Đề kiểm tra giữa kì I môn Công nghệ 8 năm học 2026-2027 - Bộ 10 đề có hướng dẫn chấm
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra giữa kì I môn Công nghệ 8 năm học 2026-2027 - Bộ 10 đề có hướng dẫn chấm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_ki_i_mon_cong_nghe_8_nam_hoc_2026_2027_bo_1.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra giữa kì I môn Công nghệ 8 năm học 2026-2027 - Bộ 10 đề có hướng dẫn chấm
- Biên soạn: DeThiLop8.com Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Thông hiểu C14b: Đối chiếu hai hình chiếu để nhận ra khối thành phần. C14c: Đối chiếu hình chiếu bằng với các hình chiếu khác để xác Hình chiếu vuông định một cạnh của khối trên. 3 Đ/S (C14b, 3 Vẽ kĩ thuật góc của khối đa - - - C14d: So sánh chiều dài hai khối theo quan hệ chiếu giữa hình C14c, C14d) diện chiếu đứng và hình chiếu bằng. Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình biểu diễn Nhận biết Hình chiếu vuông C6: Nhận biết cách tạo thành hình cầu. 2 NLC (C6, 4 Vẽ kĩ thuật góc của khối tròn C7: Nhận biết hình chiếu vuông góc của hình cầu. - - - C7) xoay Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình biểu diễn Thông hiểu Hình chiếu vuông C8: Xác định hình chiếu bằng của đồ vật dạng hình trụ đặt nằm. 4 Vẽ kĩ thuật góc của khối tròn - 1 NLC (C8) - - Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình xoay biểu diễn Nhận biết Vẽ hình chiếu C9: Nhận biết các bước vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể đơn 5 Vẽ kĩ thuật vuông góc của vật giản. 1 NLC (C9) - - - thể đơn giản Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình biểu diễn Vận dụng C15a: Vẽ ba hình chiếu vuông góc của vật thể đơn giản khuyết Vẽ hình chiếu một góc theo phương pháp chiếu góc thứ nhất. 2 TL (C15a, 5 Vẽ kĩ thuật vuông góc của vật C15b: Ghi kích thước trên các hình chiếu của vật thể đơn giản - - - C15b) thể đơn giản theo quy định. Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình biểu diễn Nhận biết C10: Nhận biết công dụng của bản vẽ chi tiết. 2 NLC (C10, 6 Vẽ kĩ thuật Bản vẽ chi tiết - - - C11: Nhận biết trình tự đọc bản vẽ chi tiết. C11) Năng lực: Giao tiếp công nghệ: đọc được bản vẽ, kí hiệu 16
- Biên soạn: DeThiLop8.com Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Vận dụng cao C17: Dựng lại chi tiết từ hai hình chiếu, xác định các kích thước 6 Vẽ kĩ thuật Bản vẽ chi tiết - - - 1 TL (C17) còn thiếu (vị trí, chiều sâu) để đủ chế tạo. Năng lực: Giao tiếp công nghệ: đọc được bản vẽ, kí hiệu Nhận biết C12: Nhận biết việc cần làm ở bước phân tích các chi tiết khi đọc 1 NLC bản vẽ lắp. 7 Vẽ kĩ thuật Bản vẽ lắp (C12) - - - C16a: Đọc khung tên, bảng kê và tên các hình chiếu của bản vẽ 1 TL (C16a) lắp. Năng lực: Giao tiếp công nghệ: đọc được bản vẽ, kí hiệu Thông hiểu C16b: Xác định kích thước chung, kích thước lắp ráp và trình tự 7 Vẽ kĩ thuật Bản vẽ lắp - 1 TL (C16b) - - tháo, lắp sản phẩm từ bản vẽ lắp. Năng lực: Giao tiếp công nghệ: đọc được bản vẽ, kí hiệu Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. 17
- Biên soạn: DeThiLop8.com ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 02 Môn: Công nghệ - Lớp: 8 Thời gian làm bài: 45 phút Được dùng bút chì, thước kẻ, êke, compa, tẩy; không sử dụng tài liệu. Các hình trong đề đã được thu nhỏ, không đo trực tiếp trên hình; kích thước ghi trên hình tính bằng milimét. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3 điểm) Mỗi câu chọn một phương án đúng. Ghi phần, số câu và chữ cái của phương án chọn vào giấy thi. Câu 1. (0,25 điểm) Khi vẽ bản vẽ một tấm kim loại có lỗ, đường nào sau đây được vẽ bằng nét gạch dài - chấm - mảnh? A. Đường bao thấy của tấm B. Đường bao của lỗ bị che khuất C. Đường gióng để ghi kích thước D. Trục đối xứng của tấm Câu 2. (0,25 điểm) Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, hình chiếu bằng của một vật thể nhận được trên mặt phẳng nào? A. Mặt phẳng nằm ngang, dưới vật thể B. Mặt phẳng nằm ngang, trên vật