Đề kiểm tra cuối kì I môn Hóa học Lớp 8 - Năm học 2021-2022 - Hoàng Thu Hiền (Có đáp án)

Câu 1:Hỗn hợp nào sau đây có thể tách riêng các chất thành phần bằng cách cho hỗn hợp và nước, sau đó khuấy kĩ và lọc?

A. Bột đá vôi và muối ăn B. Bột than và bột sắt

C. Đường và muối D. Giấm và rượu

Câu 2: Tính chất nào của chất trong số các chất sau đây có thể biết được bằng cách quan sát trực tiếp mà không phải dùng dụng cụ đo hay làm thí nghiệm?

A. Màu sắc B. Tính tan trong nước

C. Khối lượng riêng D. Nhiệt độ nóng chảy

Câu 3: Dựa vào tính chất nào dưới đây mà ta khẳng định được trong chất lỏng là tinh khiết?

A. Không màu, không mùi B. Không tan trong nước

C. Lọc được qua giấy lọc D. Có nhiệt độ sôi nhất định

Câu 4: Cách hợp lí nhất để tách muối từ nước biển là:

A. Lọc B. Chưng cất

C. Bay hơi D. Để yên để muối lắng xuống gạn đi

Câu 5: Rượu etylic( cồn) sôi ở 78,30 nước sôi ở 1000C. Muốn tách rượu ra khỏi hỗn hợp nước có thể dùng cách nào trong số các cách cho dưới đây?

  1. Lọc B. Bay hơi

C. Chưng cất ở nhiệt độ khoảng 800 D. Không tách được

Câu 6: Trong số các câu sau, câu nào đúng nhất khi nói về khoa học hoá học?

A. Hóa học là khoa học nghiên cứu tính chất vật lí của chất

B. Hóa học là khoa học nghiên cứu tính chất hoá học của chất

C. Hóa học là khoa học nghiên cứu các chất, sự biến đổi và ứng dụng của chúng

D. Hóa học là khoa học nghiên cứu tính chất và ứng dụng của chất

doc 7 trang Lưu Chiến 30/07/2024 200
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối kì I môn Hóa học Lớp 8 - Năm học 2021-2022 - Hoàng Thu Hiền (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_ki_i_mon_hoa_hoc_lop_8_nam_hoc_2021_2022_ho.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối kì I môn Hóa học Lớp 8 - Năm học 2021-2022 - Hoàng Thu Hiền (Có đáp án)

