Đề kiểm tra cuối học kì II môn Hóa học Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Hồng (Có đáp án)

Câu 1. Hiđro và oxi đã hóa hợp theo tỉ lệ nào về thể tích để tạo thành nước?

A. 2 thể tích H2 và 3 thể tích O2. B. 2 thể tích H2 và 1 thể tích O2.

C. 1 thể tích H2 và 2 thể tích O2. D. 1 thể tích H2 và 1 thể tích O2.

Câu 2. Kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là

A. Ca, Mg. B. Cu, Ag. C. Ba, Al. D. Na, K.

Câu 3. Cho phương trình hóa học sau: SO3 + H2O -> X. X là

A. H2SO4. B. H2S. C. H2SiO3. D. H2SO3.

Câu 4. Dung dịch nào làm quì tím chuyển đỏ?

A. K2SO4. B. HCl. C. NaOH. D. NaCl.

Câu 5. Gốc axit của axit clohiđric (HCl) có hóa trị mấy?

A. II. B. III. C. I. D. IV.

Câu 6. Công thức hóa học của bạc clorua là

A. AgCl2. B. Ag2Cl. C. Ag2Cl3. D. AgCl.

Câu 7. Tên gọi của NaOH là

A. Natri oxit. B. Natri hiđroxit. C. Natri (I) hiđroxit. D. Natri hiđrua.

Câu 8. Dãy chất nào gồm các muối trung hòa?

A. NaCl, MgSO4, Fe(NO3)3. B. NaHCO3, MgCO3, BaCO3.

C. NaOH, ZnCl2, FeCl2. D. NaCl, HNO3, BaSO4.

Câu 9. Hai chất nào không thể hòa tan với nhau tạo thành dung dịch?

A. Nước và đường. B. Dầu ăn và xăng. C. Rượu và nước. D. Dầu ăn và nước.

Câu 10. Khi hoà tan 10 ml rượu etylic vào 100 ml nước thì

A. rượu là chất tan và nước là dung môi. B. nước là chất tan và rượu là dung môi.

C. nước và rượu đều là chất tan. D. nước và rượu đều là dung môi.

docx 27 trang Lưu Chiến 22/07/2024 380
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì II môn Hóa học Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Hồng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_mon_hoa_hoc_lop_8_nam_hoc_2022_20.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kì II môn Hóa học Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Hồng (Có đáp án)

