Đề kiểm tra học kì II môn Sinh học Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Thành Mơ (Có đáp án)

I. TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Học sinh tô kín đáp án đúng nhất bằng bút chì cho các câu hỏi sau vào giấy kiểm tra được phát.

Câu 1. Ếch sẽ nhảy và bơi loạng choạng khi phá hủy một phần

A. trụ não. B. não trung gian. C. đại não. D. tiểu não.

Câu 2. Ở người não trung gian có chức năng

A. là trung ương điều khiển quá trình trao đổi chất và điều hòa thân nhiệt.

B. điều khiển, điều hòa hoạt động của các nội quan đặc biệt là hoạt động tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa

C. điều khiến các hoạt động có ý thức ở người.

D. điều hòa, phối hợp các cử động phức tạp và giúp giữ thăng bằng cơ thể.

Câu 3. Ở vỏ não người, rãnh đỉnh là nơi ngăn cách giữa

A. thùy đỉnh và thùy thái dương. B. thùy chẩm với thùy đỉnh.

C. thùy thái dương và thùy chẩm. D. thùy trán với thùy đỉnh.

Câu 4. Ống tai có chức năng

A. hướng sóng âm. B. hứng sóng âm. C. tiết ra ráy tai. D. thu nhận sóng âm.

Câu 5. Ở người, sự học tập, rèn luyện, xây dựng hay thay đổi các thói quen là kết quả của quá trình hình thành

A. các phản xạ không điều kiện. B. các phản xạ có điều kiện.

C. và ức chế các phản xạ không điều kiện. D. và ức chế các phản xạ có điều kiện.

Câu 6. Loại hoocmon gây ra những biến đổi cơ thể ở tuổi dậy thì của nam giới là

A. ơstrôgen. B. testôstêrôn. C. prôgestêrôn. D. ôxitôxin.

Câu 7. Tuyến nội tiết là tuyến

A. có ống dẫn, chất tiết ngấm thẳng vào máu.

B. không có ống dẫn, chất tiết ngấm thẳng vào máu.

C. không có ống dẫn, chất tiết ngấm thẳng vào tế bào.

D. có ống dẫn, chất tiết ngấm thẳng vào tế bào.

Câu 8. Tuyến giáp là tuyến lớn nhất trong hệ nội tiết có khối lượng khoảng

A. 20 – 25g . B. 40 – 45g. C. 10 – 15g. D. 30 – 35g.

Câu 9. Bộ phận không nằm ở tai trong là

A. ốc tai. B. ống bán khuyên. C. chuỗi xương tai. D. cơ quan Coocti.

Câu 10. Ngăn cách giữa tai ngoài và tai giữa là

A. màng nhĩ. B. màng tiền đình. C. màng bầu dục. D. màng cơ sở.

docx 20 trang Lưu Chiến 22/07/2024 240
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì II môn Sinh học Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Thành Mơ (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ki_ii_mon_sinh_hoc_lop_8_nam_hoc_2022_2023_n.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra học kì II môn Sinh học Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Thành Mơ (Có đáp án)

