. Hợp kim Đồng – Niken D. Hợp kim Sắt – Niken Câu 18: Hai bộ phận chính của quạt điện là: A. Động cơ điện, trục động cơ B. Động cơ điện, vỏ quạt C. Động cơ điện, công tắc quạt D. Động cơ điện, cánh quạt Câu 19: Trong sơ đồ mạch điện, kí hiệu có tên gọi là gì? A. Đèn huỳnh quang B. Hai dây dẫn nối nhau C. Hai dây dẫn chéo nhau D. Dây trung tính Câu 20: Chức năng của máy biến áp một pha là: A. biến đổi dòng điện B. biến đổi điện áp C. biến đổi điện áp của dòng điện một chiều D. biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều một pha II. TỰ LUẬN (5 điểm) Trình bày câu trả lời vào giấy kiểm tra: Câu 1 (2 điểm). Trình bày cấu tạo và nguyên lý hoạt động của cầu chì? Câu 2 (3 điểm). Trung bình một ngày nhà bạn An có sử dụng 1 số thiết bị điện theo bảng số liệu: TT Tên đồ dùng Công suất Số Thời gian sử dụng Điện năng tiêu thụ của đồ điện điện (W) lượng trong ngày (h) dùng điện trong một ngày (Wh) 1 Đèn compac 15 5 4 2 Đèn led 20 5 5 3 Quạt bàn 60 3 2 4 Tivi 70 2 6 5 Nồi cơm điện 120 1 2 a. Tính điện năng tiêu thụ trong một ngày của từng đồ dùng điện? b. Tính tổng điện năng tiêu thụ trong một ngày? c. Tính điện năng tiêu thụ trong một tháng (30 ngày)? d. Tính số tiền phải trả trong một tháng? Biết giá tiền phải trả cho 1kWh tính như sau: Bậc 1 (từ 0 đến 50kWh) có giá là 1678 đồng/kWh. Bậc 2 (từ 51kWh đến 100kWh) có giá là 1734 đồng/kWh.
  6. PHÒNG GD & ĐT QUẬN LONG BIÊN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS THANH AM MÔN CÔNG NGHỆ 8 Năm học: 2021-2022 Thời gian làm bài: 45 phút Mã đề: CN8-HKII-202 Ngày kiểm tra: 04/05/2022 I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Chọn và ghi vào giấy kiểm tra chữ cái trước câu trả lời đúng nhất cho các câu hỏi sau: Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Dây quấn sơ cấp lấy điện áp vào, dây quấn thứ cấp đưa điện áp ra B. Dây quấn thứ cấp lấy điện áp vào, dây quấn sơ cấp đưa điện áp ra C. Dây quấn sơ cấp và dây quấn thứ cấp lấy điện áp vào D. Dây quấn sơ cấp và dây quấn thứ cấp đưa điện áp ra Câu 2: Bộ phận quan trong nhất của cầu chì là: A. vỏ B. dây chảy C. cực giữ dây chảy D. cực giữ dây dẫn điện Câu 3: Để đóng – cắt mạch điện, người ta dùng: A. cầu dao, cầu chì B. công tắc điện, cầu chì C. cầu dao, công tắc điện D. aptomat, ổ điện Câu 4: Hai bộ phận chính của quạt điện là: A. Động cơ điện, trục động cơ B. Động cơ điện, vỏ quạt C. Động cơ điện, công tắc quạt D. Động cơ điện, cánh quạt Câu 5: Trong sơ đồ mạch điện, kí hiệu có tên gọi là gì? A. Đèn huỳnh quang B. Hai dây dẫn nối nhau C. Hai dây dẫn chéo nhau D. Dây trung tính Câu 6: Chức năng của máy biến áp một pha là: A. biến đổi dòng điện B. biến đổi điện áp C. biến đổi điện áp của dòng điện một chiều D. biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều một pha Câu 7: Aptomat dùng thay thế cho thiết bị điện nào? A. Cầu chì, công tắc B. Cầu chì, cầu dao C. Cầu dao, công tắc D. Cầu dao, cảm biến nhiệt. Câu 8: Để cung cấp điện cho các đồ dùng điện người