Đề kiểm tra học kì 1 Tiếng Anh Lớp 8 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án và biểu điểm)

1- The children are old enough to look after ______

A . themselves     B. ourselves           C. herself     D. himself

2-He isn’t_________get married.

A .enough old to             B. old enough for

C .enough old for           D. old enough to

3. I’ll see you……….. Sunday , April 1st .

A. in                      B. on                      C. at                       D. between

4. Tuan hates ……….. computer games all day

A. play                   B. to play              C. playing              D. plays

5. My father used……….. us to the zoo when he was alive.

A .take                   B. to take                C. took                   D. taking

6. Tam told his friend………..him a book.

A. give                   B. to give               C. giving                D. gives

7. We cannot do it together because your opinion is ...........................  mine.

     A. different from                   B. the same as        C. the same  D. different with

doc 5 trang Ánh Mai 15/06/2023 1360
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì 1 Tiếng Anh Lớp 8 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án và biểu điểm)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_1_tieng_anh_lop_8_nam_hoc_2022_2023_co_da.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra học kì 1 Tiếng Anh Lớp 8 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án và biểu điểm)

  1. TRƯỜNG THCS . ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2023 Môn: Tiếng Anh Lớp 8 cấp THCS Ngày kiểm tra: /12/2022 Thời gian: , phút (không kể thời gian phát đề) I. Mục tiêu - Kiểm tra lại kiến thức đã học trong bài 1,2,3,4,5,6,7 Tiếng Anh lớp 8 -phát triển kĩ năng làm bài kiểm tra viết và , đọc hiểu, trả lời câu hỏi -Nhớ lại các thì đã học II. Hình thức - Kết hợp 2 hình thức kiểm tra: Tự luận và trắc nghiệm khách quan III. Ma trận Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Chủ đề T TN TL TN TL TL N 1. Kiến -Giới từ - Thì quá khứ Ghép câu hỏi và thức ngôn -Used to+V đơn câu trả lời về: ngữ -Verb forms -thì hiện hoàn Thói quen học -Câu tường thuật thành tập và và đề -Đại từ phản thân -Thì hiện tại nghị -Adj + enough + to – đơn V -So sánh Từ hỏi Số câu: 12 Số câu:4 Số câu: 8 Sc:24 Số điểm: 3 Số điểm: 1 Số điểm: 2 Sđ:6 Tỉ lệ: 30% Tỉ lệ: 10 % Tỉ lệ: 20% Tl : 60% 2. Đọc Đọc hiểu và trả lời câu hỏi về câu chuyện dân gian “ The Lost Shoe” Số câu: 4 Sc: 4 Số điểm :2 Sđ:2 Tỉ lệ : 20% Tl 20% 3. Viết Viết câu tường thuật lời khuyên và yêu câu - Viết câu dựa vào từ gơi ý Số câu: 4 Sc: 4 Số điểm :2.0 Sđ:2.0 Tl 20% Tl: 20% Số câu:12 Số câu:4 Số câu: 12 Số câu: 4 Sc: 32 Tổng Số điểm :3 Số điểm: 1 Số điểm :4 Số điểm :2.0 Sđ:10 Tỉ lệ : 30% Tỉ lệ: 10 % Tỉ lệ : 40% Tỉ lệ : 20% Tl:100%
  2. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ LỚP 8 I. Chọn A, B, C hoặc D thích hợp để điền vào chỗ trống .(3đ) 1- The children are old enough to look after ___ A . themselves B. ourselves C. herself D. himself 2-He isn’t___get married. A .enough old to B. old enough for C .enough old for D. old enough to 3. I’ll see you Sunday , April 1st . A. in B. on C. at D. between 4. Tuan hates computer games all day A. play B. to play C. playing D. plays 5. My father used us to the zoo when he was alive. A .take B. to take C. took D. taking 6. Tam told his friend him a book. A. give B. to give C. giving D. gives 7. We cannot do it together because your opinion is mine. A. different from B. the same as C. the same D. different with 8. Ho Chi Minh City is larger and ___ beautiful than Hanoi. A. the most B. as C. most D. more 9. My Dad told me ___ hard. A. to learn B learn C learnt D learning 10. ___ have you lived here? About 10 years. A. How far B. How long D. How often D.How 11. She has bought a computer ___ a week. A.for B. since C. at D. in 12. The garden is the same ___ the one I saw last week. A. than B. from C. as D. to II : Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc. (1.0đ) 1/ The Sun (rise) in the east and (set) in the west. 2/ My grandma (use)to tell me the folktales. 