  1. PHÒNG GD – ĐT QUẬN LONG BIÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS THANH AM MÔN SINH HỌC 8 Năm học: 2022 – 2023 Thời gian làm bài 45 phút. I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Kiểm tra, đánh giá kiến thức, kĩ năng của học sinh qua các chương: + Hệ thần kinh và giác quan. + Hệ nội tiết Đánh giá khả năng vận dụng kiến thức để giải quyết một số hiện tượng trong thực tế. 2. Phát triển năng lực: Kiểm tra các năng lực: Năng lực chung Năng lực chuyên biệt - Năng lực giải quyết vấn đề - Năng lực kiến thức sinh học - Năng lực tự học - Năng lực nghiên cứu khoa học - Năng lực khoa học 3. Phẩm chất: Giúp học sinh rèn luyện bản thân, phát triển các phẩm chất: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. II. KHUNG MA TRẬN: - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra học kì II khi kết thúc nội dung: Bài 58: Tuyến sinh dục - Thời gian làm bài: 45 phút - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận) - Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao - Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm (gồm 20 câu hỏi: nhận biết: 8 câu, thông hiểu: 6 câu, vận dụng: 2 câu, vận dụng cao: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm - Phần tự luận: 5,0 điểm (Nhận biết: 2,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 1,0 điểm) MỨC ĐỘ Tổng số câu TN/ Vận dụng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng số ý Điểm số cao TL TL TN TL TN TL TN TL TN TL TN 1. Hệ thần kinh và 1 5 2 2 2 1 11 5,25 giác quan (12 tiết) 2. Hệ nội tiết 3 1 2 1 2 2 2 9 4,75 (5 tiết) Số câu 1 8 1 4 1 4 4 3 20 10 Điểm số 2,0 2,0 2,0 1,0 1,0 1,0 1,0 5,0 5,0 10,0 Tổng số 4,0 điểm 3,0 điểm 2,0 điểm 1,0 điểm 10 điểm 10 điểm điểm Tỉ lệ 40% 30% 20% 10% 100% III. BẢN ĐẶC TẢ: (Đính kèm trang sau) IV. ĐỀ KIỂM TRA: (Đính kèm trang sau) V. HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM CHI TIẾT: (Đính kèm trang sau)
  2. III. BẢN ĐẶC TẢ: Nội Số câu hỏi Câu hỏi Mức độ Yêu cầu cần đạt dung Tỉ lệ TL TN TL TN - Nhận biết được chức năng các phần của C1 não C2 Nhận 5 C3 biết - Nhận biết các bộ phận cấu tạo của tai C4 - Nêu được ý nghĩa của phản xạ có điều kiện C5 - Phân biệt các bộ phận cấu tạo của tai, C9 Hệ thần Thông - Phân biệt tính chất của phản xạ không điều C10 kinh và hiểu kiện và phản xạ có điều kiện 1 2 C22 52,5% giác quan - Lấy được ví dụ về phản xạ có điều kiện ở C13 Vận người. 2 C14 dụng - Vận dụng kiến thức đã học giải quyết vấn đề thực tế. Vận - Vận dụng kiến thức trả lời câu hỏi thực tế C17 dụng cao 2 C18 - Nêu được đặc điểm của các tuyến nội tiết 1 C21 C6 - Nêu được chức năng của hoocmon sinh dục 3 C7 Nhận - Nêu được đặc điểm của hệ nội tiết C8 biết - Nêu được đặc điểm của hoocmon tuyến giáp - Mô tả được chức năng của 1 số tuyến nội C11 Hệ nội Thông 4,75% tiết quan trọng trong cơ thể 2 C12 tiết hiểu Vận - Vận dụng kiến thức đã học giải quyết vấn 1 2 C23 C15 dụng đề thực tế. C16 Vận - Vận dụng kiến thức đã học giải quyết vấn 2 C19 dụng cao đề thực tế C20 3 20 Tổng số câu
  3. PHÒNG GD – ĐT QUẬN LONG BIÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS THANH AM MÔN SINH HỌC 8 Năm học: 2022 – 2023 Thời gian làm bài 45 phút. Mã đề: HKII.SH8.101 Ngày thi: 03/05/2023 I. TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Học sinh tô kín đáp án đúng nhất bằng bút chì cho các câu hỏi sau vào giấy kiểm tra được phát. Câu 1. Ếch sẽ nhảy và bơi loạng choạng khi phá hủy một phần A. trụ não. B. não trung gian. C. đại não. D. tiểu não. Câu 2. Ở người não trung gian có chức năng A. là trung ương điều khiển quá trình trao đổi chất và điều hòa