Đề kiểm tra cuối học kì II môn Lịch sử và Địa lí Lớp 8 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Nguyễn Gia Thiều - Mã đề 803
Câu 1. Trong quá trình khai thác thuộc địa Ấn Độ, trên lĩnh vực sản xuất công nghiệp, thực dân Anh không thực hiện chính sách nào dưới đây?
A. Phát triển công nghiệp chế biến. B. Đẩy mạnh khai thác mỏ.
C. Kìm hãm công nghiệp chế biến. D. Mở mang hệ thống đường giao thông.
Câu 2. Học thuyết “Tam dân” của Tôn Trung Sơn không có nội dung nào sau đây?
A. “Dân sinh hạnh phúc”. B. “Dân tộc độc lập”.
C. “Khai dân trí, chấn dân khí”. D. “Dân quyền tự do”.
Câu 3. Làng nghề thủ công nghiệp nào được đề cập đến trong câu ca dao dưới đây?
“Hỡi cô thắt lưng bao xanh Có về làng Mái với anh thì về Làng Mái có lịch có lề
Có sông tắm mát có nghề làm tranh”
A. Làng Bát Tràng (Hà Nội). B. Làng Chu Đậu (Hải Dương).
C. Làng Sình (Thừa Thiên Huế). D. Làng Đông Hồ (Bắc Ninh).
Câu 4. Luật Gia Long là tên gọi khác của bộ luật nào dưới đây?
A. Hình thư. B. Hình luật.
C. Hoàng Việt luật lệ. D. Quốc triều hình luật
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_mon_lich_su_va_dia_li_lop_8_nam_h.pdf
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kì II môn Lịch sử và Địa lí Lớp 8 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Nguyễn Gia Thiều - Mã đề 803
- UBND QUẬN LONG BIÊN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS NGUYỄN GIA THIỀU NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 8 Thời gian làm bài: 60 phút ĐỀ CHÍNH THỨC Ngày thi: 22/04/2024 Họ và tên: Mã đề 803 Phần 1: Trắc nghiệm (4 điểm) Tô vào đáp án đúng trong phiếu trả lời trắc nghiệm Câu 1. Trong quá trình khai thác thuộc địa Ấn Độ, trên lĩnh vực sản xuất công nghiệp, thực dân Anh không thực hiện chính sách nào dưới đây? A. Phát triển công nghiệp chế biến. B. Đẩy mạnh khai thác mỏ. C. Kìm hãm công nghiệp chế biến. D. Mở mang hệ thống đường giao thông. Câu 2. Học thuyết “Tam dân” của Tôn Trung Sơn không có nội dung nào sau đây? A. “Dân sinh hạnh phúc”. B. “Dân tộc độc lập”. C. “Khai dân trí, chấn dân khí”. D. “Dân quyền tự do”. Câu 3. Làng nghề thủ công nghiệp nào được đề cập đến trong câu ca dao dưới đây? “Hỡi cô thắt lưng bao xanh Có về làng Mái với anh thì về Làng Mái có lịch có lề Có sông tắm mát có nghề làm tranh” A. Làng Bát Tràng (Hà Nội). B. Làng Chu Đậu (Hải Dương). C. Làng Sình (Thừa Thiên Huế). D. Làng Đông Hồ (Bắc Ninh). Câu 4. Luật Gia Long là tên gọi khác của bộ luật nào dưới đây? A. Hình thư. B. Hình luật. C. Hoàng Việt luật lệ. D. Quốc triều hình luật. Câu 5. Một trong những kết quả của Cách mạng Tân Hợi (1911) ở Trung Quốc là A. lật đổ triều đình Mãn Thanh, thành lập Trung Hoa Dân quốc. B. thành lập nhà nước Cộng hòa Nhân dân Trung Quốc. C. giải phóng Trung Quốc khỏi ách thống trị của các nước đế quốc. D. thành lập chính quyền cách mạng, chia ruộng đất cho dân cày. Câu 6. Người được nhân dân tôn làm Bình Tây đại nguyên soái là ai? A. Trương Định. B. Trương Quyền. C. Nguyễn Trung Trực. D. Nguyễn Hữu Huân. Câu 7. Tại sao Pháp chọn Việt Nam trong chính sách xâm lược của mình? A. Chế độ phong kiến thống