  1. PHÒNG GD-ĐT QUẬN LONG BIÊN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS THANH AM MÔN: HÓA HỌC 8 Năm học: 2022 – 2023 Thời gian làm bài: 45 phút I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Kiểm tra, đánh giá kiến thức, kĩ năng và khả năng vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn của học sinh về các nội dung: Chương 5: Nước; Axit – bazơ – muối Chương 6: Dung dịch (Dung dịch; độ tan của một chất trong nước; nồng độ dung dịch) 2. Phát triển năng lực Kiểm tra các năng lực Năng lực chung Năng lực chuyên biệt - Năng lực giải quyết vấn đề. - Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học. - Năng lực tự học. - Năng lực thực hành hóa học. - Năng lực tính toán. - Năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn Hóa học. 3. Phẩm chất Giúp học sinh rèn luyện bản thân, phát triển các phẩm chất: trung thực, trách nhiệm. II. KHUNG MA TRẬN (Đính kèm trang sau) 1. Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì II (hết tuần học thứ 32) khi kết thúc nội dung: Nồng độ dung dịch (chương 6) 2. Thời gian làm bài: 45 phút. 3. Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận). 4. Cấu trúc: + Mức độ đề: 40% nhận biết; 30% thông hiểu; 20% vận dụng; 10% vận dụng cao. + Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm, gồm 20 câu hỏi mỗi câu 0,25 điểm (nhận biết: 16 câu, hiểu: 2 câu, vận dụng cao: 2 câu) + Phần tự luận: 5,0 điểm (Hiểu: 2 ý – 2,5 điểm; vận dụng: 3 ý – 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1 ý – 0,5 điểm). III. BẢN ĐẶC TẢ (Đính kèm trang sau) IV. ĐỀ KIỂM TRA (Đính kèm trang sau) V. HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM CHI TIẾT (Đính kèm trang sau)
  2. II. KHUNG MA TRẬN MỨC ĐỘ Tổng số Vận dụng Tỉ lệ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng câu/ý Điểm số cao % TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Nước 3 2 2 1 3 5 4,75 47,5 2. Axit–bazơ–muối 5 1 6 1,5 15 3. Dung dịch 2 2 0,5 5 4. Độ tan của một 5 5 1,25 12,5 chất trong nước 5. Nồng độ 1 2 1 1 4 1 2 20 dung dịch Số câu TN/ 16 2 2 3 2 1 20 6 10,0 100% Số ý TL Điểm số 4,0 0 0,5 2,5 0 2,0 0,5 0,5 5,0 5,0 10,0 100% Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% 100% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100% 100%
  3. III. BẢN ĐẶC TẢ Số Vị trí Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt câu hỏi câu hỏi kiến thức kiến thức TN TL TN TL Thành phần hóa học của nước 1 C1 Nhận biết Tính chất hóa học của nước 2 C2;C3 Thông Phương trình thể hiện TCHH của nước 2 C21;C23a Nước hiểu Vận dụng Tính theo PTHH 1 C23b Giải quyết vấn đề trong thực tiễn cuộc sống 1 C24 VDC (bảo vệ nguồn nước) Nhận biết axit, bazơ 1 C4 Axit-Bazơ- Nhận biết Thành phần, cấu tạo 2 C5;C8 Muối Công thức, tên gọi 2 C6;C7 VDC Nhận biết axit-bazơ-muối 1 C19 Sự tạo thành dung dịch, vai trò của các chất 2 C9;C10 Dung dịch Nhận biết tạo thành dung dịch Chất tan, chất không tan, khái niệm độ tan 2 C11;C15 Độ tan của Những yếu tố ảnh hưởng đến độ tan của 1 C13 một chất Nhận biết chất rắn trong nước Tính tan của bazơ, muối 2 C12;C14 Nhận biết Ý nghĩa nồng độ mol/l 1 C16 Thông Ý nghĩa nồng độ phần trăm 1 C17 Nồng độ hiểu Yếu tố ảnh hưởng đến nồng độ dung dịch 1 C18 dung dịch Tính nồng độ mol/l của dung dịch 1 C22 Vận dụng Tính khối lượng chất tan trong dung dịch 1 C23c VDC Tính nồng độ mol/l của dung dịch 1 C20