thân nhiệt. B. điều khiển, điều hòa hoạt động của các nội quan đặc biệt là hoạt động tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa C. điều khiến các hoạt động có ý thức ở người. D. điều hòa, phối hợp các cử động phức tạp và giúp giữ thăng bằng cơ thể. Câu 3. Ở vỏ não người, rãnh đỉnh là nơi ngăn cách giữa A. thùy đỉnh và thùy thái dương. B. thùy chẩm với thùy đỉnh. C. thùy thái dương và thùy chẩm. D. thùy trán với thùy đỉnh. Câu 4. Ống tai có chức năng A. hướng sóng âm. B. hứng sóng âm. C. tiết ra ráy tai. D. thu nhận sóng âm. Câu 5. Ở người, sự học tập, rèn luyện, xây dựng hay thay đổi các thói quen là kết quả của quá trình hình thành A. các phản xạ không điều kiện. B. các phản xạ có điều kiện. C. và ức chế các phản xạ không điều kiện. D. và ức chế các phản xạ có điều kiện. Câu 6. Loại hoocmon gây ra những biến đổi cơ thể ở tuổi dậy thì của nam giới là A. ơstrôgen. B. testôstêrôn. C. prôgestêrôn. D. ôxitôxin. Câu 7. Tuyến nội tiết là tuyến A. có ống dẫn, chất tiết ngấm thẳng vào máu. B. không có ống dẫn, chất tiết ngấm thẳng vào máu. C. không có ống dẫn, chất tiết ngấm thẳng vào tế bào. D. có ống dẫn, chất tiết ngấm thẳng vào tế bào. Câu 8. Tuyến giáp là tuyến lớn nhất trong hệ nội tiết có khối lượng khoảng A. 20 – 25g . B. 40 – 45g. C. 10 – 15g. D. 30 – 35g. Câu 9. Bộ phận không nằm ở tai trong là A. ốc tai. B. ống bán khuyên. C. chuỗi xương tai. D. cơ quan Coocti. Câu 10. Ngăn cách giữa tai ngoài và tai giữa là A. màng nhĩ. B. màng tiền đình. C. màng bầu dục. D. màng cơ sở. Câu 11. Trong cơ thể người, tuyến nội tiết nào đóng vai trò chỉ đạo hoạt động của hầu hết các tuyến nội tiết khác? A. Tuyến sinh dục. B. Tuyến giáp. C. Tuyến tụy. D. Tuyến yên. Câu 12. Bệnh tiểu đường có liên quan đến sự thiếu hụt hoặc rối loạn hoạt tính của hoocmon nào dưới đây? A. Glucagon. B. ACTH. C. Insulin. D. Cooctizon. Câu 13. Tiếng nói và chữ viết là kết quả của quá trình A. cụ thể hóa và khái quát hóa các sự vật. B. cụ thể hóa và phân tích các sự vật. C. khái quát hóa và trừu tượng hóa các sự vật. D. cụ thể hóa các sự vật, hiện tượng. Câu 14. Ví dụ không phải về phản xạ có điều kiện là A. đi xe ngược chiều, dàn hàng ba, hàng bốn. B. chảy nước miếng khi nhìn thấy quả sấu. C. vã mồ hôi, mặt đỏ gay gắt khi đi trời nắng. D. run lập cập khi mẹ biết điểm bài kiểm tra. Câu 15. Từ năm 2005, do nhu cầu insulin dùng trong chữa trị bệnh tiểu đường trên thế giới tăng nên các nhà khoa học đã nghiên cứu và thành công trong việc tách chiết insulin từ tuyến tụy của bò sang tiêm cho người để chữa bệnh tiểu đường. Ví dụ trên thể hiện tính chất nào của hoocmon? A. Đặc trưng cho loài. B. Hoạt tính sinh học cao. C. Không đặc trưng cho loài. D. Hoạt tính sinh học thấp. Câu 16. Dấu hiệu nào dưới đây thường xuất hiện ở tuổi dậy thì của nam? A. Sụn giáp phát triển, lộ hầu. B. Hông nở rộng. C. Da dẻ mịn màng. D. Xuất hiện kinh nguyệt.
  4. PHÒNG GD – ĐT QUẬN LONG BIÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS THANH AM MÔN SINH HỌC 8 Năm học: 2022 – 2023 Thời gian làm bài 45 phút. Mã đề: HKII.SH8.202 Ngày thi: 03/05/2023 I. TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Học sinh tô kín đáp án đúng nhất bằng bút chì cho các câu hỏi sau vào giấy kiểm tra được phát. Câu 1. Đối tượng có thời gian ngủ mỗi ngày nhiều nhất là A. trẻ sơ sinh. B. trẻ vị thành niên. C. người trưởng thành. D. người cao tuổi. Câu 2. Phản xạ không điều kiện là phản xạ A. được hình thành trong đời sống cá thể. B. sinh ra đã có, nhưng phải học tập mới biết được. C. sinh ra đã có, không cần phải học tập. D. đã được hình thành trong quá trình