  1. PHÒNG GD-ĐT QUẬN LONG BIÊN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I TRƯỜNG THCS PHÚC LỢI Môn: Hóa học 8 Tiết theo PPCT: 36 Năm học: 2021-2022 Câu 1:Hỗn hợp nào sau đây có thể tách riêng các chất thành phần bằng cách cho hỗn hợp và nước, sau đó khuấy kĩ và lọc? A. Bột đá vôi và muối ăn B. Bột than và bột sắt C. Đường và muối D. Giấm và rượu Câu 2: Tính chất nào của chất trong số các chất sau đây có thể biết được bằng cách quan sát trực tiếp mà không phải dùng dụng cụ đo hay làm thí nghiệm? A. Màu sắc B. Tính tan trong nước C. Khối lượng riêng D. Nhiệt độ nóng chảy Câu 3: Dựa vào tính chất nào dưới đây mà ta khẳng định được trong chất lỏng là tinh khiết? A. Không màu, không mùi B. Không tan trong nước C. Lọc được qua giấy lọc D. Có nhiệt độ sôi nhất định Câu 4: Cách hợp lí nhất để tách muối từ nước biển là: A. Lọc B. Chưng cất C. Bay hơi D. Để yên để muối lắng xuống gạn đi Câu 5: Rượu etylic( cồn) sôi ở 78,30 nước sôi ở 1000C. Muốn tách rượu ra khỏi hỗn hợp nước có thể dùng cách nào trong số các cách cho dưới đây? A. Lọc B. Bay hơi C. Chưng cất ở nhiệt độ khoảng 800 D. Không tách được Câu 6: Trong số các câu sau, câu nào đúng nhất khi nói về khoa học hoá học? A. Hóa học là khoa học nghiên cứu tính chất vật lí của chất B. Hóa học là khoa học nghiên cứu tính chất hoá học của chất C. Hóa học là khoa học nghiên cứu các chất, sự biến đổi và ứng dụng của chúng D. Hóa học là khoa học nghiên cứu tính chất và ứng dụng của chất Câu 7: Nguyên tử có khả năng liên kết với nhau do nhờ có loại hạt nào? A. Electron B. Prôton C. Nơtron D. Tất cả đều sai Câu 8: Đường của nguyên tử cỡ khoảng bao nhiêu cm? A. 10-6cm B. 10-8cm C. 10-10cm D. 10-20cm Câu 9: Đường kính của nguyên tử lớn hơn đường kính của hạt nhân khoảng bao nhiêu lần? A. 1000 lần B. 4000 lần C. 10.000 lần D. 20.000 lần Câu 10: Khối lượng của nguyên tử cỡ bao nhiêu kg? A. 10-6kg B. 10-10kg C. 10-27kg D. 10-26kg Câu 11: Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị nào? A. Gam B. Kilôgam C. Đơn vị cacbon (đvC) D. Cả 3 đơn vị trên Câu 12: Trong khoảng không gian giữa hạt nhân và lớp vỏ electron của nguyên tử có những gì? A. Prôton B. Nơtron C. Cả Prôton và Nơtron D. Không có gì( trống rỗng) Câu 13: Thành phần cấu tạo của hầu hết của các loại nguyên tử gồm: A. Prôton và electron B. Nơtron và electron C. Prôton và nơtron D. Prôton, nơtron và electron Câu 14: Chọn câu phát biểu đúng về cấu tạo của hạt nhân trong các phát biểu sau: Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi: A. Prôton và electron B. Nơtron và electron C. Prôton và nơtron D. Prôton, nơtron và electron Câu 15: Các câu sau, câu nào đúng? A. Điện tích của electron bằng điện tích của nơtron
  2. B. Khối lượng của prôton bằng điện tích của nơtron C. Điện tích của proton bằng điện tích của nơtron D. Có thể chứng minh sự tồn tại của electron bằng thực nghiệm Câu 16: Biết S có hoá trị IV, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tắc hoá trị trong đó có các công thức sau: A. S2O2 B.S2O3 C. SO2 D. SO3 Câu 17: Chất nào sau đây là chất tinh khiết? A. NaCl B. Dung dịch NaCl C. Nước chanh D. Sữa tươi Câu 18: Trong phân tử nước, tỉ số khối lượng giữa các nguyên tố H và O là 1: 8. Tỉ lệ số nguyên tử H và O trong phân tử nước là: A. 1: 8 B. 2: 1 C. 3: 2 D. 2: 3 Câu 19: Nguyên tử P có hoá trị V trong hợp chất nào sau đây? A. P2O3 B. P2O5 C. P4O4 D. P4O10 Câu 20: Nguyên tử N có hoá trị III trong phân tử chất nào sau đây? A. N2O5 B. NO2 C. NO D. N2O3 Câu 21: Dấu hiệu nào giúp ta có khẳng định có phản ứng hoá học xảy ra? A. Có chất kết tủa( chất không tan) B. Có chất khí thoát ra( sủi bọt) C. Có sự