Đề kiểm tra học kỳ II môn Vật lí Lớp 8 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án)

I.TRẮC NGHIỆM(5 điểm)Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1. Một viên đạn đang bay trên cao có những dạng năng lượng nào?

A. Động năng                                                   B.Nhiệt năng                      

C.Thế Năng                                                      D.Động năng, thế năng, nhiết năng

Câu 2. Phân tử trong các vật nào sau đây chuyển động nhanh nhất?

            A. Miếng đồng ở 5000C.                                   B. Cục nước đá ở 00C.

            C. Nước đang sôi (1000C).                                D. Than chì ở 320C.                                                            Câu 3. Một máy thực hiện một công 7500J làm việc trong 2 phút. Công suất của máy là:

            A. 625W       B. 526W       C. 62,5W          D. 265W 

Câu 4. Nguyên tử, phân tử không có tính chất nào sau đây:

A. chuyển động không ngừng.                                            

B. không có khoảng cách giữa chúng.

C. chuyển động càng nhanh khi tăng nhiệt độ.           

D. giữa chúng có khoảng cách.   

Câu 5. Phát biểu nào dưới đây về máy cơ đơn giản là đúng?

A.Các máy cơ đơn giản cho lợi cả về lực và đường đi. 

B.Các máy cơ đơn giản không cho lợi về công.

C.Các máy cơ đơn giản chỉ cho lợi về lực.

D.Các máy cơ đơn giản luôn bị thiệt về đường đi.

Câu 6. Thả đồng xu bằng kim loại vào cốc nước nóng thì:

    A. nhiệt năng của đồng xu tăng.                                   

            B. nhiệt năng của đồng xu giảm.

C. nhiệt năng của đồng xu không thay đổi.                   

            D. nhiệt độ của đồng xu giảm.

Câu 7. Khi đổ 50 cm3 rượu vào 50 cm3 nước ta thu được một hỗn hợp rượu – nước có thể tích:

A. bằng 100 cm3.                                             

              B. lớn hơn 100 cm3.

C. nhỏ hơn 100 cm3.                                         

D. có thể bằng hoặc nhỏ hơn 100 cm3.

doc 6 trang Ánh Mai 28/02/2023 1620
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ II môn Vật lí Lớp 8 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ky_ii_mon_vat_li_lop_8_nam_hoc_2021_2022_co.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ II môn Vật lí Lớp 8 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án)

  1. PHÒNG GDĐT KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2021-2022 TRƯỜNG THC Môn: Vật Lí – lớp 8 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề gồm có 2 trang) I.TRẮC NGHIỆM(5 điểm)Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1. Một viên đạn đang bay trên cao có những dạng năng lượng nào? A. Động năng B.Nhiệt năng C.Thế Năng D.Động năng, thế năng, nhiết năng Câu 2. Phân tử trong các vật nào sau đây chuyển động nhanh nhất? A. Miếng đồng ở 5000C. B. Cục nước đá ở 00C. C. Nước đang sôi (1000C). D. Than chì ở 320C. Câu 3. Một máy thực hiện một công 7500J làm việc trong 2 phút. Công suất của máy là: A. 625W B. 526W C. 62,5W D. 265W Câu 4. Nguyên tử, phân tử không có tính chất nào sau đây: A. chuyển động không ngừng. B. không có khoảng cách giữa chúng. C. chuyển động càng nhanh khi tăng nhiệt độ. D. giữa chúng có khoảng cách. Câu 5. Phát biểu nào dưới đây về máy cơ đơn giản là đúng? A.Các máy cơ đơn giản cho lợi cả về lực và đường đi. B.Các máy cơ đơn giản không cho lợi về công. C.Các máy cơ đơn giản chỉ cho lợi về lực. D.Các máy cơ đơn giản luôn bị thiệt về đường đi. Câu 6. Thả đồng xu bằng kim loại vào cốc nước nóng thì: A. nhiệt năng của đồng xu tăng. B. nhiệt năng của đồng xu giảm. C. nhiệt năng của đồng xu không thay đổi. D. nhiệt độ của đồng xu giảm. Câu 7. Khi đổ 50 cm3 rượu vào 50 cm3 nước ta thu được một hỗn hợp rượu – nước có thể tích: A. bằng 100 cm3. B. lớn hơn 100 cm3. C. nhỏ hơn 100 cm3. D. có thể bằng hoặc nhỏ hơn 100 cm3. Câu 8. Đối lưu là sự truyền nhiệt xảy ra chủ yếu ở chất nào? A. Chỉ ở chất khí B. Chỉ ở chất rắn C. Chỉ ở chất lỏng D. Chất khí và chất lỏng Câu 9. Đơn vị của nhiệt lượng là gì?
  2. A. Paxcan (Pa) B. Oát (W) C. Jun (J) D. Kilogam mét (kg.m) Câu 10. Trong các vật sau đây, vật nào không có thế năng? A. Hòn bi đang lăn trên mặt đất. B. Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất. C. Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt sắt. D. Viên đạn đang bay. II. TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 1. (1 điểm) Viết công thức tính công suất, giải thích các đại lượng và đơn vị có trong công thức? Câu 2. ( 1 điểm) Nêu hai cách làm biến đổi nhiệt năng và cho ví dụ minh hoạ cho mỗi cách? Câu 3.( 1điểm)Tại sao về mùa đông mặc nhiều áo mỏng ấm hơn mặc một áo dày? Câu 4. ( 2điểm) Một con ngựa kéo một cái xe với lực kéo không đổi 120N và đi được 200m trong 5 phút. a) Tính công của lực kéo của con ngựa? b) Tính công suất của ngựa? Cho biết ý nghĩa số công suất của ngựa? Hết Giám thị không giải thích gì thêm.
  3. ĐÁP ÁN ĐỀ THI I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp D A C B B A C D C A án II.TỰ LUẬN (6 điểm) Câu Đáp án Điểm Công thức tính công suất là: P = A/t 0,5đ 1 Trong đó: (1đ) - P là công suất (W), 0,5đ - A là công thực hiện (J), - t là thời gian thực hiện công (s). Cách 1: Thực hiện công. 0,5 2 Vd: đúng. (1đ) Cách 2: Truyền nhiệt 0,5 vd 3 Giải thích: Nếu mặc cùng lúc nhiều áo mỏng sẽ tạo ra được ( 1đ) các lớp không khí khác nhau giữa các lớp áo, các lớp không khí này dẫn nhiệt kém nên có thể giữ ấm cho cơ thể tốt hơn. Tóm tắt: Tóm tắt 4 Giải: 0,5đ (2đ) F = 120N Công 0,5đ của lục kéo của con ngựalà: s = 200m 0,5đ A = F . s = 120 . 200 = 24000J t = 5 phút = 300 s Công suất con ngựa là: P = ? A 24000 P 80W t 300 Nêu đúng ý nghĩa ( 0,5đ)
  4. MA TRẬN ĐỀ THI Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cấp Cấp Cộng Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL độ độ thấp cao TNK TL T TL Q N K Q 1.Định 1. Nêu được định luật về . luật về công: Không một máy cơ công đơn giản nào cho ta lợi về công. Được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại. Số câu 1 0 1 1 Số 0,5 0 0, 0, điểm 5% 0% 5 5 Tỉ lệ 5 5 % % % 2. 1.Nêu được khái niệm công 1.Dựa vào công thức 1.Tính được Công suất. Viết được công thức tính công suất tính công suất suất tính công suất. được các đại lượng thông qua tính 2. Biết được đơn vị và các còn lại. công. đại lượng trong công thức tính công suất. Số câu 1 1 1 2 3 1 Số 1 0,5 2 0, 3 3, điểm 10% 5% 20% 5 3 5 Tỉ lệ 5 % 35 % % % 3. Cơ 1.Biết được khi nào vật có Hiểu được các dạng năng. thế năng, động năng. năng lượng mà vật có được. Số câu 1 0 1 0 2 0 2
  5. Số 0,5 0 0,5 0 1 0 1 điểm 5% 5% 10 0 10 Tỉ lệ % % % 4.Tính 1.Biết các chất được cấu 1.Hiểu được sự . chất tạo từ những hạt riêng biệt chuyển động của phân của gọi là phân tử, nguyên tử. tử, nguyên tử có liên các Giữa chúng có khoảng quan đến nhiệt độ nguyên cách. Các phân tử, nguyên tử, tử có khoảng cách phân tử Số câu 2 1 3 3 Số 1 0,5 1, 1, điểm 10% 5% 5 5 Tỉ lệ% 15 15 % % 5.Các 1.Nêu đươc thế nào là nhiệt 3.Hiểu được các cách 1.Vận hình lượng, đơn vị nhiệt lượng. làm biến đổi nhiệt dụng thức 2.Nhận biết được các hình năng và cho được ví giải truyền thức truyền nhiệt. dụ thích nhiệt được một số hiện tượng thực tế Số câu 2 1 1 1 3 2 5 Số 1 0,5 1 1 1, 2 3, điểm 10% 5% 10% 10% 5 10 5 Tỉ lệ 15 % 35 % % % Tổng 6 1 4 1 14 số câu 1 1 Tổng 1 10 số 3 1 2 2 1 10 điểm 0 Tỉ lệ 10% % 30% 10% 20% 20% 10% %