sống. Câu 3. Từ năm 2005, do nhu cầu insulin dùng trong chữa trị bệnh tiểu đường trên thế giới tăng nên các nhà khoa học đã nghiên cứu và thành công trong việc tách chiết insulin từ tuyến tụy của bò sang tiêm cho người để chữa bệnh tiểu đường. Ví dụ trên thể hiện tính chất nào của hoocmon? A. Đặc trưng cho loài. B. Hoạt tính sinh học cao. C. Hoạt tính sinh học thấp. D. Không đặc trưng cho loài. Câu 4. Ở người tiểu não có chức năng A. điều khiển, điều hòa hoạt động của các nội quan đặc biệt là hoạt động tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa. B. là trung ương điều khiển quá trình trao đổi chất và điều hòa thân nhiệt C. điều hòa, phối hợp các cử động phức tạp và giúp giữ thăng bằng cơ thể. D. điều khiến các hoạt động có ý thức ở người. Câu 5. Ở vỏ não người, rãnh thái dương là nơi ngăn cách giữa A. thùy thái dương và thùy chẩm. B. thùy chẩm với thùy đỉnh. C. thùy trán với thùy đỉnh. D. thùy đỉnh và thùy thái dương. Câu 6. Trẻ bị viêm họng thường dễ dẫn đến viêm tai giữa vì vi sinh vật gây viêm họng A. có thể đi theo vòi họng từ khoang tai ngoài tới khoang tai giữa. B. có khả năng chống lại sự bảo vệ cơ thể của bạch cầu nên gây ra viêm tai giữa. C. có thể biến đổi về cấu trúc và theo thời gian sẽ gây viêm tai giữa. D. có thể theo vòi nhĩ tới khoang tai giữa và gây viêm tại vị trí này. Câu 7. Bộ phận không nằm ở tai ngoài là A. vành tai. B. màng nhĩ. C. ống tai. D. ốc tai. Câu 8. Chức năng ngoại tiết của tụy là tiết A. hoocmon điều hòa lượng đường trong máu. B. dịch insulin để tích lũy glucozo ở trong máu. C. dịch glucagon để chuyển hóa glycogen được dự trữ ở gan. D. dịch tụy theo ống dẫn đổ vào tá tràng, giúp cho sự biến đổ thức ăn. Câu 9. Ếch sẽ nhảy và bơi loạng choạng khi phá hủy một phần A. trụ não. B. đại não. C. tiểu não. D. não trung gian. Câu 10. Ngăn cách giữa tai ngoài và tai giữa là A. màng tiền đình. B. màng của bầu dục. C. màng cơ sở. D. màng nhĩ. Câu 11. Loại hoocmon gây ra những biến đổi cơ thể ở tuổi dậy thì của nữ giới là A. prôgestêrôn. B. testôstêrôn. C. ôxitôxin. D. ơstrôgen. Câu 12. Vitamin A là một thành phần cấu tạo nên rôđôpsin có ở tế bào que trong màng lưới của mắt. Nếu thiếu vitamin A, thì quá trình tổng hợp rôđôpsin bị ảnh hưởng là nguyên nhân gây ra bệnh A. khô mắt. B. đau mắt đỏ. C. viêm giác mạc. D. quáng gà. Câu 13. Tiếng nói và chữ viết là kết quả của quá trình A. cụ thể hóa các sự vật, hiện tượng. B. cụ thể hóa và phân tích các sự vật. C. cụ thể hóa và khái quát hóa các sự vật. D. khái quát hóa và trừu tượng hóa các sự vật.
  5. Câu 14. Hoocmon được tiết ra từ tuyến tụy là A. Insullin B. FSH. C. LH. D. Ơstrôgen. Câu 15. Ví dụ về phản xạ có điều kiện là A. vã mồ hôi, mặt đỏ gay gắt khi đi trời nắng. B. run lập cập khi mẹ biết điểm bài kiểm tra. C. chạm tay vào vật nóng rụt tay lại. D. ho khi có dị vật rơi vào đường hô hấp Câu 16. Dấu hiệu nào dưới đây thường xuất hiện ở tuổi dậy thì của nam? A. Vú phát triển. B. Sụn giáp phát triển, lộ hầu. C. Xuất hiện kinh nguyệt. D. Hông nở rộng. Câu 17. Tai ngoài có chức năng A. hứng sóng âm và hướng sóng âm. B. xử lí các kích thích về sóng âm. C. thu nhận các thông tin về sự chuyển động của cơ thể. D. truyền sóng âm về não bộ Câu 18. Tuyến giáp còn tiết ra hoocmon canxitonin cùng hoocmon của tuyến cận giáp có tác dụng A. giúp trẻ em hấp thụ canxi tốt để phát triển. B. điều hòa canxi trong máu. C. điều hòa photpho trong máu. D. tham gia điều hòa canxi và photpho trong máu. Câu 19. Khi đói thì tuyến tụy tiết ra hoocmon glucagon có tác dụng A. gây cảm giác đói để cơ thể bổ sung năng lượng. B. chuyển glucozo