thay đổi màu sắc D. Một trong số các dấu hiệu trên Câu 22: Trong phản ứng hoá học, hạt vi mô nào được bảo toàn? A. Hạt phân tử B. Hạt nguyên tử C. Cả hai loại hạt trên D. Không loại hạt nào được Câu 23:Hiện tượng nào sau đâychứng tỏ có phản ứng hoá học xảy ra? A. Từ màu này chuyển sang màu khác B. Từ trạng thái rắn chuyển sang trạng thái lỏng C. Từ trạng thái lỏng chuyển sang trạng thái hơi D. Từ trạng rắn chuyển sang trạng thái hơi Câu 24: Một vật thể bằng sắt để ngoài trời, sau một thời gian bị gỉ. Hỏi khối lượng của vật thay đổi thế nào so với khối lượng của vật trước khi gỉ? A. Tăng B. Giảm C. Không thay đổi D. Không thể biết Câu 25: Trong một phản ứng hoá học, các chất phản ứng và chất tạo thành phải chứa cùng: A. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố B. Số nguyên tử trong mỗi chất C. Số phân tử trong mỗi chất D. Số nguyên tố tạo ra chất Câu 26: Những hiện tượng sau, hiện tượng nào là hiện tượng hoá học: 1. Về mùa hè thức ăn thường bị thiu 2. Đun đường, đường ngả màu nâu rồi đen đi 3. Các quả bóng bay lên trời rồi nổ tung 4. Cháy rừng gây ô nhiễm lớn cho môi trường 5. Nhiệt độ Trái đất nóng lên làm băng ở hai cực Trái đất tan dần: A.1,2,3 B. 1,2,4 C. 1,2,5 D. 1,2,3,4 Câu 27: Trong số quá trình và sự việc dưới đây, đâu là hiện tượng vật lí: 1. Hoà tan muối ăn vào nước ta được dung dịch muối ăn. 2. Có thể lặp lại thí nghiệm với chất vừa dùng để làm thí nghiệm trước đó 3. Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi 4. Nước bị đóng băng hai cực Trái đất 5. Cho vôi sống CaO hoà tan vào nước A.1, 2, 3, 4 B. 1, 2, 4 C. 2, 3, 4 D. 1, 4, 5 Câu 28: Nến được làm bằng parafin, khi đốt nến, xảy ra các quá trình sau: 1. Parafin nóng chảy
  3. 2. Parafin lỏng chuyển thành hơi 3. Hơi parafin cháy biến đổi thành khí CO2 và hơi nước Quá trình nào có sự biến đổi hoá học? A. 1 B. 2 C. 3 D. Cả 1, 2, 3 Câu 29: Đốt cháy 1,5g kim loại Mg trong không khí thu được 2,5g hợp chất magie oxit MgO. Khối lượng khí oxi đã phản ứng là: A. 4g. B. 1g. C. 1,1g D. 1,5g Câu 30: Cho 4gam khí Hidro tác dụng hết 32gam khí ôxi thì tạo thành bao nhiêu gam hơi nước? A. 27g. B. 36g. C. 28g D. 30g Câu 31: Trong một phản ứng hóa học: A. Tổng khối lượng các chất trước và sau phản ứng không bằng nhau. B. Tổng khối lượng các chất trước và sau phản ứng bằng nhau. C. Tổng khối lượng các chất trước phản ứng gấp hai lần tổng khối lượng các chất sau phản ứng. D. Tổng khối lượng các chất trước phản ứng bằng một nửa tổng khối lượng các chất sau phản ứng. Câu 32: Hiđro và oxi tác dụng với nhau tạo thành nước. Phương trình hoá học ở phương án nào dưới đây đã viết đúng? t o t o A. 2H + O  H2O B. H2 + O  H2O t o t o C. H2 + O2  2H2O D. 2H2 + O2  2H2O Câu 33: Khí nitơ và khí hiđro tác dụng với nhau tạo khí amoniac(NH 3). Phương trình hoá học ở phương án nào dưới đây đã viết đúng? t o t o A. N + 3H  NH3 B. N2 + H2  NH3 t o t o C. N2 + H2  2NH3 D. N2 + 3H2  2NH3 Câu 34: Phương trình hoá học nào dưới đây biểu diễn đúng phản ứng cháy của rượu etylic tạo ra khí cacbon và nước. t o A. C2H5OH + O2  CO2 + H2O t o B. C2H5OH + 3O2  2CO2 +3H2O t o C. C2H5OH + O2  CO2 + 3H2O t o D. C2H5OH + 3O2  CO2 + 6H2O Câu 35: Đốt cháy khí amoniăc (NH3) trong khí oxi O2 thu được khí nitơ oxit(NO) và nước. Phương trình phản ứng nào sau đây viết đúng? t o t o A. NH3 + O2  NO + H2O B. 2NH3 + O2  2NO + 3H2O t o t o C. 4NH3 + O2  4NO + 6H2O D. 4NH3 + 5O2  4NO + 6H2O Câu 36: Đốt photpho(P) trong khí oxi(O2) thu được điphotphopentaoxit (P2O5). Phương trình t o phản ứng : P + O2  P2O5 Hệ số cân bằng là ? A. 4, 2, 1. B. 4, 3, 2. C. 4, 5, 2. D. 4, 2, 3. Câu 37: Đốt cháy natri Na trong không