ta dùng thiết bị nào? A. Ổ cắm điện và quạt B. Phích cắm điện và công tắc C. Ổ cắm và phích cắm điện D. Ổ cắm và cầu chì Câu 9: Vỏ của công tắc điện thường làm bằng chất liệu gì? A. Đồng B. Gang C. Nhựa D. Thủy tinh Câu 10: Lõi thép của Stato được làm bằng vật liệu gì? A. Lá thép kĩ thuật điện. B. Nhôm. C. Sắt. D. Đồng. Câu 11: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau? A. Dây chảy mắc tùy thích B. Dây chảy mắc nối tiếp với mạch điện cần bảo vệ C. Dây chảy mắc song song với mạch điện cần bảo vệ D. Dây chảy mắc song song hay nối tiếp với mạch điện cần bảo vệ Câu 12: Chức năng của dây đốt nóng phụ trong nồi cơm điện là: A. dùng để nấu cơm B. dùng để ủ cơm
  7. C. truyền nhiệt cho thành nồi D. dẫn điện Câu 13: Các điện cực trong cầu chì có công dụng gì? A. Cách điện B. Dẫn điện C. Bảo vệ mạch điện D. Nối, giữ dây chảy và dây dẫn điện Câu 14: Vỏ cầu chì làm bằng chất liệu gì? A. Sứ, kim loại B. Thủy tinh, kim loại C. Sứ, thủy tinh D. Kim loại, nhựa Câu 15: Dây đốt nóng của bàn là điện được làm từ chất liệu gì ? A. Hợp kim Niken – Crom B. Hợp kim Thép - Crom C. Hợp kim Đồng – Niken D. Hợp kim Sắt – Niken Câu 16: Sơ đồ lắp đặt biểu thị nội dung gì? A. Vị trí và hình dạng các phần tử B. Cách lắp đặt các phần tử C. Vị trí và cách lắp đặt các phần tử D. Vị trí hoặc cách lắp đặt các phần tử Câu 17: Phát biểu nào sau đây sai? A. Nồi cơm điện ngày càng được sử dụng nhiều B. Cần sử dụng đúng với điện áp định mức của nồi cơm điện C. Cần bảo quản nồi cơm điện nơi khô ráo D. Sử dụng nồi cơm điện không tiết kiệm điện năng bằng bếp điện Câu 18: Khi điện áp của mạng điện bị giảm xuống thì ảnh hưởng như thế nào đến quạt điện ? A. Quạt quay chậm hơn B. Quạt quay bình thường C. Quạt quay nhanh hơn D. Lúc nhanh, lúc chậm Câu 19: Khi thiết kế một mạch điện người ta biểu diễn nó dưới dạng sơ đồ điện để: A. thuận tiện, dễ dàng cho việc thể hiện B. thuận tiện, dễ dàng cho việc thi công, lắp đặt C. ngắn gọn, dùng hình ảnh đồ vật để vẽ nên dễ hiểu D. thuận tiện, dễ dàng cho việc thể hiện, đơn giản, dễ hiểu Câu 20: Kí hiệu dưới đây là của loại dây nào ? A. Dây pha B. Dây tải C. Dây trung tính D. Dây dẫn II. TỰ LUẬN (5 điểm) Trình bày câu trả lời vào giấy kiểm tra: Câu 1 (2 điểm). Trình bày cấu tạo và nguyên lý hoạt động của cầu chì? Câu 2 (3 điểm). Trung bình một ngày nhà bạn An có sử dụng 1 số thiết bị điện theo bảng số liệu: TT Tên đồ dùng Công suất Số Thời gian sử dụng Điện năng tiêu thụ của đồ điện điện (W) lượng trong ngày (h) dùng điện trong một ngày (Wh) 1 Đèn compac 15 5 4 2 Đèn led 20 5 5 3 Quạt bàn 60 3 2 4 Tivi 70 2 6 5 Nồi cơm điện 120 1 2 a. Tính điện năng tiêu thụ trong một ngày của từng đồ dùng điện? b. Tính tổng điện năng tiêu thụ trong một ngày? c. Tính điện năng tiêu thụ trong một tháng (30 ngày)? d. Tính số tiền phải trả trong một tháng? Biết giá tiền phải trả cho 1kWh tính như sau: Bậc 1 (từ 0 đến 50kWh) có giá là 1678 đồng/kWh. Bậc 2 (từ 51kWh đến 100kWh) có giá là 1734 đồng/kWh.