thành glycogen dự trữ trong gan và cơ. C. kích thích tế bào sản sinh năng lượng. D. chuyển glycogen dự trữ thành glucozo. Câu 20. Iôt là thành phần không thể thiếu trong hoocmôn A. tirôxin. B. ôxitôxin. C. glucagôn. D. canxitônin. II) TỰ LUẬN: (5 điểm) Học sinh viết câu trả lời vào giấy kiểm tra. Câu 21 (2 điểm): Trình bày đặc điểm của tuyến giáp. Câu 22 (2 điểm): So sánh khái niệm, nguyên nhân, biện pháp khắc phục của tật cận thị và tật viễn thị. Câu 23 (1 điểm): Vì sao khi tham gia giao thông người điều khiển, người ngồi trên xe mô tô, xe máy, xe máy điện phải đội mũ bảo hiểm?
  6. PHÒNG GD – ĐT QUẬN LONG BIÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS THANH AM MÔN SINH HỌC 8 Năm học: 2022 – 2023 Thời gian làm bài 45 phút. Mã đề: HKII.SH8.203 Ngày thi: 03/05/2023 I. TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Học sinh tô kín đáp án đúng nhất bằng bút chì cho các câu hỏi sau vào giấy kiểm tra được phát. Câu 1. Ví dụ về phản xạ có điều kiện là A. vã mồ hôi, mặt đỏ gay gắt khi đi trời nắng. B. ho khi có dị vật rơi vào đường hô hấp C. chạm tay vào vật nóng rụt tay lại. D. run lập cập khi mẹ biết điểm bài kiểm tra. Câu 2. Ở vỏ não người, rãnh thái dương là nơi ngăn cách giữa A. thùy đỉnh và thùy thái dương. B. thùy chẩm với thùy đỉnh. C. thùy trán với thùy đỉnh. D. thùy thái dương và thùy chẩm. Câu 3. Tiếng nói và chữ viết là kết quả của quá trình A. khái quát hóa và trừu tượng hóa các sự vật. B. cụ thể hóa và phân tích các sự vật. C. cụ thể hóa và khái quát hóa các sự vật. D. cụ thể hóa các sự vật, hiện tượng. Câu 4. Tai ngoài có chức năng A. hứng sóng âm và hướng sóng âm. B. xử lí các kích thích về sóng âm. C. truyền sóng âm về não bộ D. thu nhận các thông tin về sự chuyển động của cơ thể. Câu 5. Iôt là thành phần không thể thiếu trong hoocmôn A. canxitônin. B. tirôxin. C. ôxitôxin. D. glucagôn. Câu 6. Khi đói thì tuyến tụy tiết ra hoocmon glucagon có tác dụng A. chuyển glucozo thành glycogen dự trữ trong gan và cơ. B. chuyển glycogen dự trữ thành glucozo. C. gây cảm giác đói để cơ thể bổ sung năng lượng. D. kích thích tế bào sản sinh năng lượng. Câu 7. Ở người tiểu não có chức năng A. là trung ương điều khiển quá trình trao đổi chất và điều hòa thân nhiệt B. điều hòa, phối hợp các cử động phức tạp và giúp giữ thăng bằng cơ thể. C. điều khiến các hoạt động có ý thức ở người. D. điều khiển, điều hòa hoạt động của các nội quan đặc biệt là hoạt động tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa. Câu 8. Loại hoocmon gây ra những biến đổi cơ thể ở tuổi dậy thì của nữ giới là A. prôgestêrôn. B. ơstrôgen. C. testôstêrôn. D. ôxitôxin. Câu 9. Phản xạ không điều kiện là phản xạ A. đã được hình thành trong quá trình sống. B. được hình thành trong đời sống cá thể. C. sinh ra đã có, nhưng phải học tập mới biết được. D. sinh ra đã có, không cần phải học tập. Câu 10. Đối tượng có thời gian ngủ mỗi ngày nhiều nhất là A. người cao tuổi. B. người trưởng thành. C. trẻ vị thành niên. D. trẻ sơ sinh. Câu 11. Hoocmon được tiết ra từ tuyến tụy là A. LH. B. Insullin C. Ơstrôgen. D. FSH. Câu 12. Chức năng ngoại tiết của tụy là tiết A. dịch glucagon để chuyển hóa glycogen được dự trữ ở gan. B. hoocmon điều hòa lượng đường trong máu. C. dịch tụy theo ống dẫn đổ vào tá tràng, giúp cho sự biến đổ thức ăn. D. dịch insulin để tích lũy glucozo ở trong máu. Câu 13. Tuyến giáp còn tiết ra hoocmon canxitonin cùng hoocmon của tuyến cận giáp có tác dụng A. điều hòa canxi trong máu. B. điều hòa photpho trong máu. C. giúp trẻ em hấp thụ canxi tốt để phát triển. D. tham gia điều hòa canxi và photpho trong máu.