thể C. Mặt phẳng thẳng đứng, sau vật thể D. Mặt phẳng thẳng đứng, bên phải vật thể Câu 3. (0,25 điểm) Để vẽ hình chiếu cạnh của một chiếc tủ, người vẽ hình dung nhìn chiếc tủ theo hướng nào? A. Từ trước tới, nhìn vào mặt trước tủ B. Từ trái sang, nhìn vào mặt trái tủ C. Từ phải sang, nhìn vào mặt phải tủ D. Từ trên xuống, nhìn vào nóc tủ Câu 4. (0,25 điểm) Hình 1 là bốn cách bố trí ba hình chiếu vuông góc của cùng một khối hộp có một lỗ tròn xuyên từ trước ra sau. Cách bố trí nào đúng theo phương pháp chiếu góc thứ nhất? Hình 1 A. Hình a B. Hình b C. Hình c D. Hình d Câu 5. (0,25 điểm) Một hình lăng trụ tam giác đều được đặt có hai đáy nằm ngang, một cạnh bên ở phía trước, gần người quan sát nhất. Hình chiếu đứng của hình lăng trụ là A. hình tam giác đều B. hình chữ nhật, giữa có một nét liền đứng C. hình chữ nhật, giữa có một nét đứt đứng D. hình chữ nhật không có nét bên trong 18
- Biên soạn: DeThiLop8.com Câu 6. (0,25 điểm) Bạn Mai dán đường kính của một miếng bìa nửa hình tròn dọc theo một que thẳng rồi quay que một vòng. Miếng bìa tạo ra khối có dạng A. hình trụ B. hình nón C. nửa hình cầu D. hình cầu Câu 7. (0,25 điểm) Ba hình chiếu vuông góc của quả bóng dạng hình cầu là A. ba hình tròn bằng nhau B. một hình tròn và hai hình elip C. ba hình tròn, hình chiếu bằng lớn nhất D. một hình tròn và hai nửa hình tròn Câu 8. (0,25 điểm) Một khúc gỗ hình trụ nằm ngang trên mặt đất, trục của nó song song với mặt phẳng chính diện. Hình chiếu bằng của khúc gỗ là hình gì? A. Hình tròn B. Hình chữ nhật C. Hình tam giác cân D. Hình elip Câu 9. (0,25 điểm) Bạn Hùng đã vẽ xong các hình chiếu của một vật thể đơn giản bằng nét liền mảnh. Theo các bước vẽ đã học, việc tiếp theo là A. phân tích vật thể gồm những khối nào B. chọn các hướng chiếu C. tô đậm nét thấy và ghi kích thước D. tô đậm mọi nét, cả đường kích thước Câu 10. (0,25 điểm) Một xưởng cần gia công một bánh răng rồi đo, kiểm tra bánh răng vừa làm. Xưởng cần dùng loại bản vẽ nào? A. Bản vẽ chi tiết của bánh răng B. Bản vẽ lắp của cả máy có lắp bánh răng C. Bảng kê các chi tiết của máy D. Hình vẽ bánh răng, không ghi kích thước Câu 11. (0,25 điểm) Đọc bản vẽ chi tiết: sau khung tên, hình biểu diễn là phần nào? A. Yêu cầu kĩ thuật B. Vật liệu của chi tiết C. Bảng kê D. Kích thước Câu 12. (0,25 điểm) Khi đọc bản vẽ lắp, người đọc tô màu khác nhau cho từng chi tiết để dễ thấy vị trí của chúng. Việc này thuộc bước nào trong trình tự đọc bản vẽ lắp? A. Bảng kê B. Hình biểu diễn C. Phân tích các chi tiết D. Tổng hợp PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI (2 điểm) Với mỗi câu, ghi Đúng hoặc Sai cho từng ý a), b), c), d) vào giấy thi. Câu 13. (1,0 điểm) Bạn Minh vẽ bản vẽ một tấm thép phẳng hình chữ nhật dài 140 mm, rộng 90 mm, có một lỗ tròn đường kính 36 mm, theo tỉ lệ 1:2. a) Bản vẽ của bạn Minh được vẽ theo tỉ lệ thu nhỏ. b) Trên bản vẽ, con số ghi ở đường kích thước chiều dài của tấm là 70. c) Để ghi kích thước của lỗ, bạn Minh viết R36 trên bản vẽ. d) Để vẽ đường tròn của lỗ trên bản vẽ, bạn Minh mở compa với bán kính 9 mm. 19
- Biên soạn: DeThiLop8.com Câu 14. (1,0 điểm) Hình 2 là bộ hình chiếu của một vật thể ghép từ hai khối (phương pháp chiếu góc thứ nhất). Hình 2 a) Hình tam giác xuất hiện trên hình chiếu đứng của vật thể. b) Khối đặt trên khối hộp chữ nhật là một khối hộp chữ nhật nhỏ hơn. c) Đoạn thẳng nằm ngang ở giữa hình chiếu bằng là hình chiếu của cạnh cao nhất của khối đặt trên. d) Khối đặt trên ngắn hơn khối hộp chữ nhật theo chiều dài. PHẦN III. TỰ LUẬN (5 điểm) Trình bày lời giải vào giấy thi; ghi rõ phần và số câu. Câu 15. (2,0 điểm) Hình 3 là hình vẽ một cái chặn giấy dạng hình hộp chữ nhật, bị cắt bỏ một khối hộp nhỏ ở góc trên, phía trước, bên trái; mũi tên chỉ hướng chiếu từ trước. Hình 3 a) Vẽ ba hình chiếu (đứng, bằng, cạnh) của cái chặn giấy, tỉ lệ 1:1, theo phương pháp chiếu góc thứ nhất. b) Ghi đủ kích thước của cái chặn giấy trên các hình chiếu đã vẽ. 20