  4. PHÒNG GD-ĐT QUẬN LONG BIÊN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS THANH AM Môn: Hóa học 8 Năm học: 2022 – 2023 Thời gian: 45 phút HH8-CKII-1 Ngày thi: 27/4/2023 A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Học sinh tô kín đáp án đúng nhất bằng bút chì cho các câu hỏi sau vào giấy kiểm tra được phát. Câu 1. Hiđro và oxi đã hóa hợp theo tỉ lệ nào về thể tích để tạo thành nước? A. 2 thể tích H2 và 3 thể tích O2. B. 2 thể tích H 2 và 1 thể tích O2. C. 1 thể tích H2 và 2 thể tích O2. D. 1 thể tích H 2 và 1 thể tích O2. Câu 2. Kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là A. Ca, Mg. B. Cu, Ag. C. Ba, Al. D. Na, K. Câu 3. Cho phương trình hóa học sau: SO3 + H2O -> X. X là A. H2SO4. B. H 2S. C. H 2SiO3.D. H 2SO3. Câu 4. Dung dịch nào làm quì tím chuyển đỏ? A. K2SO4. B. HCl. C. NaOH. D. NaCl. Câu 5. Gốc axit của axit clohiđric (HCl) có hóa trị mấy? A. II. B. III. C. I. D. IV. Câu 6. Công thức hóa học của bạc clorua là A. AgCl2. B. Ag 2Cl. C. Ag 2Cl3. D. AgCl. Câu 7. Tên gọi của NaOH là A. Natri oxit. B. Natri hiđroxit. C. Natri (I) hiđroxit. D. Natri hiđrua. Câu 8. Dãy chất nào gồm các muối trung hòa? A. NaCl, MgSO4, Fe(NO3)3. B. NaHCO 3, MgCO3, BaCO3. C. NaOH, ZnCl2, FeCl2. D. NaCl, HNO 3, BaSO4. Câu 9. Hai chất nào không thể hòa tan với nhau tạo thành dung dịch? A. Nước và đường. B. Dầu ăn và xăng.C. Rượu và nước. D. Dầu ăn và nước. Câu 10. Khi hoà tan 10 ml rượu etylic vào 100 ml nước thì A. rượu là chất tan và nước là dung môi. B. nước là chất tan và rượu là dung môi. C. nước và rượu đều là chất tan. D. nước và rượu đều là dung môi. Câu 11. Ở nhiệt độ xác định, độ tan của một chất trong nước là số gam chất đó tan được trong A. 100 g dung dịch. B. 100 g nước. C. 100 g dung môi để tạo thành dung dịch bão hoà. D. 100 g nước để tạo thành dung dịch bão hoà. Câu 12. Bazơ nào không tan trong nước? A. Cu(OH)2. B. NaOH. C. Ba(OH) 2. D. KOH. Câu 13. Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước thay đổi như thế nào? A. Đều tăng. B. Đều giảm. C. Phần lớn tăng. D. Phần lớn giảm. Câu 14. Chất nào không tan trong nước? A. NaCl. B. K 2SO4. C. Fe(NO 3)3. D. CaCO 3. Câu 15. Phát biểu nào không đúng? A. Có chất không tan và có chất tan trong nước. B. Có chất tan nhiều, có chất tan ít trong nước. C. Dung dịch là hỗn hợp đồng chất của chất tan và dung môi. D. Dung môi là chất bị hòa tan trong nước.
  5. PHÒNG GD-ĐT QUẬN LONG BIÊN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS THANH AM Môn: Hóa học 8 Năm học: 2022 – 2023 Thời gian: 45 phút HH8-CKII-202 Ngày thi: 27/4/2023 A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Học sinh tô kín đáp án đúng nhất bằng bút chì cho các câu hỏi sau vào giấy kiểm tra được phát. Câu 1. Dung dịch nào làm quì tím chuyển xanh? A. NaCl. B. Ca(OH)2. C. H2SO4. D. K2SO4. Câu 2. Axit không tan trong nước là A. H2SiO3. B. H3PO4. C. HCl. D. H2SO4. Câu 3. Chất nào không tan trong nước? A. CaCO3. B. Fe(NO3)3. C. NaCl. D. K2SO4. Câu 4. Khi tăng nhiệt độ và giảm áp suất thì độ tan của chất khí trong nước thay đổi như thế nào? A. Tăng B. Không thay đổi C. Có thể tăng hoặc giảm D. Giảm Câu 5. (Biết) Nồng độ phần trăm của dung dịch cho biết A. số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch. B. số gam chất tan có trong 100g dung dịch. C. số gam chất tan có trong 100g dung