  7. Câu 14. Vitamin A là một thành phần cấu tạo nên rôđôpsin có ở tế bào que trong màng lưới của mắt. Nếu thiếu vitamin A, thì quá trình tổng hợp rôđôpsin bị ảnh hưởng là nguyên nhân gây ra bệnh A. đau mắt đỏ. B. viêm giác mạc. C. quáng gà. D. khô mắt. Câu 15. Bộ phận không nằm ở tai ngoài là A. vành tai. B. ốc tai. C. màng nhĩ. D. ống tai. Câu 16. Ếch sẽ nhảy và bơi loạng choạng khi phá hủy một phần A. não trung gian. B. trụ não. C. tiểu não. D. đại não. Câu 17. Ngăn cách giữa tai ngoài và tai giữa là A. màng của bầu dục. B. màng nhĩ. C. màng cơ sở. D. màng tiền đình. Câu 18. Dấu hiệu nào dưới đây thường xuất hiện ở tuổi dậy thì của nam? A. Vú phát triển. B. Xuất hiện kinh nguyệt. C. Hông nở rộng. D. Sụn giáp phát triển, lộ hầu. Câu 19. Từ năm 2005, do nhu cầu insulin dùng trong chữa trị bệnh tiểu đường trên thế giới tăng nên các nhà khoa học đã nghiên cứu và thành công trong việc tách chiết insulin từ tuyến tụy của bò sang tiêm cho người để chữa bệnh tiểu đường. Ví dụ trên thể hiện tính chất nào của hoocmon? A. Hoạt tính sinh học cao. B. Hoạt tính sinh học thấp. C. Không đặc trưng cho loài. D. Đặc trưng cho loài. Câu 20. Trẻ bị viêm họng thường dễ dẫn đến viêm tai giữa vì vi sinh vật gây viêm họng A. có thể biến đổi về cấu trúc và theo thời gian sẽ gây viêm tai giữa. B. có thể đi theo vòi họng từ khoang tai ngoài tới khoang tai giữa. C. có thể theo vòi nhĩ tới khoang tai giữa và gây viêm tại vị trí này. D. có khả năng chống lại sự bảo vệ cơ thể của bạch cầu nên gây ra viêm tai giữa. II) TỰ LUẬN: (5 điểm) Học sinh viết câu trả lời vào giấy kiểm tra. Câu 21 (2 điểm): Trình bày đặc điểm của tuyến giáp. Câu 22 (2 điểm): So sánh khái niệm, nguyên nhân, biện pháp khắc phục của tật cận thị và tật viễn thị. Câu 23 (1 điểm): Vì sao khi tham gia giao thông người điều khiển, người ngồi trên xe mô tô, xe máy, xe máy điện phải đội mũ bảo hiểm?
  8. PHÒNG GD – ĐT QUẬN LONG BIÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS THANH AM MÔN SINH HỌC 8 Năm học: 2022 – 2023 Thời gian làm bài 45 phút. Mã đề: HKII.SH8.204 Ngày thi: 03/05/2023 I. TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Học sinh tô kín đáp án đúng nhất bằng bút chì cho các câu hỏi sau vào giấy kiểm tra được phát. Câu 1. Dấu hiệu nào dưới đây thường xuất hiện ở tuổi dậy thì của nam? A. Hông nở rộng. B. Vú phát triển. C. Xuất hiện kinh nguyệt. D. Sụn giáp phát triển, lộ hầu. Câu 2. Hoocmon được tiết ra từ tuyến tụy là A. Ơstrôgen. B. Insullin C. LH. D. FSH. Câu 3. Phản xạ không điều kiện là phản xạ A. được hình thành trong đời sống cá thể. B. sinh ra đã có, không cần phải học tập. C. đã được hình thành trong quá trình sống. D. sinh ra đã có, nhưng phải học tập mới biết được. Câu 4. Chức năng ngoại tiết của tụy là tiết A. hoocmon điều hòa lượng đường trong máu. B. dịch insulin để tích lũy glucozo ở trong máu. C. dịch glucagon để chuyển hóa glycogen được dự trữ ở gan. D. dịch tụy theo ống dẫn đổ vào tá tràng, giúp cho sự biến đổ thức ăn. Câu 5. Ngăn cách giữa tai ngoài và tai giữa là A. màng cơ sở. B. màng của bầu dục. C. màng nhĩ. D. màng tiền đình. Câu 6. Trẻ bị viêm họng thường dễ dẫn đến viêm tai giữa vì vi sinh vật gây viêm họng A. có thể theo vòi nhĩ tới khoang tai giữa và gây viêm tại vị trí này. B. có thể biến đổi về cấu trúc và theo thời gian sẽ gây viêm tai giữa. C. có khả năng chống lại sự bảo vệ cơ thể của bạch cầu nên gây ra viêm tai giữa. D. có thể đi theo vòi họng từ khoang tai ngoài tới khoang tai giữa. Câu 7. Ở vỏ não người, rãnh thái dương là nơi ngăn cách giữa A. thùy trán với thùy đỉnh. B. thùy đỉnh và