  8. PHÒNG GD & ĐT QUẬN LONG BIÊN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS THANH AM MÔN CÔNG NGHỆ 8 Năm học: 2021-2022 Thời gian làm bài: 45 phút Mã đề: CN8-HKII-203 Ngày kiểm tra: 04/05/2022 I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Chọn và ghi vào giấy kiểm tra chữ cái trước câu trả lời đúng nhất cho các câu hỏi sau: Câu 1: Trong sơ đồ mạch điện, kí hiệu có tên gọi là gì? A. Đèn huỳnh quang B. Hai dây dẫn nối nhau C. Hai dây dẫn chéo nhau D. Dây trung tính Câu 2: Chức năng của máy biến áp một pha là: A. biến đổi dòng điện B. biến đổi điện áp C. biến đổi điện áp của dòng điện một chiều D. biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều một pha Câu 3: Aptomat dùng thay thế cho thiết bị điện nào? A. Cầu chì, công tắc B. Cầu chì, cầu dao C. Cầu dao, công tắc D. Cầu dao, cảm biến nhiệt. Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Dây quấn sơ cấp lấy điện áp vào, dây quấn thứ cấp đưa điện áp ra B. Dây quấn thứ cấp lấy điện áp vào, dây quấn sơ cấp đưa điện áp ra C. Dây quấn sơ cấp và dây quấn thứ cấp lấy điện áp vào D. Dây quấn sơ cấp và dây quấn thứ cấp đưa điện áp ra Câu 5: Bộ phận quan trong nhất của cầu chì là: A. vỏ B. dây chảy C. cực giữ dây chảy D. cực giữ dây dẫn điện Câu 6: Để đóng – cắt mạch điện, người ta dùng: A. cầu dao, cầu chì B. công tắc điện, cầu chì C. cầu dao, công tắc điện D. aptomat, ổ điện Câu 7: Hai bộ phận chính của quạt điện là: A. Động cơ điện, trục động cơ B. Động cơ điện, vỏ quạt C. Động cơ điện, công tắc quạt D. Động cơ điện, cánh quạt Câu 8: Lõi thép của Stato được làm bằng vật liệu gì? A. Lá thép kĩ thuật điện. B. Nhôm. C. Sắt. D. Đồng. Câu 9: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau? A. Dây chảy mắc tùy thích B. Dây chảy mắc nối tiếp với mạch điện cần bảo vệ C. Dây chảy mắc song song với mạch điện cần bảo vệ D. Dây chảy mắc song song hay nối tiếp với mạch điện cần bảo vệ Câu 10: Chức năng của dây đốt nóng phụ trong nồi cơm điện là: A. dùng để nấu cơm B. dùng để ủ cơm C. truyền nhiệt cho thành nồi D. dẫn điện Câu 11: Các điện cực trong cầu chì có công dụng gì? A. Cách điện B. Dẫn điện C. Bảo vệ mạch điện D. Nối, giữ dây chảy và dây dẫn điện Câu 12: Vỏ cầu chì làm bằng chất liệu gì?