môi. D. số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch. Câu 6. Cho sơ đồ phản ứng sau: Na2O + H2O > X. X là A. Na(OH)2. B. Na2OH. C. NaOH. D. NaO. Câu 7. Cho các dung dịch không màu: H2SO4; NaOH; KOH; NaCl đựng trong các lọ mất nhãn. Chỉ dùng quỳ tím có thể nhận biết được bao nhiêu chất? A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 8. Dãy chất nào gồm các muối trung hòa? A. NaHCO3, MgCO3, BaCO3. B. NaOH, ZnCl2, FeCl2. C. NaCl, HNO3, BaSO4. D. NaCl, MgSO4, Fe(NO3)3. Câu 9. Thông số 0,9% ghi trên lọ nước muối sau có ý nghĩa gì? A. Có 0,9 mol NaCl trong 1 lit dung dịch. B. Có 0,9 gam NaCl trong 100 gam dung dịch. C. Có 0,9 gam NaCl trong 100 gam nước. D. Có 0,9 gam NaCl trong 10 ml dung dịch. Câu 10. Ở nhiệt độ xác định, độ tan của một chất trong nước là số gam chất đó tan được trong A. 100 g nước. B. 100 g dung môi để tạo thành dung dịch bão hoà. C. 100 g dung dịch. D. 100 g nước để tạo thành dung dịch bão hoà. Câu 11. Nồng độ của dung dịch tăng nhanh nhất khi nào? A. Giảm lượng chất tan đồng thời giảm lượng dung môi. B. Tăng lượng chất tan đồng thời giảm lượng dung môi. C. Tăng lượng chất tan đồng thời giữ nguyên lượng dung môi. D. Tăng lượng chất tan đồng thời tăng lượng dung môi. Câu 12. Gốc axit của axit sunfuric (H2SO4) có hóa trị mấy? A. I. B. III. C. IV. D. II.
  6. Câu 13. Tên gọi của H2SO3 là A. axit sunfuhiđric. B. axit sunfuric. C. axit sunfurơ. D. hiđro sunfua. Câu 14. Khi hoà tan 10 ml rượu etylic vào 100 ml nước thì A. rượu là chất tan và nước là dung môi. B. nước và rượu đều là chất tan. C. nước và rượu đều là dung môi. D. nước là chất tan và rượu là dung môi. Câu 15. Hai chất nào không thể hòa tan với nhau tạo thành dung dịch? A. Nước và đường. B. Dầu ăn và nước. C. Rượu và nước. D. Dầu ăn và xăng. Câu 16. Phát biểu nào không đúng? A. Dung dịch là hỗn hợp đồng chất của chất tan và dung môi. B. Có chất không tan và có chất tan trong nước. C. Dung môi là chất bị hòa tan trong nước. D. Có chất tan nhiều, có chất tan ít trong nước. Câu 17. Trộn 2 lít dung dịch HCl 4 M vào 1 lít dung dịch HCl 0,5 M. Nồng độ mol của dung dịch sau trộn là: A. 4,50M. B. 2,83M. C. 9,5M. D. 2,25M. Câu 18. Công thức hóa học của canxi hiđrocacbonat là A. Ca(HCO3)2 B. CaHCO3 C. CaH2CO3. D. CaCO3. Câu 19. Kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là A. Al, K. B. Na, Ca. C. Na, Mg. D. Ca, Al. Câu 20. Hiđro và oxi đã hóa hợp theo tỉ lệ nào về khối lượng để tạo thành nước? A. 8 phần hiđro và 1 phần oxi. B. 2 phần hiđro và 1 phần oxi. C. 1 phần hiđro và 8 phần oxi. D. 4 phần hiđro và 3 phần oxi. B. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Học sinh viết câu trả lời vào giấy kiểm tra được phát. Câu 21 (2 điểm): Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi hóa học sau. (1) (2) (3) H2  H2O  H2SO4  H2 (4) Ba(OH)2 Câu 22 (1,0 điểm): Hoà tan 17,4 gam muối kali sunfat (K2SO4) vào nước thu được 500 ml dung dịch. Tính nồng độ mol của dung dịch. Câu 23 (1,5 điểm): Cho 36,65 gam hỗn hợp gồm Ba và BaO tác dụng với lượng nước dư thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc). a. Viết PTHH xảy ra. b. Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu. c. Tính khối lượng chất tan trong dung dịch sau phản ứng. Câu 24 (0,5 điểm): Như các con đã biết, nước là nguồn tài nguyên quý giá và cần thiết đối với sức khỏe con người. Hiện nay có rất nhiều yếu tố làm cho môi trường nước sạch bị cạn kiệt và ô nhiễm. Khi sử dụng nguồn nước bị ô nhiễm sẽ gây ra các bệnh về đường tiêu hóa, da liễu, ung thư Với vai trò là một học sinh, con hãy đề xuất 03 biện pháp bảo vệ nguồn nước sạch. (Cho: H=1; O=16; S=32; K=39; Ba=137) HẾT