thùy thái dương. C. thùy chẩm với thùy đỉnh. D. thùy thái dương và thùy chẩm. Câu 8. Ở người tiểu não có chức năng A. điều khiển, điều hòa hoạt động của các nội quan đặc biệt là hoạt động tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa. B. là trung ương điều khiển quá trình trao đổi chất và điều hòa thân nhiệt C. điều khiến các hoạt động có ý thức ở người. D. điều hòa, phối hợp các cử động phức tạp và giúp giữ thăng bằng cơ thể. Câu 9. Từ năm 2005, do nhu cầu insulin dùng trong chữa trị bệnh tiểu đường trên thế giới tăng nên các nhà khoa học đã nghiên cứu và thành công trong việc tách chiết insulin từ tuyến tụy của bò sang tiêm cho người để chữa bệnh tiểu đường. Ví dụ trên thể hiện tính chất nào của hoocmon? A. Hoạt tính sinh học cao. B. Đặc trưng cho loài. C. Không đặc trưng cho loài. D. Hoạt tính sinh học thấp. Câu 10. Loại hoocmon gây ra những biến đổi cơ thể ở tuổi dậy thì của nữ giới là A. testôstêrôn. B. ôxitôxin. C. ơstrôgen. D. prôgestêrôn. Câu 11. Tuyến giáp còn tiết ra hoocmon canxitonin cùng hoocmon của tuyến cận giáp có tác dụng A. tham gia điều hòa canxi và photpho trong máu. B. giúp trẻ em hấp thụ canxi tốt để phát triển. C. điều hòa photpho trong máu. D. điều hòa canxi trong máu. Câu 12. Tai ngoài có chức năng A. truyền sóng âm về não bộ B. xử lí các kích thích về sóng âm. C. hứng sóng âm và hướng sóng âm. D. thu nhận các thông tin về sự chuyển động của cơ thể.
  9. Câu 13. Khi đói thì tuyến tụy tiết ra hoocmon glucagon có tác dụng A. gây cảm giác đói để cơ thể bổ sung năng lượng. B. chuyển glycogen dự trữ thành glucozo. C. kích thích tế bào sản sinh năng lượng. D. chuyển glucozo thành glycogen dự trữ trong gan và cơ. Câu 14. Bộ phận không nằm ở tai ngoài là A. ốc tai. B. vành tai. C. màng nhĩ. D. ống tai. Câu 15. Tiếng nói và chữ viết là kết quả của quá trình A. cụ thể hóa và phân tích các sự vật. B. cụ thể hóa các sự vật, hiện tượng. C. cụ thể hóa và khái quát hóa các sự vật. D. khái quát hóa và trừu tượng hóa các sự vật. Câu 16. Ếch sẽ nhảy và bơi loạng choạng khi phá hủy một phần A. tiểu não. B. trụ não. C. não trung gian. D. đại não. Câu 17. Ví dụ về phản xạ có điều kiện là A. run lập cập khi mẹ biết điểm bài kiểm tra. B. ho khi có dị vật rơi vào đường hô hấp C. chạm tay vào vật nóng rụt tay lại. D. vã mồ hôi, mặt đỏ gay gắt khi đi trời nắng. Câu 18. Vitamin A là một thành phần cấu tạo nên rôđôpsin có ở tế bào que trong màng lưới của mắt. Nếu thiếu vitamin A, thì quá trình tổng hợp rôđôpsin bị ảnh hưởng là nguyên nhân gây ra bệnh A. đau mắt đỏ. B. viêm giác mạc. C. quáng gà. D. khô mắt. Câu 19. Iôt là thành phần không thể thiếu trong hoocmôn A. canxitônin. B. glucagôn. C. tirôxin. D. ôxitôxin. Câu 20. Đối tượng có thời gian ngủ mỗi ngày nhiều nhất là A. người cao tuổi. B. người trưởng thành. C. trẻ vị thành niên. D. trẻ sơ sinh. II) TỰ LUẬN: (5 điểm) Học sinh viết câu trả lời vào giấy kiểm tra. Câu 21 (2 điểm): Trình bày đặc điểm của tuyến giáp. Câu 22 (2 điểm): So sánh khái niệm, nguyên nhân, biện pháp khắc phục của tật cận thị và tật viễn thị. Câu 23 (1 điểm): Vì sao khi tham gia giao thông người điều khiển, người ngồi trên xe mô tô, xe máy, xe máy điện phải đội mũ bảo hiểm?