  9. A. Sứ, kim loại B. Thủy tinh, kim loại C. Sứ, thủy tinh D. Kim loại, nhựa Câu 13: Để cung cấp điện cho các đồ dùng điện người ta dùng thiết bị nào? A. Ổ cắm điện và quạt B. Phích cắm điện và công tắc C. Ổ cắm và phích cắm điện D. Ổ cắm và cầu chì Câu 14: Vỏ của công tắc điện thường làm bằng chất liệu gì? A. Đồng B. Gang C. Nhựa D. Thủy tinh Câu 15: Dây đốt nóng của bàn là điện được làm từ chất liệu gì ? A. Hợp kim Niken – Crom B. Hợp kim Thép - Crom C. Hợp kim Đồng – Niken D. Hợp kim Sắt – Niken Câu 16: Khi thiết kế một mạch điện người ta biểu diễn nó dưới dạng sơ đồ điện để: A. thuận tiện, dễ dàng cho việc thể hiện B. thuận tiện, dễ dàng cho việc thi công, lắp đặt C. ngắn gọn, dùng hình ảnh đồ vật để vẽ nên dễ hiểu D. thuận tiện, dễ dàng cho việc thể hiện, đơn giản, dễ hiểu Câu 17: Kí hiệu dưới đây là của loại dây nào ? A. Dây pha B. Dây tải C. Dây trung tính D. Dây dẫn Câu 18: Sơ đồ lắp đặt biểu thị nội dung gì? A. Vị trí và hình dạng các phần tử B. Cách lắp đặt các phần tử C. Vị trí và cách lắp đặt các phần tử D. Vị trí hoặc cách lắp đặt các phần tử Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai? A. Nồi cơm điện ngày càng được sử dụng nhiều B. Cần sử dụng đúng với điện áp định mức của nồi cơm điện C. Cần bảo quản nồi cơm điện nơi khô ráo D. Sử dụng nồi cơm điện không tiết kiệm điện năng bằng bếp điện Câu 20: Khi điện áp của mạng điện bị giảm xuống thì ảnh hưởng như thế nào đến quạt điện ? A. Quạt quay chậm hơn B. Quạt quay bình thường C. Quạt quay nhanh hơn D. Lúc nhanh, lúc chậm II. TỰ LUẬN (5 điểm) Trình bày câu trả lời vào giấy kiểm tra: Câu 1 (2 điểm). Trình bày cấu tạo và nguyên lý hoạt động của cầu chì? Câu 2 (3 điểm). Trung bình một ngày nhà bạn An có sử dụng 1 số thiết bị điện theo bảng số liệu: TT Tên đồ dùng Công suất Số Thời gian sử dụng Điện năng tiêu thụ của đồ điện điện (W) lượng trong ngày (h) dùng điện trong một ngày (Wh) 1 Đèn compac 15 5 4 2 Đèn led 20 5 5 3 Quạt bàn 60 3 2 4 Tivi 70 2 6 5 Nồi cơm điện 120 1 2 a. Tính điện năng tiêu thụ trong một ngày của từng đồ dùng điện? b. Tính tổng điện năng tiêu thụ trong một ngày? c. Tính điện năng tiêu thụ trong một tháng (30 ngày)? d. Tính số tiền phải trả trong một tháng? Biết giá tiền phải trả cho 1kWh tính như sau: Bậc 1 (từ 0 đến 50kWh) có giá là 1678 đồng/kWh. Bậc 2 (từ 51kWh đến 100kWh) có giá là 1734 đồng/kWh.
  10. PHÒNG GD & ĐT QUẬN LONG BIÊN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS THANH AM MÔN CÔNG NGHỆ 8 Năm học: 2021-2022 Thời gian làm bài: 45 phút Mã đề: CN8-HKII-204 Ngày kiểm tra: 04/05/2022 I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Chọn và ghi vào giấy kiểm tra chữ cái trước câu trả lời đúng nhất cho các câu hỏi sau: Câu 1: Các điện cực trong cầu chì có công dụng gì? A. Cách điện B. Dẫn điện C. Bảo vệ mạch điện D. Nối, giữ dây chảy và dây dẫn điện Câu 2: Vỏ cầu chì làm bằng chất liệu gì? A. Sứ, kim loại B. Thủy tinh, kim loại C. Sứ, thủy tinh D. Kim loại, nhựa Câu 3: Để cung cấp điện cho các đồ dùng điện người ta dùng thiết bị nào? A. Ổ cắm điện và quạt B. Phích cắm điện và công tắc C. Ổ cắm và phích cắm điện D. Ổ cắm và cầu chì Câu 4: Vỏ của công tắc điện thường làm bằng chất liệu gì? A. Đồng B. Gang C. Thủy tinh D. Nhựa Câu 5: Dây đốt nóng của bàn là điện được làm từ chất liệu gì ? A. Hợp kim Niken – Crom B. Hợp kim Thép - Crom C. Hợp kim Đồng – Niken D. Hợp kim Sắt – Niken Câu 6: Khi thiết kế một mạch điện người ta biểu diễn nó dưới dạng sơ đồ điện để: A. thuận tiện, dễ dàng cho việc thể hiện B. thuận tiện, dễ dàng cho việc thi công, lắp đặt C. ngắn gọn, dùng hình ảnh đồ vật để vẽ nên dễ hiểu D. thuận tiện, dễ dàng cho việc thể hiện, đơn giản, dễ hiểu Câu 7: Kí hiệu dưới đây là của loại dây nào ? A. Dây trung tính B. Dây tải C. Dây pha D. Dây dẫn Câu 8: Sơ đồ lắp đặt biểu thị nội dung gì? A. Vị trí và hình dạng các phần tử B. Cách lắp đặt các phần tử C. Vị trí và cách lắp đặt các phần tử D. Vị trí hoặc cách lắp đặt các phần tử Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai? A. Nồi cơm điện ngày càng được sử dụng nhiều B. Cần sử dụng đúng với điện áp định mức của nồi cơm điện C. Cần bảo quản nồi cơm điện nơi khô ráo D. Sử dụng nồi cơm điện không tiết kiệm điện năng bằng bếp điện Câu 10: Khi điện áp của mạng điện bị giảm xuống thì ảnh hưởng như thế nào đến quạt điện ? A. Quạt quay chậm hơn B. Quạt quay bình thường C. Quạt quay nhanh hơn D. Lúc nhanh, lúc chậm Câu 11: Trong sơ đồ mạch điện, kí hiệu có tên gọi là gì? A. Đèn huỳnh quang B. Hai dây dẫn chéo nhau C. Hai dây dẫn nối nhau D. Dây trung tính Câu 12: Chức năng của máy biến áp một pha là: A. biến đổi dòng điện B. biến đổi điện áp C. biến đổi điện áp của dòng điện một chiều
  11. D. biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều một pha Câu 13: Aptomat dùng thay thế cho thiết bị điện nào? A. Cầu chì, cầu dao B. Cầu chì, công tắc C. Cầu dao, công tắc D. Cầu dao, cảm biến nhiệt. Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Dây quấn thứ cấp lấy điện áp vào, dây quấn sơ cấp đưa điện áp ra B. Dây quấn sơ cấp lấy điện áp vào, dây quấn thứ cấp đưa điện áp ra C. Dây quấn sơ cấp và dây quấn thứ cấp lấy điện áp vào D. Dây quấn sơ cấp và dây quấn thứ cấp đưa điện áp ra Câu 15: Bộ phận quan trong nhất của cầu chì là: A. vỏ B. cực giữ dây chảy C. dây chảy D. cực giữ dây dẫn điện Câu 16: Để đóng – cắt mạch điện, người ta dùng: A. cầu dao, cầu chì B. công tắc điện, cầu chì C. cầu dao, công tắc điện D. aptomat, ổ điện Câu 17: Hai bộ phận chính của quạt điện là: A. Động cơ điện, trục động cơ B. Động cơ điện, vỏ quạt C. Động cơ điện, công tắc quạt D. Động cơ điện, cánh quạt Câu 18: Lõi thép của Stato được làm bằng vật liệu gì? A. Lá thép kĩ thuật điện. B. Nhôm. C. Sắt. D. Đồng. Câu 19: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau? A. Dây chảy mắc tùy thích B. Dây chảy mắc nối tiếp với mạch điện cần bảo vệ C. Dây chảy mắc song song với mạch điện cần bảo vệ D. Dây chảy mắc song song hay nối tiếp với mạch điện cần bảo vệ Câu 20: Chức năng của dây đốt nóng phụ trong nồi cơm điện là: A. dùng để ủ cơm B. dùng để nấu cơm C. truyền nhiệt cho thành nồi D. dẫn điện II. TỰ LUẬN (5 điểm) Trình bày câu trả lời vào giấy kiểm tra: Câu 1 (2 điểm). Trình bày cấu tạo và nguyên lý hoạt động của cầu chì? Câu 2 (3 điểm). Trung bình một ngày nhà bạn An có sử dụng 1 số thiết bị điện theo bảng số liệu: TT Tên đồ dùng Công suất Số Thời gian sử dụng Điện năng tiêu thụ của đồ điện điện (W) lượng trong ngày (h) dùng điện trong một ngày (Wh) 1 Đèn compac 15 5 4 2 Đèn led 20 5 5 3 Quạt bàn 60 3 2 4 Tivi 70 2 6 5 Nồi cơm điện 120 1 2 a. Tính điện năng tiêu thụ trong một ngày của từng đồ dùng điện? b. Tính tổng điện năng tiêu thụ trong một ngày? c. Tính điện năng tiêu thụ trong một tháng (30 ngày)? d. Tính số tiền phải trả trong một tháng? Biết giá tiền phải trả cho 1kWh tính như sau: Bậc 1 (từ 0 đến 50kWh) có giá là 1678 đồng/kWh. Bậc 2 (từ 51kWh đến 100kWh) có giá là 1734 đồng/kWh.