  7. PHÒNG GD-ĐT QUẬN LONG BIÊN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS THANH AM Môn: Hóa học 8 Năm học: 2022 – 2023 Thời gian: 45 phút HH8-CKII-203 Ngày thi: 27/4/2023 A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Học sinh tô kín đáp án đúng nhất bằng bút chì cho các câu hỏi sau vào giấy kiểm tra được phát. Câu 1. Chất nào không tan trong nước? A. NaCl. B. CaCO3. C. Fe(NO3)3. D. K2SO4. Câu 2. Khi tăng nhiệt độ và giảm áp suất thì độ tan của chất khí trong nước thay đổi như thế nào? A. Tăng B. Có thể tăng hoặc giảm C. Giảm D. Không thay đổi Câu 3. Gốc axit của axit sunfuric (H2SO4) có hóa trị mấy? A. II. B. I. C. III. D. IV. Câu 4. Hiđro và oxi đã hóa hợp theo tỉ lệ nào về khối lượng để tạo thành nước? A. 2 phần hiđro và 1 phần oxi. B. 1 phần hiđro và 8 phần oxi. C. 8 phần hiđro và 1 phần oxi. D. 4 phần hiđro và 3 phần oxi. Câu 5. Cho sơ đồ phản ứng sau: Na2O + H2O > X. X là A. Na(OH)2. B. NaOH. C. Na2OH. D. NaO. Câu 6. Ở nhiệt độ xác định, độ tan của một chất trong nước là số gam chất đó tan được trong A. 100 g dung dịch. B. 100 g nước. C. 100 g dung môi để tạo thành dung dịch bão hoà. D. 100 g nước để tạo thành dung dịch bão hoà. Câu 7. Dung dịch nào làm quì tím chuyển xanh? A. K2SO4. B. Ca(OH)2. C. H2SO4. D. NaCl. Câu 8. Phát biểu nào không đúng? A. Có chất tan nhiều, có chất tan ít trong nước. B. Có chất không tan và có chất tan trong nước. C. Dung dịch là hỗn hợp đồng chất của chất tan và dung môi. D. Dung môi là chất bị hòa tan trong nước. Câu 9. Dãy chất nào gồm các muối trung hòa? A. NaCl, HNO3, BaSO4. B. NaCl, MgSO4, Fe(NO3)3. C. NaHCO3, MgCO3, BaCO3. D. NaOH, ZnCl2, FeCl2. Câu 10. Thông số 0,9% ghi trên lọ nước muối sau có ý nghĩa gì? A. Có 0,9 gam NaCl trong 100 gam nước. B. Có 0,9 gam NaCl trong 10 ml dung dịch. C. Có 0,9 gam NaCl trong 100 gam dung dịch. D. Có 0,9 mol NaCl trong 1 lit dung dịch. Câu 11. Axit không tan trong nước là A. H3PO4. B. HCl. C. H2SiO3. D. H2SO4. Câu 12. Nồng độ của dung dịch tăng nhanh nhất khi nào? A. Tăng lượng chất tan đồng thời giảm lượng dung môi. B. Tăng lượng chất tan đồng thời giữ nguyên lượng dung môi. C. Giảm lượng chất tan đồng thời giảm lượng dung môi. D. Tăng lượng chất tan đồng thời tăng lượng dung môi.
  8. Câu 13. Công thức hóa học của canxi hiđrocacbonat là A. Ca(HCO3)2 B. CaCO3. C. CaH2CO3. D. CaHCO3 Câu 14. Khi hoà tan 10 ml rượu etylic vào 100 ml nước thì A. rượu là chất tan và nước là dung môi. B. nước và rượu đều là dung môi. C. nước là chất tan và rượu là dung môi. D. nước và rượu đều là chất tan. Câu 15. Tên gọi của H2SO3 là A. axit sunfuric. B. axit sunfurơ. C. hiđro sunfua. D. axit sunfuhiđric. Câu 16. (Biết) Nồng độ phần trăm của dung dịch cho biết A. số gam chất tan có trong 100g dung môi. B. số gam chất tan có trong 100g dung dịch. C. số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch. D. số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch. Câu 17. Cho các dung dịch không màu: H2SO4; NaOH; KOH; NaCl đựng trong các lọ mất nhãn. Chỉ dùng quỳ tím có thể nhận biết được bao nhiêu chất? A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 18. Hai chất nào không thể hòa tan với nhau tạo thành dung dịch? A. Dầu ăn và xăng. B. Rượu và nước. C. Nước và đường. D. Dầu ăn và nước. Câu 19. Kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là A. Ca, Al. B. Al, K. C. Na, Ca. D. Na, Mg. Câu 20. Trộn 2 lít dung dịch HCl 4 M vào 1 lít dung dịch HCl 0,5 M. Nồng độ mol của dung dịch sau trộn là: A. 4,50M. B. 2,25M. C. 2,83M. D. 9,5M. B. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Học sinh viết câu trả lời vào giấy kiểm tra được phát. Câu 21 (2 điểm): Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi hóa học sau. (1) (2) (3) H2  H2O  H2SO4  H2 (4) Ba(OH)2 Câu 22 (1,0 điểm): Hoà tan 17,4 gam muối kali sunfat (K2SO4) vào nước thu được 500 ml dung dịch. Tính nồng độ mol của dung dịch. Câu 23 (1,5 điểm): Cho 36,65 gam hỗn hợp gồm Ba và BaO tác dụng với lượng nước dư thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc). a. Viết PTHH xảy ra. b. Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu. c. Tính khối lượng chất tan trong dung dịch sau phản ứng. Câu 24 (0,5 điểm): Như các con đã biết, nước là nguồn tài nguyên quý giá và cần thiết đối với sức khỏe con người. Hiện nay có rất nhiều yếu tố làm cho môi trường nước sạch bị cạn kiệt và ô nhiễm. Khi sử dụng nguồn nước bị ô nhiễm sẽ gây ra các bệnh về đường tiêu hóa, da liễu, ung thư Với vai trò là một học sinh, con hãy đề xuất 03 biện pháp bảo vệ nguồn nước sạch. (Cho: H=1; O=16; S=32; K=39; Ba=137) HẾT
  9. PHÒNG GD-ĐT QUẬN LONG BIÊN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS THANH AM Môn: Hóa học 8 Năm học: 2022 – 2023 Thời gian: 45 phút HH8-CKII-204 Ngày thi: 27/4/2023 A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Học sinh tô kín đáp án đúng nhất bằng bút chì cho các câu hỏi sau vào giấy kiểm tra được phát. Câu 1. Công thức hóa học của canxi hiđrocacbonat là A. Ca(HCO3)2 B. CaHCO3 C. CaH2CO3. D. CaCO3. Câu 2. Nồng độ của dung dịch tăng nhanh nhất khi nào? A. Giảm lượng chất tan đồng thời giảm lượng dung môi. B. Tăng lượng chất tan đồng thời tăng lượng dung môi. C. Tăng lượng chất tan đồng thời giảm lượng dung môi. D. Tăng lượng chất tan đồng thời giữ nguyên lượng dung môi. Câu 3. Ở nhiệt độ xác định, độ tan của một chất trong nước là số gam chất đó tan được trong A. 100 g dung môi để tạo thành dung dịch bão hoà. B. 100 g nước để tạo thành dung dịch bão hoà. C. 100 g nước. D. 100 g dung dịch. Câu 4. Axit không tan trong nước là A. HCl. B. H2SO4. C. H3PO4. D. H2SiO3. Câu 5. Trộn 2 lít dung dịch HCl 4 M vào 1 lít dung dịch HCl 0,5 M. Nồng độ mol của dung dịch sau trộn là: A. 9,5M. B. 4,50M. C. 2,25M. D. 2,83M. Câu 6. Khi hoà tan 10 ml rượu etylic vào 100 ml nước thì A. nước và rượu đều là chất tan. B. nước là chất tan và rượu là dung môi. C. nước và rượu đều là dung môi. D. rượu là chất tan và nước là dung môi. Câu 7. Cho các dung dịch không màu: H2SO4; NaOH; KOH; NaCl đựng trong các lọ mất nhãn. Chỉ dùng quỳ tím có thể nhận biết được bao nhiêu chất? A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 8. Kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là A. Al, K. B. Ca, Al. C. Na, Mg. D. Na, Ca. Câu 9. Cho sơ đồ phản ứng sau: Na2O + H2O > X. X là A. NaOH. B. Na2OH. C. NaO. D. Na(OH)2. Câu 10. Dãy chất nào gồm các muối trung hòa? A. NaCl, HNO3, BaSO4. B. NaCl, MgSO4, Fe(NO3)3. C. NaHCO3, MgCO3, BaCO3. D. NaOH, ZnCl2, FeCl2. Câu 