  10. PHÒNG GD – ĐT QUẬN LONG BIÊN HƯỚNG DẪN CHẤM TRƯỜNG THCS THANH AM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học: 2022 – 2023 MÔN SINH HỌC 8 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: 5 điểm (Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm) Mã đề: HKII.SH8.101; HKII.SH8.102; HKII.SH8.103; HKII.SH8.104 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 101 D A D A D B B A C A 102 D D A A A D A D D B 103 D D C A B B A D C B 104 B D B B B D C A A C Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 101 D C C C C A A B A C 102 B C B A D B C B C D 103 D C D D A C D C C D 104 D A C C B B D C C D Mã đề: HKII.SH8.201; HKII.SH8.202; HKII.SH8.203; HKII.SH8.204 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 101 D D A A B A C A A A 102 A C D C D D D D C D 103 D A A A B B B B D D 104 B B B D C A B D C C Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 101 C B C D C C A B A C 102 D D D A B A A D D A 103 B C D C B C B A C C 104 A C B A D A A C C D PHẦN II. TỰ LUẬN: 5 điểm Mã đề: HKII.SH8.101; HKII.SH8.102; HKII.SH8.103; HKII.SH8.104 Câu Đáp án Điểm -Vị trí: Nằm ở nền sọ, có liên quan với vùng dưới đồi (thuộc não trung gian) 0,5 điểm - Cấu tạo gồm 3 thùy: Thùy trước, thùy giữa, thùy sau. 0,5 điểm - Vai trò: Câu 21 + Tiết hooc môn kích thích hoạt động của nhiều tuyến nội tiết khác. 0,5 điểm (2 điểm) + Tiết hoóc môn ảnh hưởng một số quá trình sinh lí trong cơ thể: sự tăng 0,5 điểm trưởng của cơ thể, trao đổi chất đường, chất khoáng, co thắt cơ trơn tử cung, tiết sữa Tính chất của PXKĐK Tính chất của PXCĐK Trả lời các kích thích tương ứng hay Trả lời các kích thích bất kì hay kích 0,5 điểm Câu 22 kích thích không điều kiện thích có điều kiện (2 điểm) Bẩm sinh Được hình thành trong đời sống cá 0,25 điểm thể Bền vững Dễ mất đi khi không củng cố 0,25 điểm
  11. Có tính chất di truyền, mang tính Có tính chất cá thể, không di truyền 0,25 điểm chất chủng loại 0,25 điểm Số lượng hạn chế Số lượng không hạn định 0,25 điểm Cung phản xạ đơn giản Hình thành đường liên hệ tham thời 0,25 điểm Trung ương nằm ở trụ não, tủy sống Trung ương thần kinh có sự tham gia của vỏ não - Tỉ lệ đường huyết ở mức ổn định trong cơ thể là 0,12%. Khi đường huyết 0,5 điểm tăng, tế bào β không tiết ra được insulin làm cho glucozo không được chuyển hóa thành glycogen. Khi đó đường trong máu nhiều sẽ bị thải ra Câu 23 ngoài qua đường nước tiểu => bệnh tiểu đường (1 điểm) -Cách phòng tránh bệnh tiểu đường: + Tăng cường tập luyện thể dục thể thao 0,25 điểm + Có chế độ ăn uống lành mạnh 0,25 điểm Mã đề: HKII.SH8.201; HKII.SH8.202; HKII.SH8.203; HKII.SH8.204 Câu Đáp án Điểm -Vị trí: Tuyến giáp nằm dưới sụn giáp, trên sụn khí quản. 0,5 điểm - Cấu tạo: nặng chừng 20 – 25g, gồm có nang tuyến và tế bào tiết. 0,5 điểm - Vai trò: 0,5 điểm Câu 21 + Tiết hoocmôn Tirôxin (thành phần có Iốt) ảnh hưởng trao đổi và chuyển (2 điểm) hóa các chất ở tế bào. 0,5 điểm + Tiết hoocmôn Canxitônin cùng với hoocmôn tuyến cận giáp điều hòa canxi và phốt pho trong máu *Giống nhau: đều là các tật mà mắt có thể mắc phải làm khả năng nhìn của 0,5 điểm mặt bị suy giảm *Khác nhau: Tật cận thị Tật viễn thị Khái niệm Là tật mà mắt chỉ có khả năng Là tật mà mắt chỉ có khả 0,25x2 điểm nhìn gần năng nhìn xa Câu 22 Nguyên Bẩm sinh do cầu mắt dài hoặc Bẩm sinh do cầu mắt ngắn, (2 điểm) nhân do không giữ đúng khoảng hoặc ở người già thể thủy 0,25x2 điểm cách trong vệ sinh học đường tinh bị lão hóa, mất tính đàn làm cho thể thủy tinh luôn hồi, không phồng được luôn bị phồng, lâu dần mất khả năng dãn Biện pháp Đeo kình cận Đeo kính lão 0,25x2 điểm khắc phục - Phải đội mũ bảo hiểm để bảo vệ chính mình và hạn chế hậu quả do tai nạn 0,5 điểm Câu 23 giao thông gây ra, đặc biệt là chấn thương sọ não. (1 điểm) - Chấn thương sọ não để lại hậu quả rất nghiêm trọng như: mất trí nhớ, rối 0,5 điểm loạn tâm thần, liệt vận động, sống thực vật, BAN GIÁM HIỆU TỔ CHUYÊN MÔN NGƯỜI LẬP (duyệt) Lê Thị Ngọc Anh Khổng Thu Trang Nguyễn Thị Thành Mơ