  12. TRƯỜNG THCS THANH AM HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM Năm học: 2021 – 2022 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Mã đề CN8-CHKII-02 MÔN CÔNG NGHỆ 8 I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm). Mỗi câu trả lời đúng được 0,25đ. Mã đề 201 1-C 2-D 3-C 4-A 5-B 6-C 7-B 8-B 9-D 10-B 11-C 12-C 13-A 14-D 15-A 16-C 17-A 18-D 19-C 20-D Mã đề 202 1-A 2-B 3-C 4-D 5-C 6-D 7-B 8-C 9-C 10-A 11-B 12-B 13-D 14-C 15-A 16-C 17-D 18-A 19-D 20-C Mã đề 203 1-C 2-D 3-B 4-A 5-B 6-C 7-D 8-A 9-B 10-B 11-D 12-C 13-C 14-C 15-A 16-D 17-C 18-C 19-D 20-A Mã đề 204 1-D 2-C 3-C 4-D 5-A 6-D 7-A 8-C 9-D 10-A 11-B 12-D 13-A 14-B 15-C 16-C 17-D 18-A 19-B 20-A II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm): Câu Nội dung Biểu điểm Câu 1 * Cấu tạo của cầu chì gồm vỏ, cực giữ dây chảy và dây dẫn điện, dây (2đ) chảy. - Vỏ thường được làm bằng sứ hoặc thủy tinh, bên ngoài vỏ ghi điện áp và dòng điện định mức. Vỏ dùng để cách điện. 0,5đ - Các cực giữ dây chảy và dây dẫn điện thường được làm bằng đồng. - Dây chảy thường được làm bằng chì, dùng để dẫn điện và bảo vệ cho 0,5đ mạch điện. * Nguyên lí làm việc của cầu chì: Khi dòng điện tăng lên quá giá trị định mức (do ngắn mạch, qua tải), dây 1đ chảy của cầu chì nóng chảy và bị đứt (cầu chì nổ) làm mạch điện bị hở, bảo vệ mạch điện và các đồ dùng điện, thiết bị điện không bị hỏng.
  13. Câu 2 a. HS tính đúng được điện năng tiêu thụ của từng đồ dùng điện (3đ) TT Tên đồ dùng Điện năng tiêu thụ của đồ điện dùng điện trong một ngày (Wh) 1đ 1 Đèn compac 300 2 Đèn led 500 3 Quạt bàn 360 4 Tivi 840 5 Nồi cơm điện 240 b. Tổng điện năng tiêu thụ trong 1 ngày của nhà An là: 300 + 500 + 360 + 840 + 240 = 2240 Wh 1đ c. Tổng điện năng tiêu thụ trong 1 tháng của nhà An là: 0,5đ 2240 x 30 = 67200 Wh = 67,7 kWh 0,5đ d. Thành tiền: 50 x 1678 + 17,2 x 1734 = 113724,8 đồng BGH duyệt Tổ CM duyệt GV ra đề Lê Thị Ngọc Anh Nguyễn Thế Mạnh Đoàn Thị Hiền