trị ở Việt Nam đã suy yếu. B. Việt Nam có vị trí quan trọng, giàu tài nguyên, thị trường béo bở, chế độ phong kiến suy yếu C. Việt nam có vị trí địa ý thuận lợi. D. Việt Nam là một thị trường rộng lớn. Câu 8. Đảng Quốc đại là chính đảng của giai cấp A. tư sản Ấn Độ. B. tiểu tư sản Ấn Độ. C. nông dân Ấn Độ. D. vô sản Ấn Độ. Câu 9. Theo Luật biển Việt Nam, lãnh hải là gì? A. Đáy biển và lòng đất dưới đáy biển. B. Vùng biển có chiều rộng 12 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển. Ranh giới ngoài của lãnh hải là biên giới quốc gia trên biển của Việt Nam. C. Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở. D. Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, có chiều rộng 12 hải lí tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải. Mã đề 803 Trang 1/2
- Câu 10. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng các điều kiện thuận lợi để Việt Nam phát triển du lịch biển? A. Bờ biển dài, có nhiều bãi cát, vịnh, hang động đẹp. B. Hệ sinh thái biển phong phú, đa dạng. C. Có 30 trên tổng số 63 tỉnh/ thành phố giáp với biển. D. Khung cảnh thiên nhiên các đảo đa dạng. Câu 11. Vịnh biển đầu tiên của Việt Nam được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới là A. Vịnh Hạ Long. B. Vịnh Vân Phong. C. Vịnh Cam Ranh. D. Vịnh Nha Trang. Câu 12. Theo Luật biển Việt Nam, vùng nội thủy là gì? A. Vùng biển rộng 12 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển. B. Nội thủy là vùng nước tiếp giáp bờ biển, ở phía trong đường cơ sở và là bộ phận lãnh thổ của Việt Nam. C. Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở. D. Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, có chiều rộng 12 hải lí tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải. Câu 13. Đặc điểm chung của sinh vật Việt Nam là A. tương đối nhiều loài. B. khá nghèo nàn về loài. C. Nhiều loài, ít về gen. D. Phong phú và đa dạng. Câu 14. Vùng biển của Việt Nam thông qua hai đại dương lớn nào dưới đây? A. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương. B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương. C. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương. D. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương. Câu 15. Vùng biển của Việt Nam nằm trong khí hậu nào dưới đây? A. Cận nhiệt gió mùa. B. Ôn đới gió mùa. C. Nhiệt đới gió mùa. D. Xích đạo ẩm. Câu 16. Khu bảo tồn thiên nhiên đầu tiên ở nước ta là vườn quốc gia nào sau đây? A. Ba Bể. B. Ba Vì. C. Bạch Mã. D. Cúc Phương. Phần 2: Tự luận (6 điểm) 1. Phân môn Lịch sử Câu 1 (1.5 điểm). Hãy nêu nguyên nhân thực dân Pháp chọn Đã Nẵng làm nơi tấn công đầu tiên? Câu 2 (1 điểm). Em có ấn tượng nhất với thành tựu văn hoá nào thời Nguyễn? Câu 3 (0.5 điểm). Có quan điểm cho rằng: Nhà Nguyễn đã để lại di sản văn hoá đồ sộ. Em đồng ý với quan điểm đó không? Vì sao 2. Phân môn Địa lí Câu 1 (0.5 điểm). Trình bày đặc điểm sinh vật vùng biển Việt Nam? Câu 2 (1.5 điểm). Nêu những giải pháp để bảo vệ môi trường biển đảo Việt Nam? Câu 3 (1.0 điểm). Chứng minh tính cấp thiết của vấn đề bảo tồn đa dạng sinh học ở Việt Nam? HẾT Mã đề 803 Trang 2/2