11. Hiđro và oxi đã hóa hợp theo tỉ lệ nào về khối lượng để tạo thành nước? A. 1 phần hiđro và 8 phần oxi. B. 2 phần hiđro và 1 phần oxi. C. 4 phần hiđro và 3 phần oxi. D. 8 phần hiđro và 1 phần oxi. Câu 12. Tên gọi của H2SO3 là A. axit sunfuhiđric. B. hiđro sunfua. C. axit sunfuric. D. axit sunfurơ. Câu 13. Hai chất nào không thể hòa tan với nhau tạo thành dung dịch? A. Rượu và nước. B. Dầu ăn và xăng. C. Dầu ăn và nước. D. Nước và đường. Câu 14. Khi tăng nhiệt độ và giảm áp suất thì độ tan của chất khí trong nước thay đổi như thế nào? A. Không thay đổi B. Giảm C. Tăng D. Có thể tăng hoặc giảm
  10. Câu 15. Thông số 0,9% ghi trên lọ nước muối sau có ý nghĩa gì? A. Có 0,9 gam NaCl trong 100 gam dung dịch. B. Có 0,9 mol NaCl trong 1 lit dung dịch. C. Có 0,9 gam NaCl trong 10 ml dung dịch. D. Có 0,9 gam NaCl trong 100 gam nước. Câu 16. Gốc axit của axit sunfuric (H2SO4) có hóa trị mấy? A. III. B. I. C. IV. D. II. Câu 17. Chất nào không tan trong nước? A. K2SO4. B. Fe(NO3)3. C. NaCl. D. CaCO3. Câu 18. Dung dịch nào làm quì tím chuyển xanh? A. K2SO4. B. Ca(OH)2. C. NaCl. D. H2SO4. Câu 19. Phát biểu nào không đúng? A. Có chất không tan và có chất tan trong nước. B. Có chất tan nhiều, có chất tan ít trong nước. C. Dung môi là chất bị hòa tan trong nước. D. Dung dịch là hỗn hợp đồng chất của chất tan và dung môi. Câu 20. (Biết) Nồng độ phần trăm của dung dịch cho biết A. số gam chất tan có trong 100g dung môi. B. số gam chất tan có trong 100g dung dịch. C. số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch. D. số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch. B. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Học sinh viết câu trả lời vào giấy kiểm tra được phát. Câu 21 (2 điểm): Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi hóa học sau. (1) (2) (3) H2  H2O  H2SO4  H2 (4) Ba(OH)2 Câu 22 (1,0 điểm): Hoà tan 17,4 gam muối kali sunfat (K2SO4) vào nước thu được 500 ml dung dịch. Tính nồng độ mol của dung dịch. Câu 23 (1,5 điểm): Cho 36,65 gam hỗn hợp gồm Ba và BaO tác dụng với lượng nước dư thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc). a. Viết PTHH xảy ra. b. Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu. c. Tính khối lượng chất tan trong dung dịch sau phản ứng. Câu 24 (0,5 điểm): Như các con đã biết, nước là nguồn tài nguyên quý giá và cần thiết đối với sức khỏe con người. Hiện nay có rất nhiều yếu tố làm cho môi trường nước sạch bị cạn kiệt và ô nhiễm. Khi sử dụng nguồn nước bị ô nhiễm sẽ gây ra các bệnh về đường tiêu hóa, da liễu, ung thư Với vai trò là một học sinh, con hãy đề xuất 03 biện pháp bảo vệ nguồn nước sạch. (Cho: H=1; O=16; S=32; K=39; Ba=137) HẾT
  11. ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM – ĐỀ SỐ 1 A. Trắc nghiệm (20 câu – 5,0 điểm; 0,25đ/1 câu) 1B 2D 3A 4B 5C 6D 7B 8A 9D 10A 11D 12A 13C 14D 15D 16C 17D 18B 19B 20C B. Tự luận (5,0 điểm) Câu Hướng dẫn chấm Điểm 21 Mỗi PTHH đúng: 0,5 điểm 4 x 0,5 (2,0đ) 22 14,9 0,5 nKCl = = 0,2 mol (1,0đ) 74,5 0,2 C = 1M 0,5 M,KCl 0,2 23 n = 3,36 : 22,4 = 0,15 mol; H 2 (1,5đ) a, - Viết đúng PTHH 0,25 x 2 b, - Tính đúng khối lượng mỗi chất 0,25 x 2 c, - Tính đúng số mol NaOH 0,25 - Tính đúng khối lượng NaOH 0,25 24 Một số biện pháp bảo vệ nguồn nước sạch là: - 2 ý đúng/ (0,5đ) - Nâng cao ý thức, trách nhiệm cộng đồng (tuyên truyền với mọi người vai trò 0,25 điểm của nước, những hậu quả khi nguồn nước bị ô nhiễm ) - Giữ sạch cho nguồn nước (không vứt rác thải bừa bãi, không phóng uế bừa - 3 ý đúng/ bãi ) 0,5 điểm - Tiết kiệm nước sạch.
