Đề kiểm tra chất lượng học kì 2 Vật lí Lớp 8 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án và thang điểm)

Câu 1:  Nhiệt lượng của vật là

   A.  Tổng động năng các phân tử cấu tọa nên vật

   B. phần nhiệt năng mà vật nhận thêm được hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.

   C. trọng lượng của vật.             D . nhiệt độ của vật.

Câu 2:  Đổ 150cm3 rượu vào 100cm3 nước ta thu được hỗn hợp có thể tích

   A. Nhỏ hơn 250cm3        C. Lớn hơn 250cm3                   

   B. Không xác định được.. D. 250cm3                                 

Câu 3:  Một người đi xe máy trên đoạn đường S =10km , lực cản trung bình là 35N .Công của lực kéo động cơ trên đoạn đường đó là 

          A. A =350000J B. A =3500J               C. A =350J                              D. A =35000J           

doc 4 trang Ánh Mai 15/06/2023 740
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chất lượng học kì 2 Vật lí Lớp 8 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án và thang điểm)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_chat_luong_hoc_ki_2_vat_li_lop_8_nam_hoc_2022_20.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra chất lượng học kì 2 Vật lí Lớp 8 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án và thang điểm)

  1. PHÒNG GD & ĐT ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS NĂM HỌC 2022- 2023 Môn: VẬT LÍ 8 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) I. Ma trận Mức độ Vận dụng Tên Nhận biết Thông hiểu Cộng chủ đề Cấp độ thấp Cấp độ cao TN KQ TL TN KQ TL TN KQ TL TN KQ TL Cơ năng -Nhận biêt CT Biết được động Vận dụng các công thức tính công tính công suất. năng càng lớn khi và công suất để làm các bài tập -Nêu được ý nào nghĩa số ghi công suất trên các dụng cụ điện. số câu 2 1 1 1 1 6 số điểm 1đ 0,5đ 0,5đ 1,5đ 0,5đ 4đ - % 40% Cấu tạo phân Các nguyên tử Giải thich được 1 số hiện tượng xảy tử của các chất ,phân tử chuyển ra do phân tử , nguyên tử có động không khoang cách và chuyển động không ngừng. ngừng. số câu 1 1 2 số điểm 0,5đ 1đ 1,5đ- % 15% Nhiệt năng. Hiểu được 3 cách Vận dụng PTCB nhiệt để làm bài Phương trình Nêu được khái truyền nhiệt và tập cân bằng niệm nhiệt tìm được VD. nhiệt lượng. số câu 2 2 1 5 số điểm 1đ 1đ 2,5đ 4,5đ % 45% TS câu 5 3 5 13 TS điểm 2đ 1,5đ 6,5đ 10đ Tỉ lệ % 20% 15% 60% 100% II. Đề kiểm tra và điểm số Câu 1: Nhiệt lượng của vật là A. Tổng động năng các phân tử cấu tọa nên vật B. phần nhiệt năng mà vật nhận thêm được hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt. C. trọng lượng của vật. D . nhiệt độ của vật.
  2. Câu 2: Đổ 150cm3 rượu vào 100cm3 nước ta thu được hỗn hợp có thể tích A. Nhỏ hơn 250cm3 C. Lớn hơn 250cm3 B. Không xác định được D. 250cm3 Câu 3: Một người đi xe máy trên đoạn đường S =10km , lực cản trung bình là 35N .Công của lực kéo động cơ trên đoạn đường đó là A. A =350000J B. A =3500J C. A =350J D. A =35000J Câu 4: Dùng cần cẩu nâng thùng hàng trọng lượng 2500N lên cao 12m . Công thực hiện trong trường hợp này là A. A = 300kJ B. A = 30kJ C. A = 3000kJ D. A = 3kJ Câu 5: Trên một động cơ có ghi 1500W. Con số đó chỉ: A. Khối lượng của động cơ là 1500 Kg. C. Công mà động cơ sinh ra trong 1s là 1500J. B. Công mà động cơ sinh ra trong 1h là 1500J. D. Trọng lượng của đông cơ là 1500W. Câu 6: Đối lưu là sự truyền nhiệt xảy ra chủ yếu ở chất nào? A. Chỉ ở chất rắn B. Chỉ ở chất khí C. Chỉ ở chất lỏng D. Chất khí và chất lỏng Câu 7: Công thức nào sau đây là công thức tính công suất? A t A. P = A.t. B. A = P.t. C. P = . D. P = . t A Câu 8: Nhỏ một giọt nước ấm vào một cốc đựng nước đang sôi thì nhiệt năng của giọt nước và của nước trong cốc thay đổi như thế nào? A. Nhiệt năng của giọt nước tăng, của nước trong cốc giảm. B. Nhiệt năng của giọt nước giảm, của nước trong cốc tăng. C. Nhiệt năng của giọt nước và của nước trong cốc đều tăng. D. Nhiệt năng của giọt nước và của nước trong cốc đều giảm. Câu 9: Động năng của vật càng lớn khi A. vật ở vị trí càng cao so với vật mốc. C. không phụ thuộc và các yếu tố trên. B. vận tốc của vật càng lớn. D. nhiệt độ của vật càng cao. Câu 10: Trong các cách sắp xếp vật liệu dẫn nhiệt từ tốt đến kém sau đây, cách nào đúng? A. Đồng; không khí; nước B. Đồng; nước; không khí C. Nước, đồng không khí D. Không khí; đồng; nước Câu 11: (1,5 ) Tính công suất của búa máy để nâng vật có khối lượng 20 tấn lên cao 120cm trong thời gian 3s ? Câu 12: (1,0 đ) Giải thích tại sao cho muối vào nước thấy nước có vị mặn?
  3. Câu 13: (2,5 đ) Một học sinh thả 300g chì ở 1000 C vào 250g nước ở 58,50 C làm cho nước nóng tới 600 C . a) Hỏi nhiệt độ của chì ngay khi có cân bằng nhiệt? b) Tính nhiệt lượng nước thu vào biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K. c) Tính nhiệt dung riêng của chì.
  4. II. Đáp án và thang điểm chi tiết Phần đáp án câu trắc nghiệm: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 B A A B C D C A B B Phần đáp án câu tự luận: Câu hỏi (1,5 ) Tính công suất của búa máy để nâng vật có khối lượng 20 tấn lên cao 120cm trong thời gian 3s ? Gợi ý làm bài: Trọng lượng của vật : P = 10.20.1000 = 200000 N (0,5đ) Công mà người đó sinh ra là: A = P.h = 200000 . 1,2 = 240 000J (0,5đ) Công suất mà người đó thực hiện: P = A /t = 240000: 3 = 80 000W (0,5đ) Câu hỏi (1,0 đ) Giải thích tại sao cho muối vào nước thấy nước có vị mặn? Gợi ý làm bài: - Do giữa các nguyên tử, phân tử nước và muối có khoảng cách (0,5 đ) - Do các nguyên tử, phân tử nước và muối chuyển động không ngừng về mọi phía nên chúng hòa lẫn vào nhau (0,5 đ) Câu hỏi (2,5 đ) Một học sinh thả 300g chì ở 1000 C vào 250g nước ở 58,50 C làm cho nước nóng tới 600 C . a) Hỏi nhiệt độ của chì ngay khi có cân bằng nhiệt? b) Tính nhiệt lượng nước thu vào biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K. c) Tính nhiệt dung riêng của chì. Gợi ý làm bài: 0 a) Ngay khi có cân bằng nhiệt thì nhiệt độ của chì là: tchì 60 C. ( 0,5đ) b) Nhiệt lượng nước thu vào Q2 m2.c2. t t2 0,25.4200. 60 58,5 1575J ( 0,75đ) c) Tính nhiệt dung riêng của chì Nhiệt lượng chì tỏa ra bằng nhiệt lượng nước thu vào Q1 m1.c1. t t1 Q2 1575J ( 0,5đ) Nhiệt dung riêng của chì Q1 1575 c1 131,25J/kg.K ( 0,75đ) m1. t1 t 0,3. 100 60