khí thu được natri oxit Na2O. t o Phương trình phản ứng: Na + O2  Na2O A. 1, 2, 3. B. 4, 1, 2. C. 4, 2, 1. D. 1, 2, 4. Câu 38: Hợp chất của nguyên tố X với nhóm PO 4 hoá trị III là XPO4. Hợp chất của nguyên tố Y với H là H3Y. Vậy hợp chất của X với Y có công thức là: A. XY B. X2Y C. XY2 D. X2Y3 Câu 39: Hợp chất của nguyên tố X với O là X 2O3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH 2. Công thức hoá học hợp chất của X với Y là: A. XY B. X2Y C. XY2 D. X2Y3 Câu 40: Hợp chất của nguyên tố X với S là X 2S3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH 3. Công thức hoá học hợp chất của X với Y là: A. XY B. X2Y C. XY2 D. X2Y3
  4. ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 HÓA 8 Mỗi câu trả lời đúng được 0,25đ 1.A 2.B 3.D 4.C 5.C 6.C 7.A 8.B 9.C 10.D 11.C 12.D 13.D 14.C 15.D 16.C 17.A 18.B 19.B 20.D 21.D 22.B 23.A 24.A 25.D 26.B 27.A 28.C 29.B 30.B 31.B 32.D 33.D 34.B 35.D 36.C 37.B 38.A 39.D 40.A Giáo viên ra đề Tổ, nhóm CM BGH duyệt Hoàng Thu Hiền Đinh Thị Như Quỳnh
  5. PHÒNG GD-ĐT QUẬN LONG BIÊN TRƯỜNG THCS PHÚC LỢI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I Môn: Hóa học 8 Tiết theo PPCT: 36 Năm học: 2021-2022 I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Kiến thức đã học về chất, nguyên tử, phân tử, nguyên tố hóa học, hóa trị, phương trình hóa học, phản ứng hóa học. - Đọc tên các nguyên tố hóa học, tính phân tử khối của các phân tử chất và tìm hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất, lập công thức phân tử của chất dựa vào hóa trị. - Kiến thức trong chương I, các định nghĩa và tính toán cơ bản đầu tiên môn hóa học. - Kiến thức chương II, cân bằng được phương trình hóa học, làm được bài tập định luật bảo toàn khối lượng, phân biệt hiện tượng vật lý, hiện tượng hóa học. 2. Năng lực - Năng lực tự học - Năng lực tính toán - Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học. 3. Phẩm chất - Chăm chỉ ôn tập, tự học. - Trung thực khi làm kiểm tra. KHUNG MA TRẬN Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Tổng Biết được Mở đầu ngành hóa môn hóa học nghiên học cứu những vấn đề gì Số câu 1 1 Số điểm = 0,25đ= 0,25đ= % 2,5% 2,5% Biết được Hiểu được vật thể tự hiện tượng Chất nhiên, vật vật lý và thể nhân tạo hiện tượng hóa học Số câu 5 1 6 Số điểm = 1,25đ = 0,25đ= 2,5% 1,5đ= % 12,5% 15% Biết được Hiểu được Vận dụng được Tính toán đặc điểm cấu tạo kiên thức nguyên được khối Nguyên tử cấu tạo nguyên tử tử khi áp dụng lượng nguyên nguyên tử các giá trị thực tế tử Số câu 5 1 2 1 9 Số điểm = 1,25đ= 0,25đ= 2,5% 0,5đ= 5% 0,25 2,25đ= % 12,5% 22,5% Đơn chất và Hiểu được hợp chất- cách tính Phân tử phân tử khối,
  6. đặc điểm cấu tạo đơn chất, hợp chất Số câu 1 1 Số điểm = 0,25đ= 0,25đ= % 2,5% 2,5% Biết được Biết tìm hóa Xác định cách sử dụng trị của các được hóa trị Hóa trị quy tắc hóa nguyên tố nguyên tố với trị hóa học trường hợp ẩn Số câu 1 2 3 6 Số điểm=% 0,25đ= 2,5% 0,5đ= 5% 0,75đ= 7,5% 1,5đ= 15% Biết được Biết đặc Vận dụng sự dấu hiệu xảy điểm xác biến đổi chất Sự biến đổi ra phản ứng định phản trọng thực tế chất-Phản hóa học,diễn ứng hóa học ứng hóa học biến phản xảy ra ứng hóa học Số câu 3 2 3 8 Số điểm=% 0,75= 7,5% 0,5đ= 5% 0,75đ= 7,5% 2đ= 20% Định luật Biết định Vận dụng định bảo toàn luật bảo toàn luật BTKL vào khối lượng khối lượng tính toán cụ thể Số câu 1 2 3 0,25đ= 2,5% 0,5đ= 5% 0,75đ= Số điểm 7,5% Biết cách cân Vận dụng cân Phương bằng phương bằng PT ẩn trình hóa trình hóa học học đơn giản Số câu 5 1 6 Số điểm 1,25đ=12,5% 0,25đ= 2,5% 1,5đ= 15% Tổng số câu 16 12 8 4 40 Tổng số 4đ 3đ 2đ 1đ 10đ điểm Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100%