  12. ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM – ĐỀ SỐ 1 A. Trắc nghiệm (20 câu – 5,0 điểm; 0,25đ/1 câu) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 101 C A D B B B C D C C D D D C B B C C D D 102 B A B B C B D C B D A A D C B C C D A C 103 C B B D B A C D A C B A D B A B C D D A 104 B D C C C B C B A D D B B B D B C B B A B. Tự luận (5,0 điểm) Câu Hướng dẫn chấm Điểm 21 Mỗi PTHH đúng: 0,5 điểm 4 x 0,5 (2,0đ) 22 14,9 0,5 nKCl = = 0,2 mol (1,0đ) 74,5 0,2 C = 1M 0,5 M,KCl 0,2 23 n = 3,36 : 22,4 = 0,15 mol; H 2 (1,5đ) a, - Viết đúng PTHH 0,25 x 2 b, - Tính đúng khối lượng mỗi chất 0,25 x 2 c, - Tính đúng số mol NaOH 0,25 - Tính đúng khối lượng NaOH 0,25 24 Một số biện pháp bảo vệ nguồn nước sạch là: - 2 ý đúng/ (0,5đ) - Nâng cao ý thức, trách nhiệm cộng đồng (tuyên truyền với mọi người vai trò 0,25 điểm của nước, những hậu quả khi nguồn nước bị ô nhiễm ) - Giữ sạch cho nguồn nước (không vứt rác thải bừa bãi, không phóng uế bừa - 3 ý đúng/ bãi ) 0,5 điểm - Tiết kiệm nước sạch. Ban giám hiệu Tổ/nhóm chuyên môn Người lập Ký duyệt Ký duyệt Lê Thị Ngọc Anh Khổng Thu Trang Nguyễn Thị Hồng
  13. ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM ĐỀ SỐ 2 A. Trắc nghiệm (20 câu – 5,0 điểm; 0,25đ/1 câu) 1D 2D 3B 4C 5A 6A 7D 8A 9D 10A 11D 12C 13B 14D 15D 16B 17D 18B 19B 20C B. Tự luận (5,0 điểm) Câu Hướng dẫn chấm Điểm 21 Mỗi PTHH đúng: 0,5 điểm 4 x 0,5 (2,0đ) 22 17,4 0,5 nK2SO4 = = 0,1 mol (1,0đ) 174 0,1 CM,KCl = 0,2M 0,5 0,5 23 n = 3,36 : 22,4 = 0,15 mol; H 2 (1,5đ) a, - Viết đúng PTHH 0,25 x 2 b, - Tính đúng khối lượng mỗi chất 0,25 x 2 c, - Tính đúng số mol NaOH 0,25 - Tính đúng khối lượng NaOH 0,25 24 Một số biện pháp bảo vệ nguồn nước sạch là: - 2 ýđúng/ (0,5đ) - Nâng cao ý thức, trách nhiệm cộng đồng (tuyên truyền với mọi người vai trò của 0,25 điểm nước, những hậu quả khi nguồn nước bị ô nhiễm - Giữ sạch cho nguồn nước (không vứt rác thải bừa bãi, không phóng uế bừa bãi ) - 3 ý đúng/ - Tiết kiệm nước sạch. 0,5 điểm
  14. ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM ĐỀ SỐ 2 A. Trắc nghiệm (20 câu – 5,0 điểm; 0,25đ/1 câu) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 201 D C D B B A D A C C D D B A A C C D B D 202 B A A D B C A D B D B D C A B C B A B C 203 B C A B B D B D B C C A A A B B D D C C 204 A C B D D D C D A B A D C B A D D B C B B. Tự luận (5,0 điểm) Câu Hướng dẫn chấm Điểm 21 Mỗi PTHH đúng: 0,5 điểm 4 x 0,5 (2,0đ) 22 17,4 0,5 nK2SO4 = = 0,1 mol (1,0đ) 174 0,1 CM,KCl = 0,2M 0,5 0,5 23 n = 3,36 : 22,4 = 0,15 mol; H 2 (1,5đ) a, - Viết đúng PTHH 0,25 x 2 b, - Tính đúng khối lượng mỗi chất 0,25 x 2 c, - Tính đúng số mol NaOH 0,25 - Tính đúng khối lượng NaOH 0,25 24 Một số biện pháp bảo vệ nguồn nước sạch là: - 2 ýđúng/ (0,5đ) - Nâng cao ý thức, trách nhiệm cộng đồng (tuyên truyền với mọi người vai trò của 0,25 điểm nước, những hậu quả khi nguồn nước bị ô nhiễm - Giữ sạch cho nguồn nước (không vứt rác thải bừa bãi, không phóng uế bừa bãi ) - 3 ý đúng/ - Tiết kiệm nước sạch. 0,5 điểm Ban giám hiệu Tổ/nhóm chuyên môn Người lập Ký duyệt Ký duyệt Lê Thị Ngọc Anh Khổng Thu Trang Nguyễn Thị Hồng