3/ They (work) in this company for ten years. . III/ Ghép câu hỏi ở cột A với câu trả lời ở cột B .(2đ) Questions Answers 1. Do you want to send it by airmail or a. No. Thank you surface mail?
  3. 2. Are you a newcomer here? b. Because she was sick. 3. Is there a post office near here? c. Delicious 4. Could you do me a favor? d. Airmail 5. Why didn’t she go to school yesterday? e. Yes, I am 6. Do you need any help? f. For ten years 7. What is the food like? g. Yes, there is. 8. How long have you studied English? h. What can I do for you? 1 ,2, 3, 4, .5, 6, .7, 8, . IV/ Đọc đoạn văn sau Once a poor farmer had a daughter named Little Pea. After his wife died, the farmer married again. His new wife had a daughter, Stout Nut. Unfortunately, the new wife was very cruel to Little Pea. Little Pea had to do chores all day. This made Little Pea’s father very upset. He soon died of a broken heart. Summer came and went. In the fall, the village held its harvest festival. That year, averyone was excited as the prince wanted to choose his wife from the village. Stout Nut mother made new clothes for her, but poor Little pea had none. However, before the festival started, a fairy appeared and magically changed Little Pea’s rags into beautiful clothes. As Little Pea ran to the festival, she dropped one of her shoes and lost it. When the prince found the shoe, he decided to marry the girl who owned it. Of course the shoe fitted Little Pea, and the Prince immediately fell in love with her. Trả lời câu hỏi(2đ) 1. Who was Little Pea? 2. What did Stout Nut’s mother make Little Pea to do all day? 1. How did Little Pea get her new clothes? 2. Did the prince decide to marry Little Pea? V .Viết lại các câu sau dưới dạng câu tường thuật( 1đ) 1.” Can you carry the chairs into the house?” Mrs Lan asked me 2. You shouldn’t make noise in class.” The teacher said VI . Dựa vào từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh(1.0đ) 1. His father / generous / friendly 2. They/ going to/ have a meeting/ the weekend
  4. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ LỚP 8 Câu Nội dung đáp án Điểm cụ thể 1 Multiple choice I. Multiple choice: 3ms 1. A 0,25 2. D 0,25 3. B 0,25 4. C 0,25 5. B 0,25 6. B 0,25 7. A 0,25 8. D 0,25 9. A 0,25 10. B 0,25 11. A 0,25 12. C 0,25 II Tenses: II Tenses :1,0ms 1. ries/sets 0.5 2. used 0,25 3. have worked 0,25 III. Matching III. Matching : 2ms 1. d 0,25 2. e 0,25 3. g 0,25 4. h 0,25 5. b 0,25 6. a 0,25 7. c 0,25 8. f 0,25
  5. IV Reading IV Reading *Answer the questions *Answer the questions(2ms) 1. a) Little Pea was a poor farmer’s 0.5 daughter. 2. b) She made Little Pea do chores all 0.5 day. 3. Before the festival started, a fairy 0.5 appeared and magically changed Little Pea’s rags into beautiful clothes 4. Yes, he did. 0.5 V Writing. V. Writing( 2.0ms) Reported speech 1. She asked me to carry the chairs to 0.5 the house. 2. The teacher said we shouldn’t make 0.5 noise in class. complete the sentences 1. His father is generous and friendlly. 0.5 2. They are going to have a meeting 0.5 on the weekend.